Gói thầu: BU01 _ Thi công xây dựng cụm xử lý bùn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032615-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu BU01 _ Thi công xây dựng cụm xử lý bùn
Số hiệu KHLCNT 20211015276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:12:00 đến ngày 2022-01-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,379,448,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,691,726 VNĐ ((Hai trăm triệu sáu trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm hai mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006917265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013834529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.703.558.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn). Hồ sơ chứng minh năng lực Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (được chứng thực). hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên. Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên (được chứng thực) hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước hạng II trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư cơ khí)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tự động (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ quản lý môi trường đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, điện, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh hơi 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1.7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc bê tông 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc bê tông 130T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy biến thế hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy biến thế hàn công suất 50kW
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn công suất 50kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn Mig, Tig
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn Mig, Tig
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan đứng 4.5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4.5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan cầm tay 0.5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0.5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 18T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài 2.7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2.7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông dung tích 500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 500l
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy trộn vữa dung tích 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô tải tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
25-Ô tô vận tải thùng 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 5T
- Số lượng tối thiểu 2
26-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 4
27-Tời điện 0.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
28-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5T
- Số lượng tối thiểu 1
29-Vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy phát điện 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 100kVA
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy kinh vĩ toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy hàn công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công nghiệp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 BU01 _ Thi công xây dựng cụm xử lý bùn
Nâng công suất Nhà máy nước Cầu Đỏ thêm 120.000 m3/ngày - Phân kỳ 1: Nâng công suất thêm 60.000 m3/ngày
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Nước Môi trường và Hạ tầng Kỹ thuật Thủ Đô + Tư vân thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng I trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV). 6. Văn bản của Cơ quan thuế trực tiếp quản lý Nhà thầu xác nhận đến hết Quý I/2021 Nhà thầu không còn nợ đọng tiền thuế phải nộp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.691.726   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật: ông ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ
HẠNG MỤC 1_CỤM XỬ LÝ BÙN
1Van cổng DN400 kéo ty lên trênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Van cổng DN300 kéo ty lên trênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Van bướm mặt bích DN300, van điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
4Van bướm mặt bích DN250, van điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Van bướm DN150, van điện, kéo ty lên trênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
6Van 1 chiều DN300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
7Van 1 chiều DN250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Mối nối mềm 2 mặt bích DN300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
9Mối nối mềm 2 mặt bích DN250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Mối nối mềm BE DN300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Mối nối mềm BE DN400Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Ống thép đen DN400-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,388100m
13Ống thép đen DN300-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032100m
14Ống thép đen DN150-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,239100m
15Ống thép không rỉ DN400-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,063100m
16Ống thép không rỉ DN300-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,159100m
17Ống thép không rỉ DN250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,128100m
18Côn thép không rỉ DN300x200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
19Côn thép không rỉ DN250x150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Tê thép không rỉ DN400x300-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
21Tê thép không rỉ DN250x250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
22Tê thép hàn DN400x300-ST (Gia công tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
23Cút thép không rỉ DN400x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
24Cút thép không rỉ DN300x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
25Cút thép không rỉ DN250x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
26Cút thép đen DN400x90-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
27Cút thép đen DN150x90-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
28Bích thép lồng DN400-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
29Bích thép lồng DN300-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
30Bích thép lồng DN250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
31Bích thép lồng DN200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
32Bích thép lồng DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
33Bích thép rỗng DN400-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
34Bích thép rỗng DN300-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
35Bích thép rỗng DN150-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
36Bích thép đặc DN400-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
37Bích thép đặc DN250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
38Bích thép đặc DN400-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
39Lá chắn thép DN400x600-ST, dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
40Lá chắn thép DN300x500-ST, dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
41Lá chắn thép DN150x350-ST, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
42Ống uPVC DN60, PN6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,08100m
43Tấm răng cưa 2000x300, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
B PHẦN CÔNG NGHỆ
HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN
1Ống thép không rỉ DN800-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062100m
2Ống thép không rỉ DN250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,109100m
3Ống thép không rỉ DN200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m
4Ống thép không rỉ DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,238100m
5Nón thép không rỉ Inox 304 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
6Ống thép DN250-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,114100m
7Ống thép DN200-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,009100m
8Van bướm DN200, điều khiển điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9Van bướm DN200, điều khiển tayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Van bướm DN150, điều khiển điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Côn cân thép không rỉ DN1100x800-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Côn cân thép không rỉ DN250x200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Tê thép không rỉ DN250x250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Tê thép không rỉ DN150x150-SS, xiên 45Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Cút thép không rỉ DN250x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Cút đúc thép không rỉ DN200x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
17Cút thép không rỉ DN250x45-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Cút thép không rỉ DN150x45-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Cút thép không gỉ DN150x38 độ-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Cút thép DN250x90-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Cút thép DN200x90-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Bích lồng thép không rỉ DN250-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
23Bích lồng thép không rỉ DN200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
24Bích lồng thép không rỉ DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
25Bích đặc thép không rỉ DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Bích thép rỗng DN250-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Bích thép rỗng DN200-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28Mối nối mềm BE DN200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
29Mối nối mềm BE DN150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
30Gia công thép chữ C đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3968tấn
31Lắp dựng thép chữ C đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3968tấn
32Gia công thép chữ C100 inox 304 đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,379tấn
33Lắp dựng thép chữ C100 inox 304 đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,379tấn
34Ống TTK DN40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
35Tê TTK DN40x40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
36Cút TTK DN40x90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
37Đầu nối với ống cao suTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
38Nút bịt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
39Lá chắn thép không rỉ DN200x400-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
40Lá chắn thép không rỉ DN150x350-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
C PHẦN CÔNG NGHỆ
HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN
1Ống thép không rỉ DN200-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,094100m
2Ống thép không rỉ DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048100m
3Ống thép không rỉ DN80-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,052100m
4Ống thép DN200-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051100m
5Ống thép tráng kẽm DN32-TTKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,32100m
6Ống uPVC DN27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
7Van bướm mặt bích DN150, van tayTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Van bướm mặt bích DN80, van điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
9Van 1 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Mối nối mềm BE DN150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Mối nối mềm BB DN80Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
12Cút thép không rỉ DN200x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13Cút thép không rỉ DN150x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
14Cút thép không rỉ DN80x90-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
15Cút thép đen DN200x30-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Cút nhựa DN27x90-uPVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
17Côn thép không rỉ DN150x100 SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Tê thép không rỉ DN150x150 SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Tê thép không rỉ DN80x80 SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
20Tê DN27x27 uPVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
21Bích lồng thép không rỉ DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
22Bích lồng thép không rỉ DN80-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
23Bích thép lồng không gỉ DN100-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
24Ống thép tráng kẽm DN25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m
25Tê thép tráng kẽm DN32x32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
26Tê thép tráng kẽm DN32x25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Cút thép tráng kẽm DN32x90-TTKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
28Đầu nối ống cao su DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
29Nút bịt ren trong DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
30Van ren DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
31Măng sông ren trong DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
32Ống nhựa HDPE DN110, PN10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,48100m
33Tê gang BBB DN100x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
34Khâu nối mềm FF DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
35Đoạn ống gang BU DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
36Đoạn ống gang DN100, L=0.5mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
37Đầu nối bích HDPE DN110Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
38Mặt bích kim loại DN110Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
39Bích thép đặc DN100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
40Đai khởi thủy DN110-1x1/2" HDPETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
41Khâu nối ren ngoài DN40-1x1/2"Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
42Cút nhựa HDPE DN40x90 độTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
43Khóa DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
44Đoạn nối 2 đầu ren ngoài DN32-TTKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
45Rắc co DN32-TTKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
D PHẦN CÔNG NGHỆ
HẠNG MỤC 3_ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Ống DN400-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,19100m
2Ống DN250-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m
3Ống DN200-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11100m
4Ống DN150-SSTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m
5Ống DN40 HDPETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,08100m
6Cút DN250x45o-STTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Cút DN40x90o-HDPETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
E PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 1_CỤM XỬ LÝ BÙN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo364,9275m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6493100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,7457100m3
4Mua đất để đắp K85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7.569,7899m3
5Vận chuyển đất mua về (tạm tính 15km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,6979100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,7415m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo401,15m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo440,5111m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,6097m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7462tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,1578tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3654tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,2587tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0809tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1308tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3919100m2
17Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,4435100m2
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7387100m2
19Băng cản nước V200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo537,25m
20Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,1434tấn
21Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo327,9m2
22Tạo lỗ thành trục 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo260lỗ
F PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN
Phần 1: Biện pháp thi công
1Cừ Larsen IV, L=9mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,6293tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,488100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,352100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,488100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,352100m
6Giằng thép H300x300x10x15Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0843tấn
7Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,1961tấn
8Tháo dỡ giằng thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,1961tấn
G PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN
Phần 2: Công tác đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,9028100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5981100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,3047100m3
H PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 2_BỂ NÉN BÙN
Phần 3: Công tác bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,04m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo149,112m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo224,1339m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,931m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo441m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2246tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,6176tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9277tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,9416tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8713tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5328100m2
13Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,5973100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,914100m2
15Băng cách nước V200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo145,6m
16Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3584tấn
17Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75,1152m2
18Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2178tấn
19Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2178tấn
20Gia công thép I100 giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9619tấn
21Lắp dựng thanh giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9619tấn
I PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN
Phần 1: Công tác đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,648100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1589100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,2181100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,4891100m3
J PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN
Phần 2: Công tác bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,828m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,8844m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,236m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,46m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,404m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,6144m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,962m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0073100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,1462100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,9522100m2
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,6683100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2131100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6177tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,1091tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,7388tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8828tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1532tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,3628tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0441tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7266tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,9723tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3658tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,28tấn
K PHẦN XÂY DỰNG
HẠNG MỤC 3_NHÀ ÉP BÙN
Phần 3: Công tác xây và hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,2742m3
2Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,232m3
3Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5579m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo269,792m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo202,528m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110,55m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195,22m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186,8m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo261,44m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo531,232m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo695,098m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo157,4293m2
13Lát gạch chống trơn 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo157,4293m2
14Lát gạch granite màu đenTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,4625m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo244,0844m2
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,026tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,026tấn
18Mái tôn màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,2468100m2
19Tấm úp nóc, tấm viền hồiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,62m
20Gia công chế tạo cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,2m2
21Gia công chế tạo cửa chống cháy khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5m2
22Gia công chế tạo cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8m2
23Bộ động cơ cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,7m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8m2
26Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
27Ống xả tràn uPVC DN30, L=0.3m, A=3mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23cái
28Ống thoát nước mái uPVC DN90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,224100m
L PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 1: Mạch cấp nguồn hệ thống hút bùn bể lắng
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 3 cực 16A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
M PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 2: Mạch cấp nguồn Hệ thống pha Polymer tự động (1 bộ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 3 cực 16A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
N PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 3: Mạch cấp nguồn Máy ép bùn (1 bộ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 100ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 3 cực 63A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
O PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 4: Mạch cấp nguồn palang 5T (1 bộ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 3 cực 32A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
P PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 5: Mạch cấp nguồn chiếu sáng
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 3 cực 25A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
Q PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 6: Mạch cấp nguồn dự phòng
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 3 cực 25A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
R PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 7: Mạch cấp nguồn PLC & HMI
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát MCB 2 cực 10A loại iC60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Tiếp điểm phụ cho Áp tô mát MCBTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
S PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 8: Mạch cấp nguồn Máy khuấy chìm (2 bộ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 6-10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
T PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 9: Mạch cấp nguồn Bơm chìm (3 bộ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 17-23ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
U PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 10: Mạch cấp nguồn Bơm định lượng polymer (2 bộ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 2.5-4ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
V PHẦN ĐIỆN - TỦ PHÂN PHỐI NHÀ ÉP BÙN DP6
Phần 11: Mạch phụ trợ
1Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
2Còi báo lỗiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Quạt làm mát tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Lưới lọc gióTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Đèn chiếu sáng tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
W PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN CỤM XỬ LÝ BÙN
1Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
2Tủ điện (H2200xW800xD800), IP42, sơn tĩnh điện màu RAL7033.Bao gồm phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
X PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐẨY BƠM CHÌM HỐ THU BÙN (3 BỘ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
4Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
5Công tắc tơ 3 cực 9ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
6Tiếp điểm phụ cho công tắc tơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
7Khóa liên động cơ khíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
8Lắp đặt rơle các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
9Rơ le trung gian 230V loại 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
10Đế rơ le trung gian 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
11Rơ le trung gian 230V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
12Rơ le trung gian 24V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Đế rơ le trung gian 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
14Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
15Cầu chì điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
16Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
17Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
18Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
19Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
Y PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐẨY BƠM CHÌM SAU LẮNG (2 BỘ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
5Công tắc tơ 3 cực 9ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
6Tiếp điểm phụ cho công tắc tơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
7Khóa liên động cơ khíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Lắp đặt rơle các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
9Rơ le trung gian 230V loại 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
10Đế rơ le trung gian 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
11Rơ le trung gian 230V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Rơ le trung gian 24V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Đế rơ le trung gian 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
14Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
15Cầu chì điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
Z PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN BỂ NÉN BÙN (4 BỘ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
4Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
5Công tắc tơ 3 cực 9ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
6Tiếp điểm phụ cho công tắc tơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
7Khóa liên động cơ khíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
8Lắp đặt rơle các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
9Rơ le trung gian 230V loại 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
10Đế rơ le trung gian 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
11Rơ le trung gian 230V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
12Rơ le trung gian 24V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
13Đế rơ le trung gian 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
14Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
15Cầu chì điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
16Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
17Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
18Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
19Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
AA PHẦN ĐIỆN - MẠCH ĐIỀU KHIỂN VAN ĐẨY BƠM BÙN TRỤC VÍT (2 BỘ)
1Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
2Áp tô mát chuyên dùng cho động cơ 3P 1-1.6ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Tiếp điểm phụ cho áp tô mát chuyên dùng cho động cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
5Công tắc tơ 3 cực 9ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
6Tiếp điểm phụ cho công tắc tơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
7Khóa liên động cơ khíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Lắp đặt rơle các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
9Rơ le trung gian 230V loại 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
10Đế rơ le trung gian 4COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
11Rơ le trung gian 230V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Rơ le trung gian 24V loại 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Đế rơ le trung gian 2COTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
14Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
15Cầu chì điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
AB PHẦN ĐIỆN - MẠCH MODULE MỞ RỘNG PLC CỤM XỬ LÝ BÙN
1Lắp đặt rơle kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2
2Mô đun đầu vào số 32DITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Cáp tín hiệu chuyên dụng cho mô đun mở rộngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Mô đun đầu ra số 32DOTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AC PHẦN ĐIỆN - MẠCH PHỤ TRỢ
1Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
2Quạt làm mát tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Lưới lọc gióTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Đèn chiếu sáng tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AD PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ LBP
Phần 1: Mạch điều khiển van tại tủ LBP bơm chìm bể bùn (3 bộ)
1Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
2Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
4Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
5Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
AE PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ LBP
Phần 2: Mạch điều khiển van tại tủ LBP bơm bùn sau lắng (2 bộ)
1Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
2Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
AF PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ LBP
Phần 3: Tủ LBP máy hút bùn bể lắng (4 bộ)
1Lắp đặt tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
2Tủ LBP, vật liệu SUS 304, KT:200x250x100mm, 2 lớp cửa, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
3Lắp đặt thiết bị điều khiển các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
4Chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
5Nút nhấn màu xanh 1NO có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
6Nút nhấn màu đỏ 1NC có đèn 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
7Đèn báo vàng 230VTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
AG PHẦN ĐIỆN - CÁP ĐIỆN VÀ THANG, MÁNG, ỐNG LUỒN CÁP
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,1100m
2Cáp PE, CV-1x70mm2 (mạch nối đất an toàn cụm bùn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo230m
3Cáp điện CXV-4x2.5mm2-0,6/1kV (động lực van điện, máy kéo hút bùn lắng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.190m
4Cáp điện điều khiển tín hiệu số 6Cx1.25mm2 (mạch điều khiển van điện)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo790m
5Cáp điều khiển tín hiệu số 12Cx1.25mm2 (mạch điều khiển tủ LBP cụm hút bùn bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6100m
7Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo360m
AH PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ÉP BÙN
1Lắp đặt tủ điện xoay chiều 1 pha, vỏ tủ âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Lắp đặt bộ đèn ống 1,2 mét, loại hộp đèn 2 bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Đèn led chiếu sáng khẩn cấp, thời gian chiếu sáng 3h, pin 800mAhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Lắp công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
6Lắp ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
7Lắp đặt hộp nối, kích thước 60x80Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
8Kéo rãi dây dẫn đơn tiết diện CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo500mét
9Kéo rãi dây dẫn đôi tiết diện CV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300mét
11Ống nhựa chống cháy SinoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100mét
12Ống ruột gàTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006917265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.013834529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.703.558.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp I (có hệ thống xử lý bùn cặn). Hồ sơ chứng minh năng lực Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng I (được chứng thực). hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.77
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) 2 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: 01 công trình xây dựng nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên. Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên (được chứng thực) hoặc Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng (Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) 2 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình nhà máy xử lý nước sạch cấp II trở lên.Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước hạng II trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư cơ khí) 1 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.33
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng(Kỹ sư điện) 2 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng: của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước hoặc thoát nước).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tự động (được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng II trở lên (được chứng thực)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng đối với công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng đối với kỹ sư ứng với vị trí được đề xuất trong HSĐX.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.73
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán 1 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Đã từng làm cán phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán: của ít nhất 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II trở lên đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước hoặc xử lý nước thải).Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/quản lý dự án/định giá và các chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ phụ trách khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.32
8 Cán bộ quản lý môi trường 1 Kinh nghiệm trong các công việc tương tựĐã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu)Hồ sơ chứng minh năng lựcCó các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường/công nghệ môi trường/quản lý môi trường hoặc tương đương (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận phải ghi rõ công suất công trình tương tự mà Cán bộ quản lý môi trường đã thực hiện.+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng.33
9 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 20 Nhà thầu có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên bao gồm nề, cơ khí, điện, vận hành máy thi công, và hoàn thiện ... (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén 3m3/ph2
2 Cần trục bánh hơi 6 Tấn Cần trục bánh hơi 6 Tấn1
3 Cần trục bánh hơi 10 Tấn Cần trục bánh hơi 10 Tấn1
4 Máy đầm bàn 1.0 kW Máy đầm bàn 1.0 kW4
5 Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV Máy bơm nước động cơ xăng 5 CV2
6 Máy cắt gạch đá 1.7 kW Máy cắt gạch đá 1.7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW Máy cắt uốn cốt thép 5.0 kW3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW4
10 Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu 1.6m33
11 Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m3 Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0.8 m31
12 Máy ép cọc bê tông 130T Máy ép cọc bê tông 130T1
13 Máy biến thế hàn công suất 23kW Máy biến thế hàn công suất 23kW2
14 Máy biến thế hàn công suất 50kW Máy biến thế hàn công suất 50kW2
15 Máy hàn Mig, Tig Máy hàn Mig, Tig2
16 Máy khoan đứng 4.5 kW Máy khoan đứng 4.5 kW3
17 Máy khoan cầm tay 0.5 kW Máy khoan cầm tay 0.5 kW3
18 Máy lu rung 18T Máy lu rung 18T1
19 Máy mài 2.7 kW Máy mài 2.7 kW3
20 Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h Máy nén khí động cơ diesel công suất 360m3/h2
21 Máy trộn bê tông dung tích 500l Máy trộn bê tông dung tích 500l3
22 Máy trộn vữa dung tích 150l Máy trộn vữa dung tích 150l3
23 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV2
24 Ô tô tải tự đổ 10T Ô tô tải tự đổ 10T3
25 Ô tô vận tải thùng 5T Ô tô vận tải thùng 5T2
26 Pa lăng xích 5T Pa lăng xích 5T4
27 Tời điện 0.5 tấn Tời điện 0.5 tấn3
28 Tời điện 5T Tời điện 5T1
29 Vận thăng 0.8T Vận thăng 0.8T1
30 Máy phát điện 100kVA Máy phát điện 100kVA1
31 Máy kinh vĩ toàn đạc Máy kinh vĩ toàn đạc1
32 Máy thủy bình Máy thủy bình2
33 Máy hàn công nghiệp Máy hàn công nghiệp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->