Gói thầu: Cung cấp hệ thống màn hình Led, máy phát hình cho màn hình LED và bộ chuyển đổi tín hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống màn hình Led, máy phát hình cho màn hình LED và bộ chuyển đổi tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2021 và kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Mỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:23:00 đến ngày 2022-01-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,825,977,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp hóa đơn, hợp đồng chứng mình, CĐT có thể kiểm tra khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành, bảo trì theo đúng quy định. Thời gian tiến hành xử lý tối đa là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Phải có thiết bị dự phòng thay thế trong suốt thời gian bảo hành, bảo trì.- Phải có cam kết của nhà thầu, nhà sản xuất màn hình LED (hoặc đại lý phân phối có chứng nhận của nhà sản xuất) đảm bảo có đầy đủ vật tư, linh kiện thay thế trong suốt quá trình bảo hành.- Phải có báo giá đính kèm HSDT có hiệu lực trong 01 năm (tính từ thời điểm đóng thầu) đối với các thiết bị sau:+ 01 cabinet của màn hình LED;+ 01 module của màn hình LED;+ 01 4k Video card/Receiving card và bộ nguồn của cabinet;+ 01 bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất màn LED |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống màn hình Led, máy phát hình cho màn hình LED và bộ chuyển đổi tín hiệu mua sắm tài sản năm 2021 cho Trung tâm Mỹ thuật 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2021 và kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Mỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Catalog tiếng Anh (đối với hàng hoá nhập khẩu) và/hoặc tiếng Việt cung cấp đính kèm (có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu) của nhà sản xuất theo đúng chủng loại yêu cầu. + Sơ đồ bản vẽ chi tiết kết nối màn LED (nguồn + tín hiệu điều khiển) trong: . Nội bộ 1 cabinet (kết nối các module với nhau); . Kết nối các cabinet với nhau; . Kết nối hệ thống tủ nguồn điện, hệ thống điều khiển và cung cấp tín hiệu cho màn hình LED. + Bản chính giấy cam kết của nhà sản xuất về tính chính xác của các thông số kỹ thuật trong catalog (đối với màn hình LED). + Danh mục, giá cả, phụ tùng thay thế,…cần thiết để đảm bảo sự vận hành theo đúng quy cách và liên tục của hàng hóa. Có kèm bảng đơn giá không đổi trong vòng 5 năm phù hợp với giá chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa; - Nhà sản xuất phải có chứng chỉ ISO, CE, FC, RoHs, IP30 cho sản phẩm sản xuất (đối với thiết bị màn hình LED); - Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất thì phải có Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất cho nhà thầu cung cấp thiết bị và các dịch vụ kỹ thuật tại Việt Nam cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với màn hình LED, Máy tính. - Hàng hóa phải kèm theo catalogue của nhà sản xuất, các tài liệu kỹ thuật liên quan, nêu rõ tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, các thông số kỹ thuật và bản vẽ, sơ đồ kết nối hệ thống. - Bản thuyết minh trình bày và phân tích chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng. - Trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật đối với màn hình LED khi nộp E-HSDT nhà thầu phải cung cấp (nộp trực tiếp): 01 cabinet hoàn chỉnh của màn hình LED kích thước 500mm x 500mm (bao gồm khung, module Led, nguồn, card sending/receiving) đúng loại cung cấp cho gói thầu này để làm hàng mẫu. - Bên mời thầu có thể sử dụng các biện pháp kiểm tra thông số kỹ thuật của thiết bị (nếu cần thiết) đối với cabinet mẫu này. Bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra thực hiện theo đúng quy trình kỹ thuật và không chịu trách nhiệm nếu có các hư hỏng phát sinh. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết có nội dung sau: "Cabinet mẫu của màn hình LED cung cấp kèm theo E-HSDT hoàn toàn giống (về model, chủng loại, cấu trúc, thiết kế, vật tư, thông số kỹ thuật....) với toàn bộ cabinet sẽ cung cấp cho gói thầu này". Hàng mẫu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu, phải có bản gốc: giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (C/O), xác nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), Danh sách đóng gói hàng hóa (Parking list), hóa đơn vận chuyển (Bill). + Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Cung cấp linh kiện sau bảo hành đối với hệ thống LED. - Cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2021 trở về đây. -Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hoá (liên doanh sản xuất, uỷ quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, uỷ quyền bán hàng...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ ) về tính hợp pháp của hàng hoá. - Nhà thầu phải lập bảng diễn giải đính kèm E-HSDT về việc đáp ứng các tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT, phải có dẫn chứng tài liệu catalog, website, xác nhận của nhà sản xuất công bố công khai các thông số của màn hình LED để chứng minh. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ giá thiết bị, vật tư, lắp đặt (nếu có), chi phí vận chuyển đến chân công trình, hướng dẫn sử dụng theo đúng yêu cầu của E-HSMT. - Ghi rõ ký mã hiệu, chủng loại hàng hóa. - Ghi rõ xuất xứ hàng hóa. - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến chân công trình và chào đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. Nhà thầu phải có cam kết có đầy đủ phụ tùng, thiết bị, vật tư thay thế cần thiết cho hàng hóa cung cấp cho gói thầu này để đảm bảo thời gian sử dụng dự kiến. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất cho nhà thầu cung cấp thiết bị và các dịch vụ kỹ thuật tại Việt Nam cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này; Và ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam, số 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đặng Anh Minh Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổ chức sản xuất - Phòng Tổ chức Hành chính - Trung tâm Mỹ thuật Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 66527121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, Số 43 Nguyễn Chí Thanh- Ba đình - Hà Nội, số điện thoại: 024 6652506 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED P4 | 100 | m2 | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Controller | 6 | PCS | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Receiving Card | 400 | PCS | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Module (spare) | 30 | PCS | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Power supply (spare) | 8 | PCS | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Receiving card (spare) | 8 | PCS | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Flight case | 42 | Chiếc | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy trạm nguyên chiếc chính hãng | 4 | Bộ | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Màn hình máy tính | 4 | Chiếc | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm điều khiển phát hình nâng cao | 4 | Bộ | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp quang đơn mode | 4 | Cuộn | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi Optical - HDMI (Đi kèm với 3G SFP Optical Module) | 4 | Bộ | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | 'Bộ chuyển đổi HDMI - Optical (Đi kèm với 3G SFP Optical Module) | 4 | Bộ | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Card Video Capture SDI | 4 | Chiếc | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Card Video Capture SDI 4K | 4 | Chiếc | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 2 | Bộ | chi tiết theo nội dung yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp hóa đơn, hợp đồng chứng mình, CĐT có thể kiểm tra khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành, bảo trì theo đúng quy định. Thời gian tiến hành xử lý tối đa là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Phải có thiết bị dự phòng thay thế trong suốt thời gian bảo hành, bảo trì.- Phải có cam kết của nhà thầu, nhà sản xuất màn hình LED (hoặc đại lý phân phối có chứng nhận của nhà sản xuất) đảm bảo có đầy đủ vật tư, linh kiện thay thế trong suốt quá trình bảo hành.- Phải có báo giá đính kèm HSDT có hiệu lực trong 01 năm (tính từ thời điểm đóng thầu) đối với các thiết bị sau:+ 01 cabinet của màn hình LED;+ 01 module của màn hình LED;+ 01 4k Video card/Receiving card và bộ nguồn của cabinet;+ 01 bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án/Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất màn LED | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi