Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Lê Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296643-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20211296575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:41:00 đến ngày 2022-01-10 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,338,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 11.437.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 11.437.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 11.437.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.437.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng (hoặc xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Lê Lợi
Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,208100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,..), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,935100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V39,35710m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.530,63m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,19m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,577100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76510m3
8Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,442100m2
9Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m3
10Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,35m3
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,067100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V140,66910m3
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,879100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,064100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,3m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,3m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.519,17m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,6m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,43m2
20Đào phá mặt đường bê tông lối vào cơ quan hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
21Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07710m3
23Đầm lại đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m3
24Đệm cát tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,37100m3
25Bê tông lối vào cơ quan, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456100m2
28Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
29Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
30Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
31Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen (hoặc tương đương) KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V726m
32Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V132cây/lần
33Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cây/tháng
34Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>60 cm (đánh chuyển vào công viên Hoàng Hoa Thám các loại cây Xà cừ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây/tháng
35Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V791 cây/ năm
36Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cây/tháng
37Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>60cm (đánh chuyển ra bãi rác Đa Mai các loại cây Bàng, Hoa sữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây/tháng
38Chặt hạ, đào gốc cây (các loại cây Bàng, Hoa sữa, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây/lần
39Tháo dỡ tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng 1 cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V79cấu kiện
40Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tường móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,42m3
41Đào móng hố thu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
42Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7710m3
43Bê tông tấm đan sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,01m3
44Bê tông hố thu mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m3
45Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
46Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, Hố thu, Rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m2
47Cốt thép bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, hố thu, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,832tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga + rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
49Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
50Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
51Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V109cấu kiện
52Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
53Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
54Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
55Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Đào phá rãnh hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,472100m3
2Đào móng rãnh cống bản + hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V41,22110m3
5Cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép tấm đan, hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,878tấn
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,97m3
7Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,73m3
8Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,52m3
9Bê tông hố thu mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,885100m2
11Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m2
12Ván khuôn bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062100m2
13Đệm đá dăm móng rãnh + hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,65m3
14Xây tường rãnh + hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,37m3
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,55m2
16Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
17Lắp đặt song chắn rác, tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V531cấu kiện
18Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
19Lắp đặt nắp CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
C HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26410m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,873m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,342m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,438m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04610m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,663100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
18Mua khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,68kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86910m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,154m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,684m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,284m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,244m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V173cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,02100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,59m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m3
32Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,79510m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,958100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,036100m3
37Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,332100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,529m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V33,99910m3
42Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,688100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.895,75m
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,43100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,93100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,89100m
47Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
48Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
D HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0410m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,519100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,99410m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,727m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,503m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,362m3
15Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,786m2
16Ván khuôn thép tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m2
17Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021m3
18Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
19Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,839tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V731cái
22Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
23Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
24Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,828100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V365,5m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,463100m
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37510m2
6Đào móng rãnh cáp + cột điện + tủ điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V18,81210m3
11Ván khuôn bê tông móng cột đèn + bệ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899100m2
12Bê tông móng cột đèn + bệ tủ chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,799m3
13Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Ốp gạch Ceramic bệ tủ chiếu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
15Lắp đặt khung móng bệ tủ chiếu sáng + cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
16Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
17Mua khung móng tủ chiếu sáng, KT: 4M16x240x240x(550-600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Mua khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
19Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
20Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
21Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V752m
22Lắp đặt dây cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,15100m
24Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995100m
25Mua + lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78; Cột cao 10m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cột
26Lắp cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V25cần đèn
27Mua cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
28Mua cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Rải băng báo hiệu cáp điện khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682100m2
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V170,5m
31Mua cột bê tông, Cột - LT10 : NPC - 4.3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
32Lắp dựng cột bê tông LT10:NPC-4,3(B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
33Lắp đặt xà, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cồ giềMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85kg
35Lắp lại chụp cần đèn (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,573100kg
38Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T2C-1,5 và T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V579,615kg
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V50đầu cáp
40Mua + lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25bảng
42Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25cửa
43Mua + luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m
44Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 cột
45Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
46Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
47Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
48Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,310 đầu cốt
51Láng vữa chân cột đèn bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
52Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V261 vị trí
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
F HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,91100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,55m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m3
4Bê hoàn nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,817100m2
6Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,36510m2
7Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,024100m3
8Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,016100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,049100m3
10Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V41,44710m3
12Ván khuôn bê tông móng tủ công tơ + cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,149100m2
13Bê tông lót móng tủ công tơ + cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,975m3
14Xây ga cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,832m3
15Trát tường trong ga cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,24m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354m3
18Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan ga cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395tấn
19Cốt thép tấm đan ga cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
20Lắp đặt tấm đan ga cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
21Bê tông tủ công tơ + cổ ga cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,841m3
22Ốp gạch Ceramic bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,52m2
23Mua khung móng tủ điện M16x500mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
24Lắp đặt khung móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
25Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,709m3
26Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,392100m
28Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,37100m
29Mua+ l ắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,837100m
30Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81100m
31Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,076100m2
32Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.769m
33Mua cột bê tông, Cột - LT10 : NPC - 4.3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
34Lắp dựng cột bê tông LT10:NPC-4,3(B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
35Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,5m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,845100m
37Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.479m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,79100m
39Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ dây cáp 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m
41Mua + lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.865,7m
42Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, dây cáp 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2100m
44Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63tủ
45Mua + lắp đặt tủ tụ bù 20kVAR kích thước tủ 1200x700x450mm, vỏ tủ bằng nhựa composite ép nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tủ
46Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.933,64kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,810 cọc
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,276100kg
49Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
50Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V98bộ
51Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V1661 đầu cáp (3 pha)
52Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
54Mua chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
55Lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
56Lắp xà chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
57Mua + lắp đặt dây đồng CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
58Lắp đặt xà trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
59Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V727,632kg
60Mua đai thép INOX ôm cáp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V186,624kg
61Lắp đai thép ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V561 bộ
62Mua khóa đai thép cột đơn+ képMô tả kỹ thuật theo Chương V56khóa
63Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100kg
64Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V83,45kg
65Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat,LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ), ATM tổng 1000A, 04 lộ ra ATM 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
66Mua + lắp đặt át tô mát 3P-300A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
68Mua cáp vặn xoắn AL(4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
69Lắp đặt dây cáp nhôm (4x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241 km dây
70Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V346cái
71Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
72Mua + lắp đầu cốt đồng M25+M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
73Mua + lắp dầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.136cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,810 đầu cốt
75Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
76Mua sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
77Mua dây + lắp đặt thép mạ kẽm buộc sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
78Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V721 vị trí
82Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
83Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
G HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Hạ cột bê tông, cột cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 cột
3Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V22cần đèn
4Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
5Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 hộp
6Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V261 hộp
7Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3461 cái
8Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V631 cái
9Tháo dỡ hộp phân phối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V101 tủ
10Tháo dỡ tủ điện, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2651km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6011km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0711km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7571km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo khóa đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V98công/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 11.437.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 11.437.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 11.437.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.437.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
8 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
12 Xe nâng (hoặc xe thang) Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->