Gói thầu: BU01 _ Thi công xây dựng cụm xử lý bùn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | BU01 _ Thi công xây dựng cụm xử lý bùn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:12:00 đến ngày 2022-01-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,379,448,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,691,726 VNĐ ((Hai trăm triệu sáu trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm hai mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006917265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013834529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.703.558.746 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn). Hồ sơ chứng minh năng lực Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (được chứng thực). hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên. Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên (được chứng thực) hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước hạng II trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tự động (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ quản lý môi trường đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, điện, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh hơi 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1.7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy biến thế hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế hàn công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy biến thế hàn công suất 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế hàn công suất 50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn Mig, Tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn Mig, Tig |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan đứng 4.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan cầm tay 0.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài 2.7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông dung tích 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy trộn vữa dung tích 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô tải tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Ô tô vận tải thùng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Tời điện 0.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 0.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy phát điện 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy kinh vĩ toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy hàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
BU01 _ Thi công xây dựng cụm xử lý bùn Nâng công suất Nhà máy nước Cầu Đỏ thêm 120.000 m3/ngày - Phân kỳ 1: Nâng công suất thêm 60.000 m3/ngày 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng I trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV). 6. Văn bản của Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Nhà thầu xác nhận đến hết Quý I/2021 Nhà thầu không còn nợ đọng tiền thuế phải nộp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.691.726 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật: ông ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ HẠNG MỤC 1_CỤM XỬ LÝ BÙN | |||
| 1 | Van cổng DN400 kéo ty lên trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN300 kéo ty lên trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Van bướm mặt bích DN300, van điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Van bướm mặt bích DN250, van điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Van bướm DN150, van điện, kéo ty lên trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm 2 mặt bích DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Mối nối mềm 2 mặt bích DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm BE DN400 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Ống thép đen DN400-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,388 | 100m |
| 13 | Ống thép đen DN300-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m |
| 14 | Ống thép đen DN150-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,239 | 100m |
| 15 | Ống thép không rỉ DN400-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,063 | 100m |
| 16 | Ống thép không rỉ DN300-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,159 | 100m |
| 17 | Ống thép không rỉ DN250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,128 | 100m |
| 18 | Côn thép không rỉ DN300x200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Côn thép không rỉ DN250x150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Tê thép không rỉ DN400x300-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Tê thép không rỉ DN250x250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Tê thép hàn DN400x300-ST (Gia công tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Cút thép không rỉ DN400x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Cút thép không rỉ DN300x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Cút thép không rỉ DN250x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Cút thép đen DN400x90-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Cút thép đen DN150x90-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Bích thép lồng DN400-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Bích thép lồng DN300-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Bích thép lồng DN250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 31 | Bích thép lồng DN200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Bích thép lồng DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Bích thép rỗng DN400-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Bích thép rỗng DN300-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Bích thép rỗng DN150-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 36 | Bích thép đặc DN400-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Bích thép đặc DN250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Bích thép đặc DN400-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lá chắn thép DN400x600-ST, dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lá chắn thép DN300x500-ST, dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lá chắn thép DN150x350-ST, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Ống uPVC DN60, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,08 | 100m |
| 43 | Tấm răng cưa 2000x300, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN | |||
| 1 | Ống thép không rỉ DN800-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ DN250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,109 | 100m |
| 3 | Ống thép không rỉ DN200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống thép không rỉ DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,238 | 100m |
| 5 | Nón thép không rỉ Inox 304 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Ống thép DN250-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,114 | 100m |
| 7 | Ống thép DN200-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,009 | 100m |
| 8 | Van bướm DN200, điều khiển điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Van bướm DN200, điều khiển tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Van bướm DN150, điều khiển điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Côn cân thép không rỉ DN1100x800-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Côn cân thép không rỉ DN250x200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Tê thép không rỉ DN250x250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Tê thép không rỉ DN150x150-SS, xiên 45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Cút thép không rỉ DN250x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Cút đúc thép không rỉ DN200x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Cút thép không rỉ DN250x45-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Cút thép không rỉ DN150x45-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Cút thép không gỉ DN150x38 độ-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Cút thép DN250x90-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Cút thép DN200x90-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bích lồng thép không rỉ DN250-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Bích lồng thép không rỉ DN200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Bích lồng thép không rỉ DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Bích đặc thép không rỉ DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng DN250-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng DN200-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Gia công thép chữ C đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3968 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép chữ C đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3968 | tấn |
| 32 | Gia công thép chữ C100 inox 304 đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép chữ C100 inox 304 đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,379 | tấn |
| 34 | Ống TTK DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 35 | Tê TTK DN40x40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Cút TTK DN40x90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 37 | Đầu nối với ống cao su | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Nút bịt ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lá chắn thép không rỉ DN200x400-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lá chắn thép không rỉ DN150x350-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| C | PHẦN CÔNG NGHỆ HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN | |||
| 1 | Ống thép không rỉ DN200-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,094 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m |
| 3 | Ống thép không rỉ DN80-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,052 | 100m |
| 4 | Ống thép DN200-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN32-TTK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 7 | Van bướm mặt bích DN150, van tay | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Van bướm mặt bích DN80, van điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm BB DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Cút thép không rỉ DN200x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Cút thép không rỉ DN150x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Cút thép không rỉ DN80x90-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Cút thép đen DN200x30-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa DN27x90-uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Côn thép không rỉ DN150x100 SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Tê thép không rỉ DN150x150 SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Tê thép không rỉ DN80x80 SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Tê DN27x27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Bích lồng thép không rỉ DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Bích lồng thép không rỉ DN80-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Bích thép lồng không gỉ DN100-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 25 | Tê thép tráng kẽm DN32x32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Cút thép tráng kẽm DN32x90-TTK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Đầu nối ống cao su DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt ren trong DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Van ren DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Măng sông ren trong DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE DN110, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,48 | 100m |
| 33 | Tê gang BBB DN100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối mềm FF DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Đoạn ống gang BU DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Đoạn ống gang DN100, L=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Mặt bích kim loại DN110 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Bích thép đặc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy DN110-1x1/2" HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Khâu nối ren ngoài DN40-1x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa HDPE DN40x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Khóa DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 44 | Đoạn nối 2 đầu ren ngoài DN32-TTK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Rắc co DN32-TTK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ HẠNG MỤC 3_ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ống DN400-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,19 | 100m |
| 2 | Ống DN250-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống DN200-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 4 | Ống DN150-SS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m |
| 5 | Ống DN40 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,08 | 100m |
| 6 | Cút DN250x45o-ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Cút DN40x90o-HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 1_CỤM XỬ LÝ BÙN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 364,9275 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,7457 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp K85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.569,7899 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất mua về (tạm tính 15km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,6979 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,7415 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 401,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 440,5111 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,6097 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7462 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,1578 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3654 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,2587 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0809 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1308 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3919 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,4435 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7387 | 100m2 |
| 19 | Băng cản nước V200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 537,25 | m |
| 20 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1434 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 327,9 | m2 |
| 22 | Tạo lỗ thành trục 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 260 | lỗ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN Phần 1: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cừ Larsen IV, L=9m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6293 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,488 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,352 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,488 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,352 | 100m |
| 6 | Giằng thép H300x300x10x15 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,1961 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,1961 | tấn |
| G | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN Phần 2: Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,9028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,3047 | 100m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN Phần 3: Công tác bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 149,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 224,1339 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,931 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 441 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,6176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9277 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,9416 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8713 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5328 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5973 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,914 | 100m2 |
| 15 | Băng cách nước V200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 145,6 | m |
| 16 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3584 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,1152 | m2 |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2178 | tấn |
| 20 | Gia công thép I100 giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thanh giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9619 | tấn |
| I | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN Phần 1: Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1589 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4891 | 100m3 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN Phần 2: Công tác bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,8844 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,6144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,0073 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1462 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9522 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6683 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2131 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7388 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8828 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1532 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3628 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0441 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7266 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9723 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3658 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | tấn |
| K | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN Phần 3: Công tác xây và hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,2742 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,232 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5579 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 202,528 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110,55 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,22 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,8 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261,44 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 531,232 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 695,098 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 157,4293 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 157,4293 | m2 |
| 14 | Lát gạch granite màu đen | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,4625 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 244,0844 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,026 | tấn |
| 18 | Mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2468 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc, tấm viền hồi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,62 | m |
| 20 | Gia công chế tạo cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,2 | m2 |
| 21 | Gia công chế tạo cửa chống cháy khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m2 |
| 22 | Gia công chế tạo cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | m2 |
| 23 | Bộ động cơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | m2 |
| 26 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Ống xả tràn uPVC DN30, L=0.3m, A=3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| 28 | Ống thoát nước mái uPVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m |
| L | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 1: Mạch cấp nguồn hệ thống hút bùn bể lắng | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3 cực 16A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 2: Mạch cấp nguồn Hệ thống pha Polymer tự động (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3 cực 16A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 3: Mạch cấp nguồn Máy ép bùn (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 100A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3 cực 63A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| O | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 4: Mạch cấp nguồn palang 5T (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3 cực 32A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 5: Mạch cấp nguồn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3 cực 25A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 6: Mạch cấp nguồn dự phòng | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3 cực 25A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 7: Mạch cấp nguồn PLC & HMI | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 2 cực 10A loại iC60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 8: Mạch cấp nguồn Máy khuấy chìm (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 6-10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 9: Mạch cấp nguồn Bơm chìm (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 17-23A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| U | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 10: Mạch cấp nguồn Bơm định lượng polymer (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 2.5-4A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| V | PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6 Phần 11: Mạch phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Còi báo lỗi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Quạt làm mát tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lưới lọc gió | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| W | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN CỤM XỬ LÝ BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện (H2200xW800xD800), IP42, sơn tĩnh điện màu RAL7033.Bao gồm phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| X | PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐẨY BƠM CHÌM HỐ THU BÙN (3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3 cực 9A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Tiếp điểm phụ cho công tắc tơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Khóa liên động cơ khí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơle các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian 230V loại 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Đế rơ le trung gian 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Rơ le trung gian 230V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian 24V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Đế rơ le trung gian 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 15 | Cầu chì điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| Y | PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐẨY BƠM CHÌM SAU LẮNG (2 BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3 cực 9A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Tiếp điểm phụ cho công tắc tơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Khóa liên động cơ khí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơle các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian 230V loại 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Đế rơ le trung gian 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Rơ le trung gian 230V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian 24V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Đế rơ le trung gian 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Cầu chì điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| Z | PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN BỂ NÉN BÙN (4 BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3 cực 9A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Tiếp điểm phụ cho công tắc tơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Khóa liên động cơ khí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơle các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian 230V loại 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Đế rơ le trung gian 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Rơ le trung gian 230V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian 24V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Đế rơ le trung gian 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Cầu chì điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐẨY BƠM BÙN TRỤC VÍT (2 BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3 cực 9A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Tiếp điểm phụ cho công tắc tơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Khóa liên động cơ khí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơle các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian 230V loại 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Đế rơ le trung gian 4CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Rơ le trung gian 230V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian 24V loại 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Đế rơ le trung gian 2CO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Cầu chì điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| AB | PHẦN ĐIỆN - MẠCH MODULE MỞ RỘNG PLC CỤM XỬ LÝ BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt rơle kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | |
| 2 | Mô đun đầu vào số 32DI | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu chuyên dụng cho mô đun mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Mô đun đầu ra số 32DO | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AC | PHẦN ĐIỆN - MẠCH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Quạt làm mát tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lưới lọc gió | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ LBP Phần 1: Mạch điều khiển van tại tủ LBP bơm chìm bể bùn (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| AE | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ LBP Phần 2: Mạch điều khiển van tại tủ LBP bơm bùn sau lắng (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 2 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| AF | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ LBP Phần 3: Tủ LBP máy hút bùn bể lắng (4 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Tủ LBP, vật liệu SUS 304, KT:200x250x100mm, 2 lớp cửa, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 4 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Đèn báo vàng 230V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| AG | PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG, MÁNG, ỐNG LUỒN CÁP | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,1 | 100m |
| 2 | Cáp PE, CV-1x70mm2 (mạch nối đất an toàn cụm bùn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 230 | m |
| 3 | Cáp điện CXV-4x2.5mm2-0,6/1kV (động lực van điện, máy kéo hút bùn lắng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.190 | m |
| 4 | Cáp điện điều khiển tín hiệu số 6Cx1.25mm2 (mạch điều khiển van điện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 790 | m |
| 5 | Cáp điều khiển tín hiệu số 12Cx1.25mm2 (mạch điều khiển tủ LBP cụm hút bùn bể lắng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | m |
| AH | PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ÉP BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 1 pha, vỏ tủ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn ống 1,2 mét, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Đèn led chiếu sáng khẩn cấp, thời gian chiếu sáng 3h, pin 800mAh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, kích thước 60x80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Kéo rãi dây dẫn đơn tiết diện CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500 | mét |
| 9 | Kéo rãi dây dẫn đôi tiết diện CV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | mét |
| 11 | Ống nhựa chống cháy Sino | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | mét |
| 12 | Ống ruột gà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006917265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013834529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.703.558.746 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn). Hồ sơ chứng minh năng lực Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (được chứng thực). hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 2 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên. Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên (được chứng thực) hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) | 2 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước hạng II trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư cơ khí) | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư điện) | 2 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tự động (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ quản lý môi trường đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng. | 3 | 3 |
| 9 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 20 | Nhà thầu có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, điện, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 2 | Cần trục bánh hơi 6 Tấn | Cần trục bánh hơi 6 Tấn | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi 10 Tấn | Cần trục bánh hơi 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1.0 kW | Máy đầm bàn 1.0 kW | 4 |
| 5 | Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV | Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1.7 kW | Máy cắt gạch đá 1.7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 4 |
| 10 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3 | 3 |
| 11 | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3 | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọc bê tông 130T | Máy ép cọc bê tông 130T | 1 |
| 13 | Máy biến thế hàn công suất 23kW | Máy biến thế hàn công suất 23kW | 2 |
| 14 | Máy biến thế hàn công suất 50kW | Máy biến thế hàn công suất 50kW | 2 |
| 15 | Máy hàn Mig, Tig | Máy hàn Mig, Tig | 2 |
| 16 | Máy khoan đứng 4.5 kW | Máy khoan đứng 4.5 kW | 3 |
| 17 | Máy khoan cầm tay 0.5 kW | Máy khoan cầm tay 0.5 kW | 3 |
| 18 | Máy lu rung 18T | Máy lu rung 18T | 1 |
| 19 | Máy mài 2.7 kW | Máy mài 2.7 kW | 3 |
| 20 | Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h | Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông dung tích 500l | Máy trộn bê tông dung tích 500l | 3 |
| 22 | Máy trộn vữa dung tích 150l | Máy trộn vữa dung tích 150l | 3 |
| 23 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 24 | Ô tô tải tự đổ 10T | Ô tô tải tự đổ 10T | 3 |
| 25 | Ô tô vận tải thùng 5T | Ô tô vận tải thùng 5T | 2 |
| 26 | Pa lăng xích 5T | Pa lăng xích 5T | 4 |
| 27 | Tời điện 0.5 tấn | Tời điện 0.5 tấn | 3 |
| 28 | Tời điện 5T | Tời điện 5T | 1 |
| 29 | Vận thăng 0.8T | Vận thăng 0.8T | 1 |
| 30 | Máy phát điện 100kVA | Máy phát điện 100kVA | 1 |
| 31 | Máy kinh vĩ toàn đạc | Máy kinh vĩ toàn đạc | 1 |
| 32 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 33 | Máy hàn công nghiệp | Máy hàn công nghiệp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi