Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:12:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 – 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ, phòng học và các phòng chức năng Trường mầm non xã Xuân Châu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Châu, địa chỉ: Xã Xuân Châu huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Châu Địa chỉ: xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3786.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V E - HSMT | 204,6772 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V E - HSMT | 118,08 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E - HSMT | 15,744 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V E - HSMT | 15,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E - HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 15,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E - HSMT | 0,8257 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | Chương V E - HSMT | 4,4671 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 53,5012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Chương V E - HSMT | 0,2846 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | Chương V E - HSMT | 0,6329 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột ,M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,5237 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 24,6562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót dầm | Chương V E - HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót dầm M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,3317 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,2697 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 3,459 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 1,2335 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V E - HSMT | 0,8133 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,7616 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 ( đã bao gồm lớp ni lông chống mất nước) | Chương V E - HSMT | 13,7409 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt | Chương V E - HSMT | 6,6222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng bể phốt , M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,5993 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,1641 | tấn |
| 28 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 1,172 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,9133 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 13,02 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 3,318 | m2 |
| 32 | Đánh bóng bể phốt | Chương V E - HSMT | 16,338 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bể | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,0321 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,4466 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V E - HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V E - HSMT | 1,4712 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột | Chương V E - HSMT | 2,2237 | tấn |
| 41 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 9,5973 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 2,7347 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 4,3026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 21,7427 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Chương V E - HSMT | 3,3959 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V E - HSMT | 4,1571 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 40,0159 | m3 |
| 48 | Ngâm nước xi măng | Chương V E - HSMT | 400,1592 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 231,66 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 16,2 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E - HSMT | 0,7931 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E - HSMT | 0,7596 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 5,3946 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 79,8956 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,7798 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 15,7442 | m3 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 273,47 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 339,59 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 393,385 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 403,5892 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 202,7014 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 92,071 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 173,99 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 38,89 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 66,6 | m |
| 66 | Đắp trang trí đầu trụ | Chương V E - HSMT | 22 | chi tiết |
| 67 | Đắp trang trí chắn nắng tầng 1 | Chương V E - HSMT | 7 | chi tiết |
| 68 | Đắp con bọ chắn nắng tầng 1,2 | Chương V E - HSMT | 16 | chi tiết |
| 69 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V E - HSMT | 0,2365 | tấn |
| 70 | Mua chụp thép mạ kẽm ống D60,5 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 71 | Mua chụp thép mạ kẽm ống 20X20 | Chương V E - HSMT | 108 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V E - HSMT | 297,1344 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V E - HSMT | 4,9609 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V E - HSMT | 20,8278 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 688,7622 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.070,4442 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V E - HSMT | 5,5944 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V E - HSMT | 3,021 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Chương V E - HSMT | 0,2706 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V E - HSMT | 0,4908 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,5339 | m3 |
| 82 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,7167 | m3 |
| 83 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75( bao gồm quét dầu bóng): | Chương V E - HSMT | 22,7849 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 47,26 | m |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 27,0524 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 27,0524 | m2 |
| 87 | Trụ thang bằng inox 304 | Chương V E - HSMT | 1 | trụ |
| 88 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Chương V E - HSMT | 111,52 | kg |
| 89 | Tôn đậy thang lên mái | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Bậc thang lên mái bằng thép vằn D16 | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Mua cửa đi 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 28,8 | m2 |
| 92 | Mua cửa đi 1 cánh bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 2,73 | m2 |
| 93 | Mua cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 32,4 | m2 |
| 94 | Mua cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 1,404 | m2 |
| 95 | Mua vách kính nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 22,956 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng sen hoa cửa sổ, vách kính | Chương V E - HSMT | 241,02 | kg |
| 97 | Đào móng tam cấp, bồn hoa, tường chắn | Chương V E - HSMT | 5,5003 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E - HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 2,3494 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 9,136 | m3 |
| 101 | Trát granitô trụ cột, vữa XM cát mịn M75 ( bao gồm cả quét dầu bóng): | Chương V E - HSMT | 33,2621 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 86,25 | m |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 6,2808 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 6,2808 | m2 |
| 105 | Đào móng đường dốc | Chương V E - HSMT | 1,7745 | m3 |
| 106 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V E - HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn bê tông lót móng đường dốc | Chương V E - HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,7098 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 2,0874 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,4092 | m3 |
| 112 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 ( bao gồm lớp ni lông chống mất nước) | Chương V E - HSMT | 1,4922 | m3 |
| 114 | Cắt rãnh tạo nhám | Chương V E - HSMT | 1 | HT |
| 115 | Ván khuôn bê tông giằng tường đường dốc | Chương V E - HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường dốc | Chương V E - HSMT | 0,0229 | tấn |
| 117 | Bê tông giằng tường đường dốc bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,1808 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V E - HSMT | 0,0481 | tấn |
| 119 | Chụp thép D21.2 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 120 | Chụp thép hộp 20x40 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 35,1314 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 35,1314 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w, L=1,2m | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn ốp led ốp trần D230/7w | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E - HSMT | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V E - HSMT | 43 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V E - HSMT | 30 | hộp |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 420 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 510 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E - HSMT | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V E - HSMT | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 26 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Chương V E - HSMT | 2 | cọc |
| 28 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V E - HSMT | 3,72 | kg |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 13 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương, thép dẹt 40x4mm | Chương V E - HSMT | 26 | m |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 13 | m3 |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E - HSMT | 6 | cọc |
| 35 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V E - HSMT | 10 | quả |
| 36 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V E - HSMT | 47 | cái |
| 37 | Đai thép + bu lông nở M12 | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 39 | Modem internet loại 4 cổng ra | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Switch 4 cổng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 320x550x400 ( loại có đủ ổ cắm và quạt thông gió) | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair | Chương V E - HSMT | 130 | m |
| 43 | Đầu cáp mạng RJ45 | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường+ đế | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E - HSMT | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 48 | Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi | Chương V E - HSMT | 1 | phiến |
| 49 | Lắp đặt tủ đấu dây diện thoại loại 10 đôi dây | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường+ đế | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 51 | Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2 | Chương V E - HSMT | 110 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, D20mm PN10 | Chương V E - HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D25mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=25mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D=20mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PPR, D25/20mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Răc co PPR trơn D25mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đai giữ ống inox D20mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đai giữ ống inox D20mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D=34mm | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D=42mm | Chương V E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D=60mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D=90mm | Chương V E - HSMT | 0,68 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D=110mm | Chương V E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D=60/42mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 32 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 64 | cái |
| 33 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu Larvabo | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa Larvabo | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 41 | Xiphong lavabo ( inox) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vòi đồng tay gạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Xiphong PVC D75 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van chặn DN20 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 46 | Van góc D20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van phao cơ D20 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 49 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4 - loại 4kg | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có hợp đồng lao động với công ty còn hiệu lực...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | ≥ 2 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | ≥ 2,2 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 – 500 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80 – 150 lít | 2 |
| 10 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi