Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:08:00 đến ngày 2022-01-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,093,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.661.765.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.661.765.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải cấp phối đá dăm, rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư Km 10, thôn 16, xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang (giai đoạn 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 15,6407 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 15,6407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 15,6407 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 66,3446 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 72,7116 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 72,7116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 72,7116 | 100m3/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,3597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2818 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,095 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 30,954 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,1482 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,395 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,6182 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,1392 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,9659 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,7764 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,802 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,324 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,1468 | 100 tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 12,9167 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 12,9167 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 27,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,057 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 372,958 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 25,9 | m |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 7,182 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,9818 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 119,6574 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 746 | Cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,56 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,405 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 114,605 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 114,605 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo kt 40x40x3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.446,053 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 14,25 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,061 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,914 | m3 |
| 36 | Đào thay đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 33,948 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 33,948 | m3 |
| 38 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 33,948 | m3 |
| 39 | Trồng và chăm sóc Cây bằng lăng cao 3m, đường kính thân 8-10cm, đường kính tán 2-2.5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 46 | cây |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 46 | 1 cây/năm |
| 41 | Cây gỗ chống cây D>10cm, L=2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 184 | thanh |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,9588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,799 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình , chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,5978 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,182 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9 | Cột |
| 7 | Cọc tiếp đất L63x63x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Cọc |
| 8 | Kẹp nối IPV 95-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây Cu trần 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 15 | m |
| 10 | Đai thép + khóa thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Ống sắt tráng kem D21 dài 5 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | ống |
| 12 | Bulong D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cose dùng cho dây đồng trần 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6 | Tủ |
| 15 | Aptomat MCCB 3P-125A,10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 12 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P-63A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 72 | cái |
| 17 | Cầu chì, cầu đấu, ốc vít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Dây động lực trong tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Công tơ điện tử 1 pha 10(80)A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 24 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0538 | Tân |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0538 | Tấn |
| 22 | Bulong M16x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 24 | cái |
| 23 | Bulong M16x350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 24 | cái |
| 24 | Cáp ABC 4x50mm2 - 600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 296 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | Cần đèn |
| 28 | Đèn led 75W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 242 | m |
| 30 | Cáp lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 40 | m |
| 31 | Dây thép nối đất 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 56 | m |
| 32 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 33 | Khởi động từ 220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì ống 15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9 | cái |
| 36 | Công tắc đơn 5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì 5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 38 | Cầu đấu dây 15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu đấu dây điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 40 | Khóa chuyển chế độ 4 nấc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 41 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 15 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 50 | m |
| 43 | Đầu cốt dây điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 40 | Bộ |
| 44 | Bulong + ecu các loại lắp cho 1 tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Vỏ tủ điện 600x400x300x1.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Hộp |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,009 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,009 | Tấn |
| 48 | Bulong M16x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4 | cái |
| 49 | Bulong M16x350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4 | cái |
| 50 | Cọc tiếp đất L63x63x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | Cọc |
| 51 | Kẹp nối IPC - 95-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | cái |
| 52 | Dây Cu trần 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 120 | m |
| 53 | Đai thép + khóa thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 24 | Bộ |
| 54 | Ống sắt tráng kẽm D21 dài 5 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | ống |
| 55 | Bulong D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 8 | Bộ |
| 56 | Đầu cốt dùng cho dây đồng trần 25 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 16 | cái |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,8641 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4273 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo ống ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 98 | m2 |
| 5 | Ống HDPE-PE100-PN10-D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,38 | 100m |
| 6 | Ống HDPE-PE100-PN10-D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,52 | 100m |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE-D75*1" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 21 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D25*1" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 21 | cái |
| 9 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 21 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,172 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1846 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0124 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4173 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0916 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0106 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3 | Cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,3776 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,58 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,57 | m2 |
| 24 | Ống HDPE-PE100-PN10-D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,005 | 100m |
| 25 | Ống HDPE-PE100-PN10-D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Ống PVC Class 3 D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,002 | 100m |
| 27 | Côn HDPE - D75/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài HDPE - D63*2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 29 | Van ren 2 chiều DN2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép mạ kẽm DN2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 31 | Van ren 1 chiều DN2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ lưu lượng, cấp C, DN2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE-D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống PVC Class 3 D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,002 | 100m |
| 35 | Van ren 1 chiều DN2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài HDPE - D75*2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,064 | m3 |
| 38 | Bulong ecu M16*80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4 | cái |
| 39 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Đai khởi thủy HDPE-D75*1" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 41 | Kép thép mạ kẽm DN1" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 43 | Van ren DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 44 | Van xả khí DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| 45 | Zacco thép mạ kẽm DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,6995 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 41,106 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,3086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 37,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 55,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2,4979 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 72,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 18,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,7142 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,8 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 360 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 180 | M2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 28,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,9417 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,44 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 375 | Cấu kiện |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,061 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào sửa thủ công 10%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,6783 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,681 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,269 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4034 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0188 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,7295 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2849 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0245 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1728 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0279 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | Cấu kiện |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,494 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | Đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1 | Mối nối |
| 42 | Ống Upvc-D110, class3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,21 | 100m |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 15,9977 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 177,7516 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,5216 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 98,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 148,404 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,5058 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,812 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 224,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 36,5904 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,3946 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,564 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,52 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,274 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1.035,2 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 602,8 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 87,936 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 14,6182 | Tân |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 3,6666 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 756 | Cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,665 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào sửa thủ công 10%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 18,5021 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,2424 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 9,084 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 26,9778 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,1406 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,4853 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 27,6247 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 6,8673 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,6598 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,6346 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 109,5974 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 30,48 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 4,8205 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,9493 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,2453 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 59 | Cấu kiện |
| 39 | Ghi thu nước gang đúc KT(560X990X100) mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 14 | cái |
| 40 | Cửa phai chế tạo sẵn, cửa inox 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 2 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào sửa thủ công 10%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,3645 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,87 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,4322 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,748 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 0,0253 | Tân |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V | 1,5465 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.661.765.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.661.765.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành về lĩnh vực đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải cấp phối đá dăm, rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 2 | Máy nấu và tưới nhựa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 7 | Máy đào, xúc đất | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 3 |
| 9 | Lu rung 16-25T | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 2 |
| 10 | Lu bánh thép 8-10T | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê và đồng thời tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi