Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:10:00 đến ngày 2022-01-10 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.848.302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định;địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.; Số điện thoại: 02283849315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283648482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| B | SƠN LẠI BÊN TRONG CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,516 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,516 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,17 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,775 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,775 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,0994 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,0994 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC P4; P5; P8 TẦNG 3 (TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND) | |||
| 1 | Bóc bỏ dăm ly tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,003 | m2 |
| 2 | Ốp dăm ly chân tường bằng gỗ lim dày 2cm, cao 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,003 | m2 |
| 3 | Ốp phào gỗ chân tường bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,34 | m |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0801 | m2 |
| 5 | Thi công mặt sàn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0801 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6541 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,962 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ốp, lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4969 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,194 | m2 |
| 12 | Mua sẵn, lắp dựng vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12ly (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Thi công trần nhôm KT: 300x300mm. Đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,962 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,292 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x600mm (ốp cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,118 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5704 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5704 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van chặn PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Thỏ PVC D60mm thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Họng thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Siphon thoát nước lavabo (kiểu lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt thanh treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Bộ xả tiểu cảm ứng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện tiểu nữ (Vòi tiểu nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN + LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| F | THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 3; TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng cần thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp sát trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Các phụ kiện phụ (cao su kê đế máy, sơn, bu lông + ê cu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Cút đồng, măng sông đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút đồng, măng sông đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Băng cuốn trắng vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nước ngưng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| I | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc: Chất liệu gỗ gụ; KT: 1800x900x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Micro chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 4 | Micro bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Amply 240w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ chống hú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Dây nối mic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (dây loa, giá treo loa, jack kết nối, newtrick...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa tủ đứng inverter; Loại máy: 1 chiều; Công suất 24.000BTU; Loại ga: R-410A - Phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | TRỤ SỞ ĐOÀN ĐBQH | |||
| 1 | Tủ trưng bày tài liệu - Chất liệu gỗ gụ; KT: 2000x400x1800- Phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ - Chất liệu gỗ gụ; KT: 2000x400x1800- Phòng lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≤ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi