Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293953-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211293923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:12:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 – 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà hiệu bộ, phòng học và các phòng chức năng Trường mầm non xã Xuân Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu , địa chỉ: xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu, địa chỉ: Xã Xuân Châu huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Châu Địa chỉ: xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3786.868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nam Định Việt Nam; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu , địa chỉ: xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu, địa chỉ: Xã Xuân Châu huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Châu Địa chỉ: xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3786.868


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu, địa chỉ: Xã Xuân Châu huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Châu Địa chỉ: xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3786.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trìnhChương V E - HSMT204,6772m3
2Đóng cọc tre gia cố móngChương V E - HSMT118,08100m
3Vét bùn đầu cọcChương V E - HSMT15,744m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương V E - HSMT15,744m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V E - HSMT0,1756100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT15,744m3
7Ván khuôn bê tông móngChương V E - HSMT0,8257100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móngChương V E - HSMT4,4671tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E - HSMT53,5012m3
10Ván khuôn bê tông cổ cộtChương V E - HSMT0,2846100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cộtChương V E - HSMT0,6329tấn
12Bê tông cổ cột ,M200, đá 1x2Chương V E - HSMT2,5237m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT24,6562m3
14Ván khuôn bê tông lót dầmChương V E - HSMT0,0151100m2
15Bê tông lót dầm M150, đá 2x4Chương V E - HSMT0,3317m3
16Ván khuôn dầm, giằngChương V E - HSMT0,2247100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằngChương V E - HSMT0,2697tấn
18Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V E - HSMT3,459m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT1,2335100m3
20Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V E - HSMT0,8133100m3
21Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,7616100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2 ( đã bao gồm lớp ni lông chống mất nước)Chương V E - HSMT13,7409m3
23Đào móng bể phốtChương V E - HSMT6,6222m3
24Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtChương V E - HSMT0,0098100m2
25Bê tông lót móng bể phốt , M150, đá 2x4Chương V E - HSMT0,5993m3
26Ván khuôn bê tông móng bể phốtChương V E - HSMT0,0282100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốtChương V E - HSMT0,1641tấn
28Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2Chương V E - HSMT1,172m3
29Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT1,9133m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT13,02m2
31Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100Chương V E - HSMT3,318m2
32Đánh bóng bể phốtChương V E - HSMT16,338m2
33Ngâm chống thấm bểChương V E - HSMT1bể
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtChương V E - HSMT0,0206100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V E - HSMT0,0321tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V E - HSMT0,4466m3
37Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V E - HSMT41cấu kiện
38Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0189100m3
39Ván khuôn cho bê tông cộtChương V E - HSMT1,4712100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép cộtChương V E - HSMT2,2237tấn
41Bê tông cột , M200, đá 1x2Chương V E - HSMT9,5973m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,7347100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V E - HSMT4,3026tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V E - HSMT21,7427m3
45Ván khuôn bê tông sàn máiChương V E - HSMT3,3959100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép sàn máiChương V E - HSMT4,1571tấn
47Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V E - HSMT40,0159m3
48Ngâm nước xi măngChương V E - HSMT400,1592m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E - HSMT231,66m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT16,2m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V E - HSMT0,7931100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V E - HSMT0,7596tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E - HSMT5,3946m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E - HSMT79,8956m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E - HSMT0,7798m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E - HSMT15,7442m3
57Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E - HSMT273,47m2
58Trát trần, vữa XM M75Chương V E - HSMT339,59m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT393,385m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT403,5892m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT202,7014m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E - HSMT92,071m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E - HSMT173,99m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E - HSMT38,89m
65Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E - HSMT66,6m
66Đắp trang trí đầu trụChương V E - HSMT22chi tiết
67Đắp trang trí chắn nắng tầng 1Chương V E - HSMT7chi tiết
68Đắp con bọ chắn nắng tầng 1,2Chương V E - HSMT16chi tiết
69Gia công, lắp dựng lan canChương V E - HSMT0,2365tấn
70Mua chụp thép mạ kẽm ống D60,5Chương V E - HSMT32cái
71Mua chụp thép mạ kẽm ống 20X20Chương V E - HSMT108cái
72Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V E - HSMT297,1344m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V E - HSMT4,9609m2
74Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V E - HSMT20,8278m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT688,7622m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.070,4442m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V E - HSMT5,5944100m2
78Lắp dựng dàn giáo trongChương V E - HSMT3,021100m2
79Ván khuôn bê tông cầu thangChương V E - HSMT0,2706100m2
80Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thangChương V E - HSMT0,4908tấn
81Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V E - HSMT2,5339m3
82Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT0,7167m3
83Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75( bao gồm quét dầu bóng):Chương V E - HSMT22,7849m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT47,26m
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT27,0524m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT27,0524m2
87Trụ thang bằng inox 304Chương V E - HSMT1trụ
88Gia công, lắp dựng lan can cầu thangChương V E - HSMT111,52kg
89Tôn đậy thang lên máiChương V E - HSMT1bộ
90Bậc thang lên mái bằng thép vằn D16Chương V E - HSMT1bộ
91Mua cửa đi 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương V E - HSMT28,8m2
92Mua cửa đi 1 cánh bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương V E - HSMT2,73m2
93Mua cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương V E - HSMT32,4m2
94Mua cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương V E - HSMT1,404m2
95Mua vách kính nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương V E - HSMT22,956m2
96Gia công, lắp dựng sen hoa cửa sổ, vách kínhChương V E - HSMT241,02kg
97Đào móng tam cấp, bồn hoa, tường chắnChương V E - HSMT5,5003m3
98Ván khuôn bê tông lót móngChương V E - HSMT0,042100m2
99Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT2,3494m3
100Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75Chương V E - HSMT9,136m3
101Trát granitô trụ cột, vữa XM cát mịn M75 ( bao gồm cả quét dầu bóng):Chương V E - HSMT33,2621m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT86,25m
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT6,2808m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT6,2808m2
105Đào móng đường dốcChương V E - HSMT1,7745m3
106Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0059100m3
107Vận chuyển đất về bãi tập kếtChương V E - HSMT0,0118100m3
108Ván khuôn bê tông lót móng đường dốcChương V E - HSMT0,0338100m2
109Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT0,7098m3
110Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75Chương V E - HSMT2,0874m3
111Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT1,4092m3
112Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0538100m3
113Bê tông nền, M150, đá 1x2 ( bao gồm lớp ni lông chống mất nước)Chương V E - HSMT1,4922m3
114Cắt rãnh tạo nhámChương V E - HSMT1HT
115Ván khuôn bê tông giằng tường đường dốcChương V E - HSMT0,0329100m2
116Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường dốcChương V E - HSMT0,0229tấn
117Bê tông giằng tường đường dốc bê tông M200, đá 1x2Chương V E - HSMT0,1808m3
118Gia công, lắp dựng lan canChương V E - HSMT0,0481tấn
119Chụp thép D21.2Chương V E - HSMT5cái
120Chụp thép hộp 20x40Chương V E - HSMT20cái
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT35,1314m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT35,1314m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmChương V E - HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mmChương V E - HSMT1hộp
3Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modulChương V E - HSMT6hộp
4Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiềuChương V E - HSMT1bộ
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E - HSMT26cái
6Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20AChương V E - HSMT6bộ
7Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w, L=1,2mChương V E - HSMT24bộ
8Lắp đặt bộ đèn ốp led ốp trần D230/7wChương V E - HSMT14bộ
9Lắp đặt đèn led gắn tường 5wChương V E - HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT18cái
11Móc treo quạt trầnChương V E - HSMT18cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E - HSMT8cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V E - HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E - HSMT27cái
16Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V E - HSMT43hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmChương V E - HSMT30hộp
18Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E - HSMT100m
19Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E - HSMT10m
20Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E - HSMT50m
21Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E - HSMT420m
22Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E - HSMT510m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E - HSMT280m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V E - HSMT240m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V E - HSMT60m
26Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V E - HSMT10m
27Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16Chương V E - HSMT2cọc
28Đồng dẹt 40x4Chương V E - HSMT3,72kg
29Lắp đặt kim thu sétChương V E - HSMT10cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E - HSMT100m
31Đào đất rãnh tiếp địaChương V E - HSMT13m3
32Kéo rải dây chống sét dưới mương, thép dẹt 40x4mmChương V E - HSMT26m
33Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E - HSMT13m3
34Gia công, đóng cọc chống sétChương V E - HSMT6cọc
35Bầu sứ chân kim thu sétChương V E - HSMT10quả
36Bật sắt đỡ dây thu sétChương V E - HSMT47cái
37Đai thép + bu lông nở M12Chương V E - HSMT24bộ
38Hộp kiểm tra tiếp địaChương V E - HSMT3cái
39Modem internet loại 4 cổng raChương V E - HSMT1bộ
40Switch 4 cổngChương V E - HSMT2bộ
41Lắp đặt tủ thiết bị mạng 320x550x400 ( loại có đủ ổ cắm và quạt thông gió)Chương V E - HSMT1hộp
42Cáp mạng AMP cat6 4 pairChương V E - HSMT130m
43Đầu cáp mạng RJ45Chương V E - HSMT7cái
44Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường+ đếChương V E - HSMT7cái
45Lắp đặt hộp nốiChương V E - HSMT6hộp
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E - HSMT70m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V E - HSMT30m
48Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôiChương V E - HSMT1phiến
49Lắp đặt tủ đấu dây diện thoại loại 10 đôi dâyChương V E - HSMT1hộp
50Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường+ đếChương V E - HSMT5cái
51Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2Chương V E - HSMT110m
52Lắp đặt hộp nốiChương V E - HSMT6hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E - HSMT60m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V E - HSMT30m
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR, D20mm PN10Chương V E - HSMT0,65100m
2Lắp đặt ống PPR, D25mmChương V E - HSMT0,15100m
3Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V E - HSMT4cái
4Lắp đặt cút PPR D=20mmChương V E - HSMT5cái
5Lắp đặt cút PPR D=25mmChương V E - HSMT6cái
6Lắp đặt tê PPR D=20mmChương V E - HSMT2cái
7Lắp đặt tê PPR D=25mmChương V E - HSMT1cái
8Lắp đặt tê PPR D=25/20mmChương V E - HSMT4cái
9Tê thép ren ngoài D20Chương V E - HSMT2cái
10Lắp đặt côn PPR, D25/20mmChương V E - HSMT1cái
11Răc co PPR trơn D25mmChương V E - HSMT3cái
12Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D25mmChương V E - HSMT1cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mmChương V E - HSMT1cái
14Đai giữ ống inox D20mmChương V E - HSMT8cái
15Đai giữ ống inox D20mmChương V E - HSMT5cái
16Lắp đặt ống PVC D=34mmChương V E - HSMT0,03100m
17Lắp đặt ống PVC D=42mmChương V E - HSMT0,01100m
18Lắp đặt ống PVC D=60mmChương V E - HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống PVC D=90mmChương V E - HSMT0,68100m
20Lắp đặt ống PVC D=110mmChương V E - HSMT0,09100m
21Lắp đặt cút PVC D42mmChương V E - HSMT2cái
22Lắp đặt cút PVC D90mmChương V E - HSMT8cái
23Lắp đặt chếch PVC D60mmChương V E - HSMT14cái
24Lắp đặt chếch PVC D90mmChương V E - HSMT16cái
25Lắp đặt chếch PVC D110mmChương V E - HSMT9cái
26Lắp đặt côn PVC D=60/42mmChương V E - HSMT2cái
27Lắp đặt Y PVC D60mmChương V E - HSMT2cái
28Lắp đặt Y PVC D110mmChương V E - HSMT1cái
29Đầu chụp thông hơi D60Chương V E - HSMT1cái
30Cầu chắn rác D90Chương V E - HSMT8cái
31Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V E - HSMT5cái
32Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V E - HSMT64cái
33Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChương V E - HSMT5cái
34Lắp đặt chậu xí bệtChương V E - HSMT2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT2cái
36Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT2cái
37Lắp đặt chậu LarvaboChương V E - HSMT2bộ
38Lắp đặt vòi rửa LarvaboChương V E - HSMT2bộ
39Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT2cái
40Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT2cái
41Xiphong lavabo ( inox)Chương V E - HSMT2cái
42Vòi đồng tay gạtChương V E - HSMT2cái
43Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChương V E - HSMT2cái
44Xiphong PVC D75Chương V E - HSMT2cái
45Van chặn DN20Chương V E - HSMT3cái
46Van góc D20Chương V E - HSMT2cái
47Van phao cơ D20Chương V E - HSMT1cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
49Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V E - HSMT2bộ
50Tủ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chương V E - HSMT2cái
51Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4 - loại 4kgChương V E - HSMT2bình
52Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChương V E - HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực...)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc ≥ 70 kg1
2 Đầm bàn ≥ 1KW2
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy cắt sắt ≥ 2 KW1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW1
6 Máy uốn thép ≥ 2,2 KW1
7 Máy khoan ≥ 1,5kW1
8 Máy trộn bê tông 250 – 500 lít2
9 Máy trộn vữa 80 – 150 lít2
10 Máy đào ≤ 0,8m31
11 Ô tô tự đổ ≤ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->