Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 14:59:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,802,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Lưới điện nông thôn trên địa bàn các xã Sơn Bình, Kim Long, Cù Bị, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột. móng néo. rộng 1m. đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 305,22 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa. sâu | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 64,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng. rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 114,03 | m3 |
| 4 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12,8832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 176,61 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông. cự ly | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 518 | Tấn |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 518 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC. cự ly | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 28,621 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,42 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,9152 | 100kg |
| 11 | Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu). h | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 612 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông ghép sát bằng thủ công + cơ giới (cẩu). h | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 212 | Cột |
| 13 | Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,968 | Km |
| 14 | Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 3x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,087 | Km |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột. móng néo. rộng > 1m. sâu >1m. đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột. móng néo. rộng > 1m. sâu >1m. đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất. đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng. rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 50,76 | m3 |
| 5 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Lắp FCO 27KV – 100A – 12KA (Polymer) | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha trạm biến áp 1P 75 kVA | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 250 kVA | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Tủ |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông. cự ly | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6,875 | Tấn |
| 14 | Dựng cột để lắp MBA bằng thủ công + cơ giới (cẩu). h | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Lắp đặt bộ dầm đỡ MBA 3P - U180 (loại trạm ngồi trụ kép) | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,056 | Tấn |
| 16 | Lắp đà Coposite đôi dài 2.4m - Xà lắp FCO TBA 3 Pha | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 17 | Lắp đà Coposite đơn dài 2.4m - Xà lắp sứ nhảy | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt sứ nhảy 15-22KV. cột tròn. trên cột | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 19 | Lắp đặt xà thép (Bộ đà Đ.IT1) cho cột đỡ . P =25kg | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 15-22KV. cột tròn. trên cột | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế (bộ đỡ dây trung hòa) bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3 | Sứ |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ bình biến thế 1 pha sắt U 160x920 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt Đ.T1.C75 (Xà lắp FCO TBA 1P) | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 108 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CV 70mm2. tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CV 120mm2. tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 304 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CV 240mm2. tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 192 | m |
| 29 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC 90 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC 114 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | 10 cọc |
| 35 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100 kg |
| 36 | Lắp đặt biển cấm. biển báo cao | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ (Đã bao gồm chi phí lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 75kVA 12.7/0.23kV-0.23KV - Amorphous | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 250kVA 22/0.4kV - Amorphous | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van LA 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp. điện áp | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng. điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 33 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình lưới điện hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy đào >= 0,4m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải >= 7T | Ô tô tải >= 7T | 2 |
| 3 | Xe cẩu >= 5T | Xe cẩu >= 5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 6 | Megommet | Megommet | 1 |
| 7 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi