Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295909-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211168924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:08:00 đến ngày 2022-01-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,093,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.661.765.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.661.765.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm, rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào, xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khu dân cư Km 10, thôn 16, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang (giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng BIM-22. Địa chỉ: Số nhà 28 đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu thuộc ban QLDA đầu tư XDKV thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V15,6407100m3 
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V15,6407100m3 
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V15,6407 100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2675 100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V66,3446 100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V72,7116 100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V72,7116 100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V72,7116 100m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,3597 100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2562100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2818100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,095m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V30,954m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,1482100m3
7Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,395100m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,6182100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,1392100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1205100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,9659100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,7764100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,802100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,324100m3
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,1468100 tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V12,9167100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V12,9167100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V27,92m3 
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,057 100m2
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V372,958 m
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V25,9 m
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,182 m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,9818 100m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V119,6574 m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V746Cấu kiện 
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V104 1 cấu kiện
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,56 m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,405m3 
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2292 100m3
30Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V114,605 m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V114,605 m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo kt 40x40x3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.446,053 m2
33Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V14,25 m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,061m3 
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,914m3 
36Đào thay đất màu trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V33,948 m3
37Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V33,948 m3
38Mua đất màu trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V33,948 m3
39Trồng và chăm sóc Cây bằng lăng cao 3m, đường kính thân 8-10cm, đường kính tán 2-2.5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V46 cây
40Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V46 1 cây/năm
41Cây gỗ chống cây D>10cm, L=2mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V184 thanh
C CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0862100m3 
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9588 m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,799 m3
4Đào móng công trình , chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,5978 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,182 m3
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9 Cột
7Cọc tiếp đất L63x63x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 Cọc
8Kẹp nối IPV 95-35Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1cái 
9Dây Cu trần 25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V15 m
10Đai thép + khóa thépMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3Bộ 
11Ống sắt tráng kem D21 dài 5 mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1ống 
12Bulong D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 Bộ
13Đầu cose dùng cho dây đồng trần 25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6Tủ
15Aptomat MCCB 3P-125A,10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V12 cái
16Aptomat MCB 2P-63A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V72cái 
17Cầu chì, cầu đấu, ốc vítMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6 Bộ
18Dây động lực trong tủMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6 Bộ
19Công tơ điện tử 1 pha 10(80)AMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V24cái 
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0538 Tân
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0538 Tấn
22Bulong M16x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V24 cái
23Bulong M16x350Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V24 cái
24Cáp ABC 4x50mm2 - 600VMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V296 m
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Tủ 
26Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 Bộ
27Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8Cần đèn 
28Đèn led 75WMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8 Bộ
29Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V242 m
30Cáp lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V40 m
31Dây thép nối đất 1x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V56 m
32Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôiMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 cái
33Khởi động từ 220VMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2cái 
34Aptomat 3 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1cái 
35Cầu chì ống 15AMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9 cái
36Công tắc đơn 5AMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
37Cầu chì 5AMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 cái
38Cầu đấu dây 15AMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
39Cầu đấu dây điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
40Khóa chuyển chế độ 4 nấcMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
41Dây CU/PVC 1x25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V15
42Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V50 m
43Đầu cốt dây điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V40Bộ 
44Bulong + ecu các loại lắp cho 1 tủMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Bộ 
45Vỏ tủ điện 600x400x300x1.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 Hộp
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,009 Tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,009Tấn 
48Bulong M16x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4 cái
49Bulong M16x350Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4 cái
50Cọc tiếp đất L63x63x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8Cọc 
51Kẹp nối IPC - 95-35Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8 cái
52Dây Cu trần 25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V120
53Đai thép + khóa thépMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V24 Bộ
54Ống sắt tráng kẽm D21 dài 5 mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8ống 
55Bulong D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8 Bộ
56Đầu cốt dùng cho dây đồng trần 25 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V16 cái
D CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,8641100m3 
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4251100m3 
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4273100m3 
4Băng cảnh báo ống ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V98m2 
5Ống HDPE-PE100-PN10-D75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,38 100m
6Ống HDPE-PE100-PN10-D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,52100m 
7Đai khởi thủy HDPE-D75*1"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V21 cái
8Khâu nối ren ngoài HDPE-D25*1"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V21 cái
9Nút bịt HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V21 cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0155100m3 
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,172m3 
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1846 m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0124Tấn 
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0078 100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4173 m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0108 100m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0916 m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0106Tấn 
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0059 100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3 Cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,3776m2 
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,58 m2 
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,57 m2 
24Ống HDPE-PE100-PN10-D75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,005 100m
25Ống HDPE-PE100-PN10-D63Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,01 100m
26Ống PVC Class 3 D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,002 100m
27Côn HDPE - D75/63Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 cái
28Khâu nối ren ngoài HDPE - D63*2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
29Van ren 2 chiều DN2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
30Kép thép mạ kẽm DN2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
31Van ren 1 chiều DN2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
32Đồng hồ lưu lượng, cấp C, DN2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
33Nút bịt HDPE-D75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
34Ống PVC Class 3 D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,002 100m
35Van ren 1 chiều DN2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái 
36Khâu nối ren ngoài HDPE - D75*2"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1  cái
37Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,064m3 
38Bulong ecu M16*80Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4  cái
39Ống thép mạ kẽm DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,03100m 
40Đai khởi thủy HDPE-D75*1"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1cái 
41Kép thép mạ kẽm DN1"Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1cái 
42Cút thép mạ kẽm DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 cái
43Van ren DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
44Van xả khí DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
45Zacco thép mạ kẽm DN25Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 cái
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,6995100m3 
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V41,106 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,3086100m3 
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V37,2  m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V55,8  m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,4979Tấn 
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9100m2 
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V72,6  m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V18,48  m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,7142Tấn 
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,8100m2 
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V360M2 
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V180M2 
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V28,8 m3 
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,9417 Tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,44 100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V375Cấu kiện 
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,061 100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào sửa thủ công 10%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,6783  m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0261 100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,681 100m
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,269  m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4034  m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0188Tấn 
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0098 100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1 m3 
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,7295  m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2849 m3 
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0245Tấn 
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0215 100m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,6m2 
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1 m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1728 m3 
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0279Tấn 
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0086100m2 
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 Cấu kiện
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0445 100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,494  m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0437 100m3
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2Đoạn ống 
41Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Mối nối 
42Ống Upvc-D110, class3Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,21 100m
F THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V15,9977 100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V177,7516 m3 
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,5216100m3 
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V98,936 m3 
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V148,404  m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,5058Tấn 
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,812
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V224,224  m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V36,5904   m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,3946Tấn 
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,564 100m2
12Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,52   m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,274 Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,32100m2  
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.035,2 m2 
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V602,8m2 
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V87,936   m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V14,6182Tân 
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,6666100m2 
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V756 Cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,665100m3 
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào sửa thủ công 10%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V18,5021   m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,5678 100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,2424 100m
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,084   m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V26,9778   m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,1406Tấn 
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,4853100m2 
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V27,6247   m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,8673   m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,6598 Tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,6346100m2 
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V109,5974 m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V30,48m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,8205   m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9493Tấn 
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,2453100m2 
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V59Cấu kiện 
39Ghi thu nước gang đúc KT(560X990X100) mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V14cái 
40Cửa phai chế tạo sẵn, cửa inox 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2 cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1228100m3 
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào sửa thủ công 10%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,3645  m3 
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1364100m3 
44Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,87 100m
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4322   m3
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,748   m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0253 Tân
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,5465  m3 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.661.765.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.661.765.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
3 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm, rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
2 Máy nấu và tưới nhựa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
3 Xe cẩu tự hành Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
5 Máy san tự hành Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
6 Xe tưới nước Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
7 Máy đào, xúc đất Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)3
9 Lu rung 16-25T Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)2
10 Lu bánh thép 8-10T Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)2
11 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
14 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->