Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng ; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 7 tỷ 960 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:37:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,402,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.363.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cầu Phượng Hoàng và đường dẫn đầu cầu, xã Minh Tiến 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng ; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 7 tỷ 960 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: CẦU PHƯỢNG HOÀNG: | |||
| B | I. DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=9M: | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 26,8208 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10km | Chương V - E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V - E-HSMT | 146,562 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 4,7324 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V - E-HSMT | 3,9819 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho thép đệm gối, chốt neo dầm mạ kẽm) | Chương V - E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (vd cho ván khuôn trong, ống chốt neo) | Chương V - E-HSMT | 1,3095 | tấn |
| 9 | Chèn bitum vào chốt neo dầm | Chương V - E-HSMT | 3,954 | lít |
| 10 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V - E-HSMT | 0,1247 | m3 |
| C | II. BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN, LAN CAN, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn, 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 16,584 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10km | Chương V - E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cho bản mặt cầu, gờ chắn | Chương V - E-HSMT | 0,2566 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 2,6867 | tấn |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm phòng nước mặt cầu | Chương V - E-HSMT | 58,1 | m2 |
| 8 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Chương V - E-HSMT | 2,1059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 68,0621 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại cố định | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại di động | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt khe co giãn (50mm) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V - E-HSMT | 14 | 1m |
| 14 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V - E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ống thoát nước, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,0568 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| D | III. THI CÔNG DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=9M: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (dầm gánh), khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng | Chương V - E-HSMT | 2,1116 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 2,1116 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| E | IV. MỐ CẦU, BẢN DẪN: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 217,5576 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn, thanh chống M300, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 25,7554 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Chương V - E-HSMT | 2,4696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10km | Chương V - E-HSMT | 2,4696 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 15,4842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mố | Chương V - E-HSMT | 3,2186 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót bản dẫn | Chương V - E-HSMT | 0,4439 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 11,0469 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 7,6715 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,5928 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 2,1391 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp) | Chương V - E-HSMT | 255,29 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 15,688 | m2 |
| 16 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V - E-HSMT | 0,2182 | m3 |
| F | V. CỌC ÉP 35X35CM: | |||
| 1 | Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 11,6352 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 8,5248 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc 30MPa (M350), đá 1x | Chương V - E-HSMT | 247,8881 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 5,5987 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,7987 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 56,981 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 6,0717 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cọc đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 14,5824 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V - E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 10 | Ép cọc cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,344 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,344 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình, cọc dẫn | Chương V - E-HSMT | 2,6308 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ đệm đầu cọc dẫn | Chương V - E-HSMT | 0,1157 | 1m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V - E-HSMT | 4,998 | m3 |
| G | VI. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V - E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 5,4567 | 100m3 |
| 4 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ) | Chương V - E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - E-HSMT | 7 | mối nối |
| H | VII. THI CÔNG MỐ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 20,16 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Chương V - E-HSMT | 20,16 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 19,5815 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 2 tháng + 5% x 1 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 3,0247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 42,1877 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E-HSMT | 42,1877 | tấn |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 5,105 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 210,672 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,7731 | 100m3 |
| I | VIII. TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 3,5525 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chân khay | Chương V - E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V - E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 23,91 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V - E-HSMT | 60,33 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V - E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4127 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3469 | 100m3 |
| 13 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 0,3585 | 100m3 |
| 14 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E-HSMT | 0,1793 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 1,1951 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 2,4582 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - E-HSMT | 0,4086 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,4086 | 100tấn |
| J | IX. THANH THẢI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤2km | Chương V - E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Chương V - E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,0241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng đổ đi, phạm vi ≤2km - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 3,1682 | 100m3 |
| K | B. ĐƯỜNG BỜ SÔNG: | |||
| L | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 57,31 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 0,5731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤2km | Chương V - E-HSMT | 0,5731 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Chương V - E-HSMT | 0,5731 | 100m3 |
| 5 | Đào CPĐD móng đường cũ | Chương V - E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 501,333 | m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1.905,467 | m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ - đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 1.126,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 38,1137 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Chương V - E-HSMT | 1.453,32 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 9,7409 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 9,6276 | 100m3 |
| 13 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 5,8373 | 100m3 |
| 14 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E-HSMT | 2,9187 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 19,4577 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 19,4577 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - E-HSMT | 3,2339 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V - E-HSMT | 3,2339 | 100tấn |
| M | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| N | III. GIA CỐ TALUY: | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M125, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 275,31 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 204,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 665,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 485,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 8,0346 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 15,1828 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V - E-HSMT | 440 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước) | Chương V - E-HSMT | 1,936 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V - E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| O | IV. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,057 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 22,266 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Chương V - E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, kắp đặt đế cống bê tông- Đường kính D1000mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - E-HSMT | 10 | mối nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V - E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, kắp đặt đế cống bê tông- Đường kính D600mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V - E-HSMT | 20 | mối nối |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm phai) | Chương V - E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản + thép hình (vd Gia công cốt thép bê tông đúc sẵn D | Chương V - E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 16 | Bu lông D16;L=110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bu lông D16;L=200mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Sơn chống rỉ | Chương V - E-HSMT | 4,5 | kg |
| 19 | Máy đóng mở V1 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| P | C. ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách mềm barie) | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - E-HSMT | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.363.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi