Gói thầu: Gói 2.Vật tư y tế khác năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN |
| Tên gói thầu | Gói 2.Vật tư y tế khác năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:24:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,701,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampu Bóp Bóng Người Lớn | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ampu Bóp Bóng sơ Sinh | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ampu Bóp Bóng trẻ em | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cáp điện tim 3 cần | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cáp điện tim 6 cần | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cuvette for TC- Matrix (hoặc tương đương) | 40.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 7 | Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ống Chống Đông EDTA | 17.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ống nghiệm Serum nắp đỏ | 7.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ống nghiệm trắng có nắp 5ml | 10.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tạp dề y tế. | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Túi Oxy cao su 30 lít | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Nhiệt kế điện tử | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Lam kính. | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Huyết áp điện tử | 20 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lọ đựng nước tiểu | 1.500 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lọ vô trùng lấy mẫu | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ky Jelly (dầu bôi trơn cá nhân) | 50 | Tuyp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kính bảo vệ mắt | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Huyết áp cơ trẻ em kèm ống nghe | 20 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Huyết áp cơ người lớn kèm ống nghe | 60 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hộp an toàn/ đựng vật sắc nhọn | 800 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Giấy siêu âm màu | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Giấy siêu âm đen trắng 110mmx20m | 1.500 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Giấy in nhiệt K57 | 200 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giấy in nhiệt | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | 1.000 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giấy in monitor sản khoa 2 thông số | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy in monitor sản khoa 2 thông số | 50 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giấy in máy huyết học TC-Hemaxa (hoặc tương đương) | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 32 | Túi đựng rác thải Màu vàng có vạch | 500 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Túi đựng rác thải Màu xanh có vạch | 1.000 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Túi đựng rác thải Màu trắng có vạch | 200 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Túi đựng rác thải Màu đen có vạch | 100 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bình đựng hóa chất có vòi | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 37 | Giá đựng ống nghiệm Falcon | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Pipet pasteur | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đèn cồn | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 40 | Gối kê tay | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 41 | Giấy in nhiệt máy huyết học Humancount (hoặc tương đương) | 20 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 42 | Giấy in nhiệt máy huyết học Teco (hoặc tương đương) | 21 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 43 | Cục lọc máy RO | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 44 | Sample Cup, 0.5mL | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sample Cup, 2.0mL | 2.500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ống dây bơm máy Huyết học AU 480 (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 47 | Chén chun đựng dung dịch sát khuẩn | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 48 | Bộ giác hơi | 50 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 49 | Dây cắm máy điện châm | 100 | Dây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Điếu cứu ngãi | 500 | Điếu | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 51 | Bó thuốc đông y | 10 | Bó | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 52 | Máy điện châm | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ống thổi nồng độ cồn | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 54 | Đồng hồ oxy | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Tube Pump Máy sinh hóa tự động AU 480 (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 56 | Nút cao su máy huyết học tự động 33 thông số CELLTAC-9100 (hoặc tương đương) | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 57 | Mũ thủ thật | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi