Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277560-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211100285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:08:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,891,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi Có chứng chỉ giám sát công trình thuỷ lợi hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước D12- D20
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp các tuyến kênh tưới của các hồ đập và trạm bơm trên địa bàn xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành - Huyện Nghi Lộc. Điện thoại: 0234.3599.025; Fax: 0234.3599.027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở NN&PTNT tỉnh Nghệ An Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Nghi Lộc Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Nghi Lộc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành - Huyện Nghi Lộc. Điện thoại: 0234.3599.025; Fax: 0234.3599.027


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng theo quy định: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây công trình NN và PTNT hạng III trở lên. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT). - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Lộc, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành - Huyện Nghi Lộc. Điện thoại: 0234.3599.025; Fax: 0234.3599.027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 03 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3844 522.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.844636;Fax: 02383.844974
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.844636;Fax: 02383.844974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính T1
1Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,88m3
2Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,8m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT125,07m3
4Bê tông tường SX M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT205,73m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,1728100m2
6Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,288100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1948100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67,72m2
9Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT504,68m2
10Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,6126tấn
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,7614tấn
12Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,973100m3
13Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,8121100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,8121100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,9219100m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT248,1m3
B KÊNH KÊ ĐÁY TỪ K0+559 ĐẾN K0+659
1Bê tông đáy máng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,63m3
2Bê tông thành máng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,08m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,8m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7868100m2
6Ván khuôn thành mángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,325100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0864100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,786100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,25m2
10Khớp nối SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,6m
11Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,81m2
12Lắp dựng cốt thép tường, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,632tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4343tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6692100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3346100m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+047 VÀ K0+074
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,86m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,86m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,248100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0702100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,68m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,34m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,048tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0405tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,04m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1044100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0522100m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+953 VÀ K1+012
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,66m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,44m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2196100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0624100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,44m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,048tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0405tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,04m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1008100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0504100m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+250 và K1+112
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,36m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,38m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,21m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3498100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1003100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,59m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,58m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0815tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,054tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,24m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1847100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0924100m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+357, K0+746 và K1+214
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,35m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,84m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,23m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8696100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1071100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,34m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,1m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1573tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1755tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,16m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4614100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2308100m3
G CỐNG LẤY NƯỚC 50X60 TẠI 5 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,65m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,5m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,05m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1105100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5335100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,3m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,9m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,28tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2767tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2572tấn
13Đắp đất cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,306100m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,6m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6195100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,31100m3
H CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T4
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0394100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
I CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 7 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,89m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,29m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5351100m2
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4574100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,96m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1758tấn
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2794100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1865100m3
J KÊNH CHÍNH T2
1Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,4m3
2Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,29m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT108,51m3
4Bê tông tường SX M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT161,62m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,3111100m2
6Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,9377100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6867100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,49m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,3919tấn
10Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,2796tấn
11Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,9276100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,9276100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5094100m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT449,1m3
K CẦU MÁNG TẠI K0+320
1Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,74m3
2Bê tông tường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,01m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,23m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,78m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,72m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1272100m2
7Ván khuôn thành mángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,936100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7056100m2
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,52m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,2m2
12Khớp nối SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,2m
13Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,2m2
14Lắp dựng cốt thép tường, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5099tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,6902tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0092tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,782tấn
18Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2176tấn
19Ống thép tráng kẽm D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT135m
20Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,36100m
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1822100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0911100m3
L CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 3 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,57m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,29m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6372100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,237100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,05m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,3m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4656tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0885tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3639100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1749100m3
M CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+955
1Bê tông sàn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,33m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2844100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,107100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,35m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,1m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0269tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0413tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1878100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0955100m3
N CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,79m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,19m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1935100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2188100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,82m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,29m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0756tấn
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,113100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0753100m3
O KÊNH CHÍNH T3
1Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,82m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,53m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT112,75m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8792100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,792100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7056100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,48m2
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT579,42m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6522tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,79100m3
11Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,626100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,626100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,335100m3
P CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+682
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,64m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,11m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,94m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1698100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0472100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,75m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0311tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,032tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,62m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1008100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0504100m3
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+729
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,28m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,02m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2598100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0712100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,75m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,92m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0515tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0426tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,52m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1512100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0756100m3
R CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,09m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,7m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2577100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,264100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,11m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,18m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1014tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1608100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1074100m3
S KÊNH CHÍNH T4
1Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,02m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT44,4m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,2924100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,0624100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,306100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,18m2
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT420m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6981tấn
10Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,939100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,939100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8143100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,25100m3
T CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+275
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,64m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,86m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,78m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1656100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0572100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,15m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0278tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0233tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1005100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0583100m3
U CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T4A
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0394100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
V CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 5 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,64m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,99m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4046100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,28100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,77m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,75m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1531tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2152100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1435100m3
W KÊNH CHÍNH T4A
1Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,47m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,69m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,96m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6036100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,66100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,141100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,84m2
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT195,72m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3217tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,3833100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,7065100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,0485100m3
X CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+246
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,64m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,86m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,78m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1656100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0572100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,15m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0278tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0233tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1005100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0583100m3
Y CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 2 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,57m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,57m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1065100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1407100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,91m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,2m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0538tấn
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0765100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,051100m3
Z KÊNH CHÍNH T5
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,78m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,28m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,58m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9974100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,3216100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,234100m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT324,24m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,22m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5338tấn
10Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,8279100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,317100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,851100m3
AA CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+246
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,64m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,86m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,11m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1884100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0572100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,25m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0278tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0233tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1005100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0583100m3
AB CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+000
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,44m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,56m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,14m2
5Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,68m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0628100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0128100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0388tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,049tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0562tấn
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,5m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0609100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0304100m3
AC CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 6 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,29m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,26m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3167100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3138100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,72m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,07m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1241tấn
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1814100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,121100m3
AD KÊNH CHÍNH T6
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,81m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,61m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT57,74m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,037100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,6845100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,243100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,86m2
8Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5544tấn
9Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,3454100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,3454100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5412100m3
AE CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 3 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,51m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,99m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3732100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1116100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,75m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,26m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0582tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0419tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2328100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1353100m3
AF CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+141
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,64m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,86m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,11m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1884100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0572100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,25m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,02m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0582tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0419tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1233100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0716100m3
AG CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+213
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,36m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,93m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,45m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3804100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1172100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,25m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,82m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0529tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0513tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2603100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1511100m3
AH CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+000
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0394100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
AI CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,44m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,71m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1056100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1818100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,82m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,19m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0456tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,073100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0486100m3
AJ KÊNH CHÍNH T7
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,03m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,55m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73,87m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,3253100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,3883100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,309100m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT430,92m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,4m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7049tấn
10Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,4799100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,7442100m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT116,61m3
AK CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 6 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,84m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,16m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,66m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1304100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3432100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,5m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,12m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3136tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1398tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,603100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3498100m3
AL CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+100
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,24m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,59m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,06m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3484100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1072100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,25m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,52m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0487tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0466tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2375100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1378100m3
AM CỐNG THÔNG DÒNG TIÊU TẠI 2 VỊ TRÍ
1Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,82m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,03m3
3Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1332100m2
4Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0077tấn
5Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0135tấn
6Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
7Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32Cái
8Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2246tấn
AN CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+000
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0394100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
AO CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI K0+310
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,07m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,77m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0176100m2
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0426100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,95m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,84m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0083tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0142100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0095100m3
AP KÊNH CHÍNH T8
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,82m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,14m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48,84m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,0514100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1904100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2445100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,9m2
8Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5578tấn
9Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,3218100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,7987100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,879100m3
AQ CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 2 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,28m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,72m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,22m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3768100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1144100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,5m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,04m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0555tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0466tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2466100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1432100m3
AR CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,58m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,14m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1407100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,181100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,82m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,03m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,058tấn
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,089100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0593100m3
AS KÊNH CHÍNH T9
1Bê tông xà dầm, giằng nhà,bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,43m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT59,94m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,62100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,5100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6084100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,08m2
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT499,5m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5623tấn
10Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,039100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,689100m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT243m3
AT CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+098, K0+348 VÀ K0+409
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,99m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,06m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2886100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0936100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,07m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,26m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,079tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,048tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,06m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1512100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0756100m3
AU CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+048
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,88m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,89m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,22m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2002100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1516100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,69m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,62m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0465tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0373tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,22m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1243100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0622100m3
AV CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 5 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,55m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,741100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,236100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,45m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,1m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,182tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1333tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,504100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,252100m3
AW CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T9
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0565100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0389100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,006tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0138tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
AX CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 6 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,89m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,82m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3788100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4574100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,96m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1758tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2794100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1865100m3
AY KÊNH CHÍNH T10
1Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,92m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,24m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,61m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,2768100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,768100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4788100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,83m2
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT467,68m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4432tấn
10Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,487100m3
11Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,63100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,63100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,978100m3
AZ CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 4 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,56m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,44m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5928100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1888100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,76m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,08m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1456tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1066tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,48m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4032100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2016100m3
BA CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T10
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0394100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đắp đất cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,306100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
BB CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 6 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,18m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,2m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,358100m2
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2816100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,8m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,04m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1117tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1892100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1264100m3
BC KÊNH CHÍNH T11
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,16m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51,06m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82,8m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4848100m2
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,885100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3465100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,23m2
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT483m2
9Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7905tấn
10Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,3446100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,3446100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4451100m3
BD CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 2 VỊ TRÍ
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,81m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,56m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5688100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1744100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,5m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,84m2
8Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1456tấn
9Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1066tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3836100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2227100m3
BE CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+000
1Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0394100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m2
7Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,38m2
8Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002tấn
9Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0178tấn
10Máy đòng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
12Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
13Đắp đất cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,306100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0122100m3
BF CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ
1Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,74m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,6m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,176100m2
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2036100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,8m2
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,92m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0708tấn
8Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1048100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi Có chứng chỉ giám sát công trình thuỷ lợi hạng III55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi33
4 Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Đang hoạt động tốt3
2 Máy hàn 23KW Đang hoạt động tốt3
3 Máy đào Đang hoạt động tốt2
4 Máy đào Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi 1,5KW Đang hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn 1,0KW Đang hoạt động tốt3
8 Máy trộn bê tông 250L Đang hoạt động tốt3
9 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt4
10 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt2
11 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Đang hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước D12- D20 Đang hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->