Gói thầu: Công trình xây dựng nước sạch sinh hoạt tại kho K870 CQK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Công trình xây dựng nước sạch sinh hoạt tại kho K870 CQK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngâ sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:19:00 đến ngày 2020-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháp cao tải và bộ trộn oxy | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: thép tấm SS400 dày 2,5mm - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 7m3/h - Số sàn tung: 04 - Cửa cấp gió: 32 cửa | ||
| 2 | Cụm thiết bị công nghệ từ trường đa phân cực, từ trường xung vuông và va đập phân tử Static Mixer gồm: Cụm thân bộ từ trường; bộ phát từ trường; bộ va đập phân tử Static Mixer; thiết bị dẫn xung điện | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: inox SUS304 và inox SUS316 - Công suất 7m3/h | ||
| 3 | Bộ Oxy hóa sâu và nâng cao AOPs gồm: Bộ tháp Cyclon; bộ điện cực kim loại quý; thiết bị, phụ kiện (Van điện từ, Clam inox vi sinh, Bích cách điện nhựa POM) | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật liệu chế tạo: cụm khung vỏ ngoài bằng Inox SUS304 dày 1,8mm; nhựa POM dày 20mm. Vật liệu bên trong lõi và các điện cực titan mạ platin - Công suất 7m3/h - Công suất điện 1,5kw | ||
| 4 | Bể phản ứng và khuấy trộn + bể nghiêng lamella | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 dày 3mm và thép hình - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 7m3/h - Số khối lắng: 03 - kích thước ống lắng 40*40mm, - kich thước khối lắng 2*0,5*0,65m | ||
| 5 | Bồn lọc trọng lực tự rửa | 1 | bộ | - Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: thép tấm SS400 dày 3mm và thép ống - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 7m3/h - áp suất 0,2~0,4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: cát thạch anh 1~2mm dày 450mm + Lớp 3: hạt ODM-2F 0,8~2mm dày 450mm | ||
| 6 | Bồn chứa trung gian | 2 | bồn | - Dung tích 5m3. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 | ||
| 7 | Thiết bị lọc khử độc, Cột lọc làm mềm nước | 1 | bộ | - Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: inox SUS304 dày 2mm - Công suất 7m3/h - áp suất làm việc max 4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: cát thạch anh 1~2mm dày 300mm + Lớp 3: than hoạt tính dày 600 mm | ||
| 8 | Bồn lọc hấp thụ màu, mùi và kim loại nặng | 1 | bộ | Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: inox SUS304 dày 2mm - Công suất 7m3/h - áp suất làmviệc max 4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: cát thạch anh 1~2mm dày 300mm + Lớp 3: greensand 1~2mm dày 600mm | ||
| 9 | Bơm áp lực | 2 | cái | - Chiều cao đẩy tối đa: H= 33.5-45m - Lưu lượng ra tối đa: Q= 17-6 m3/h - Công suất: P= 3 KW - U=380VAC, 3 phase | ||
| 10 | Bơm đầu ra | 2 | cái | - Chiều cao đẩy tối đa: H= 14-18 m - Lưu lượng ra tối đa: Q= 15-6 m3/h - Công suất: P= 0.75 KW - Điện áp: U=380VAC, 3 phase | ||
| 11 | Bơm định lượng | 1 | cái | - Công suất: P=200W - U=220VAC - Áp lực=7 bar | ||
| 12 | Valve bướm điện | 1 | cái | - Đường kính: D34 - Nguồn cấp: 220VAC - Chế độ: đóng/mở | ||
| 13 | Valve bướm điện | 2 | cái | - Đường kính: D34 - Nguồn cấp: 220VAC - Chế độ: đóng/mở | ||
| 14 | Auto valve | 3 | cái | - Đường kính đầu vào: 2'' - Đường kính đầu ra: 2'' - Đường kính đầu xả: 2'' - Đường kính đầu kết nối cột lọc: 4'' - Lưu lượng đầu ra max: 10m3/h. | ||
| 15 | Auto valve | 2 | cái | - Đường kính đầu vào: 2'' - Đường kính đầu ra: 2'' - Đường kính đầu xả: 2'' - Đường kính đầu kết nối cột lọc: 2.5'' - Lưu lượng đầu ra max: 4m3/h. | ||
| 16 | Vỏ tủ điện điều khiển | 1 | cái | - Kích thước: 1500x800x600x1.2mm. - Vật liệu: thép CT3 dày 1.2mm. - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Tủ điện có hai lớp cánh, có khung thoáng mica để theo dõi hệ thống. - cấp cách điện IP55 | ||
| 17 | Nguồn chỉnh lưu | 1 | cái | - Nguồn đầu vào: 220VAC - Nguồn đầu ra: 24VDC | ||
| 18 | PLC | 1 | cái | - Nguồn cấp: 100-220VAC - Đầu vào: 24 kênh - Đầu ra relay : 16 kênh - Dòng đầu ra max: 5A | ||
| 19 | Biến tần | 1 | cái | - Nguồn cấp: 3 phase 380VAC - Nguồn ra: 3 phase 380VAC - Công suất: 4kW | ||
| 20 | Nguồn điều khiển | 1 | cái | - Nguồn cấp: 200-240VAC - Đầu ra: 24V 150W | ||
| 21 | Đồng hồ điện tử | 1 | cái | - Hiển thị: LCD, 3 dòng - 4 số - Nguồn cấp: 100-240VAC - Mạch đấu nối: 3 pha 4 dây - Điện áp: 11 ~ 300V AC (L-N); 19 ~ 519V AC (L-L) - Tần số: 45-65 Hz - Ngõ ra: ung áp (dùng nguồn bên ngoài) tối đa 24VDC/dòng tối đa 100mA - Bộ nhớ: lưu trữ 10 năm | ||
| 22 | Aptomat khối tổng | 1 | cái | - Aptomat khối: 3 cực - Dòng định mức: 63A - Dòng ngắn mạch: 7kA | ||
| 23 | Chống sét lan truyền | 1 | cái | - Số cực: 3P+1N - Dòng cắt sét Imax: 45kA | ||
| 24 | Aptomat bảo vệ bơm | 2 | cái | - Aptomat tép: 3 cực - Dòng định mức: 20A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 25 | Aptomat bảo vệ bơm | 3 | cái | - Aptomat tép: 3 cực - Dòng định mức: 10A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 26 | Aptomat bảo vệ mạch điều khiển | 3 | cái | - Aptomat tép: 2 cực - Dòng định mức: 10A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 27 | Chống sét lan truyền | 1 | cái | - Số cực: 3P+1N - Dòng cắt sét Imax: 45kA | ||
| 28 | Khởi động từ 65A | 2 | cái | - Số cực: 3 - Idm: 65A - P: 22 KW | ||
| 29 | Khởi động từ 20A | 2 | cái | - Số cực: 3 - Idm:20A - P: 6 KW | ||
| 30 | Khởi động từ 12A | 4 | cái | - Số cực: 3 - Idm: 12A - P: 4 KW | ||
| 31 | Khởi động từ 10A | 3 | cái | - Số cực: 3 - Idm: 10A - P: 4 KW | ||
| 32 | Rơle nhiệt | 2 | cái | - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 7-11A | ||
| 33 | Rơle nhiệt | 1 | cái | - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 1,4-2,0A | ||
| 34 | Rơle nhiệt | 2 | cái | - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 1,7-2,5A | ||
| 35 | Rơ le trung gian | 14 | cái | - Nguồn cấp: 24VDC - Dòng tiếp điểm: 5A - Số cặp tiếp điểm: 2NO, 2NC | ||
| 36 | Đế rơ le trung gian | 14 | cái | - Dòng định mức tiếp điểm: 10A - Điện áp max: 250VAC - Số chân cắm: 8 chân | ||
| 37 | Đế cảm biến mức | 4 | cái | - Đế dạng tròn - Dòng định mức tiếp điểm: 10A - Điện áp max: 250VAC - Số chân cắm: 8 chân - Số cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC | ||
| 38 | Cảm biến mức | 4 | cái | - Nhận tín hiệu từ 3 cực phao, đọc mức nước hiện trạng của bể - Loại tín hiệu: Không tuyến tính - Nguồn cấp: 220VAC - P= 3.2VA - Ngõ ra: 1NO,1NC - Dòng tiếp điểm: 5A | ||
| 39 | Bộ giữ điện cực | 2 | cái | - Loại giữ 3 cực | ||
| 40 | Thanh đo mức: | 12 | cái | - Chất liệu Inox SUS304 - Dài 1m | ||
| 41 | Rơ le áp suất cao | 1 | cái | - Dải áp suất: -02 - 5 bar | ||
| 42 | Đèn còi báo lỗi | 1 | cái | - Điện áp: 220V - Đường kính lỗ lắp đặt : 22mm - Âm thanh: ngắt quãng - Ánh sáng đèn: Đỏ, chớp tắt - Chiều dài: 65.5mm - Đường kính đèn: 28.5mm | ||
| 43 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | -Kích thước: Ø 22mm - Số cực: 2NC - Màu đỏ - Vật liệu nhựa | ||
| 44 | Nút nhấn nhả có đèn | 1 | cái | - Nút nhấn không giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NC - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC | ||
| 45 | Nút nhấn nhả có đèn | 1 | cái | - Nút nhấn không giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NO - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC | ||
| 46 | Nút nhấn nhả không đèn | 1 | cái | - Nút nhấn không giữ trạng thái. Ø22mm . Tiếp điểm: 1NC. Màu vàng | ||
| 47 | Nút ấn tự giữ có đèn | 10 | cái | - Nút nhấn có giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NO - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC | ||
| 48 | Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | - Xoay 3 vị trí - Góc xoay 45 độ - Tự giữ trạng thái - Tiếp điểm: 2NO - Đường kính lỗ phi 22mm | ||
| 49 | Đèn báo pha | 2 | cái | - Ø22mm - Điện áp 220V - Màu xanh | ||
| 50 | Đèn báo pha | 1 | cái | - Ø22mm; điện áp 220V - Màu đỏ | ||
| 51 | Đèn báo pha | 1 | cái | - Ø22mm; điện áp 220V - Màu vàng | ||
| 52 | Cầu chì bảo vệ | 4 | cái | - Cầu chì ống - Vật liệu: gốm - Hai tiếp điểm: mạ kẽm - Idm: 6A - U: 500VAC. - In: 100kA | ||
| 53 | Hộp cầu chì | 4 | cái | - Ngắt mạch cầu chì - Vật liệu: vỏ nhựa - Idm: 32A - U= 690VAC | ||
| 54 | Dây điện, phụ kiện tủ điện | 1 | hệ thống | Dây điện điều khiển, cầu đấu, biến dòng, cos,...... | ||
| 55 | Dây van điện | 60 | m | - Dây điện chạy trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 - 300/500V | ||
| 56 | Dây cảm biến mức | 120 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 - 300/500V | ||
| 57 | Dây tín hiệu auto valve | 60 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 - 300/500V | ||
| 58 | Dây tín hiệu role áp suất | 120 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 - 300/500V | ||
| 59 | Bơm giếng 1 | 20 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - 0.6/1000V | ||
| 60 | Bơm giếng 2 | 55 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - 0.6/1000V | ||
| 61 | Dây bơm định lượng | 30 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 - 300/500V | ||
| 62 | Dây điện phân | 20 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - 0.6/1000V | ||
| 63 | Dây bơm áp lực | 60 | m | - Dây điện trong máng điện. - Cu/PVC/PVC Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2. - 0.6/1000V | ||
| 64 | Dây bơm đầu ra | 60 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 - 0.6/1000V | ||
| 65 | Dây nguồn tổng | 70 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 - 0.6/1000V | ||
| 66 | Từ trạm điện đến tủ điện | 100 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 1x10mm2 - Dây tiếp địa | ||
| 67 | Ống HDPE 25/32 | 110 | m | - Đi dây tín hiệu cảm biến lên tháp thành phẩm - Đường kính trong 25mm | ||
| 68 | Máng cáp | 60 | m | - Vật liệu: thép - Kích thước: 100x50 mm - Độ dày: 1,2mm - Phủ bề mặt: Sơn tĩnh điện - Màu: Trắng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi