Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288280-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211288209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng ; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 7 tỷ 960 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:37:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,402,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.363.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cầu Phượng Hoàng và đường dẫn đầu cầu, xã Minh Tiến
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng ; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 7 tỷ 960 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Giao thông Vận tải - Địa chỉ: Thôn Phượng Tường, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT vàđánh giáE-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên- Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: CẦU PHƯỢNG HOÀNG:
B I. DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=9M:
1Bê tông dầm cầu 30MPa (M350), đá 1x2Chương V - E-HSMT26,8208m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - E-HSMT0,2722100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT0,2722100m3
4Ván khuôn cho bê tông dầmChương V - E-HSMT146,562m2
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V - E-HSMT4,7324tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V - E-HSMT3,9819tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho thép đệm gối, chốt neo dầm mạ kẽm)Chương V - E-HSMT0,2414tấn
8Gia công, lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (vd cho ván khuôn trong, ống chốt neo)Chương V - E-HSMT1,3095tấn
9Chèn bitum vào chốt neo dầmChương V - E-HSMT3,954lít
10Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - E-HSMT0,1247m3
C II. BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN, LAN CAN, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC:
1Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn, 30MPa (M350), đá 1x2Chương V - E-HSMT16,584m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - E-HSMT0,1683100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT0,1683100m3
4Ván khuôn cho bê tông cho bản mặt cầu, gờ chắnChương V - E-HSMT0,2566100m2
5Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,1092tấn
6Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK >10mmChương V - E-HSMT2,6867tấn
7Quét dung dịch chống thấm phòng nước mặt cầuChương V - E-HSMT58,1m2
8Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuChương V - E-HSMT2,1059tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT35,91m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT68,06211m2
11Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại cố địnhChương V - E-HSMT16cái
12Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại di độngChương V - E-HSMT16cái
13Gia công, lắp đặt khe co giãn (50mm) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V - E-HSMT141m
14Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - E-HSMT2,233m3
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm ống thoát nước, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT0,0568100m
16Gia công, lắp đặt cấu kiện thép nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT0,0561tấn
D III. THI CÔNG DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=9M:
1Gia công hệ khung dàn (dầm gánh), khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựngChương V - E-HSMT2,1116tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT2,1116tấn
3Lắp dựng dầm đúc sẵnChương V - E-HSMT8cái
E IV. MỐ CẦU, BẢN DẪN:
1Bê tông móng, mố 30MPa (M350), đá 1x2Chương V - E-HSMT217,5576m3
2Bê tông bản dẫn, thanh chống M300, đá 1x2Chương V - E-HSMT25,7554m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hChương V - E-HSMT2,4696100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT2,4696100m3
5Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4Chương V - E-HSMT15,4842m3
6Ván khuôn cho bê tông mốChương V - E-HSMT3,2186100m2
7Ván khuôn bê tông lót bản dẫnChương V - E-HSMT0,4439100m2
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0328tấn
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT11,0469tấn
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V - E-HSMT7,6715tấn
11Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0258tấn
12Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT2,5928tấn
13Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmChương V - E-HSMT2,1391tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp)Chương V - E-HSMT255,29m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT15,688m2
16Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - E-HSMT0,2182m3
F V. CỌC ÉP 35X35CM:
1Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V - E-HSMT11,6352100m
2Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,5248100m
3Bê tông cọc 30MPa (M350), đá 1xChương V - E-HSMT247,8881m3
4Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT5,5987tấn
5Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,7987tấn
6Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mmChương V - E-HSMT56,981tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT6,0717tấn
8Ván khuôn cho bê tông cọc đúc sẵnChương V - E-HSMT14,5824100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V - E-HSMT1441 mối nối
10Ép cọc cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,344100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V - E-HSMT1,344100m
12Gia công cột bằng thép hình, cọc dẫnChương V - E-HSMT2,6308tấn
13Gia công xà gồ đệm đầu cọc dẫnChương V - E-HSMT0,11571m3
14Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V - E-HSMT4,998m3
G VI. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG:
1Đào vét hữu cơChương V - E-HSMT0,768100m3
2Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,768100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT5,4567100m3
4Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT0,384100m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT12,8m3
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ)Chương V - E-HSMT201 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT7mối nối
H VII. THI CÔNG MỐ:
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT20,16100m
2Nhổ cừ Larsen ở trên cạnChương V - E-HSMT20,16100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT1,8100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V - E-HSMT1,8100m
5Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - E-HSMT19,5815tấn
6Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 2 tháng + 5% x 1 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - E-HSMT3,0247tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT42,1877tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT42,1877tấn
9Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT5,105100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IChương V - E-HSMT210,6721m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,7731100m3
I VIII. TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT3,5525100m3
2Đào móng chân khayChương V - E-HSMT0,546100m3
3Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V - E-HSMT12,5100m
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT23,91m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT13m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,221100m2
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V - E-HSMT60,33m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT0,085100m
9Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcChương V - E-HSMT0,042100m2
10Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,035100m3
11Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,4127100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,3469100m3
13Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT0,3585100m3
14Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT0,1793100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT1,1951100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT1,308100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT2,4582100m2
18Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hChương V - E-HSMT0,4086100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT0,4086100tấn
J IX. THANH THẢI:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT12,8m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,178100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤2kmChương V - E-HSMT0,178100m3
4San đá bãi thảiChương V - E-HSMT0,178100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,0241100m3
6Vận chuyển đất bằng đổ đi, phạm vi ≤2km - Cấp đất IChương V - E-HSMT3,1682100m3
K B. ĐƯỜNG BỜ SÔNG:
L I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT57,31m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,5731100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤2kmChương V - E-HSMT0,5731100m3
4San đá bãi thảiChương V - E-HSMT0,5731100m3
5Đào CPĐD móng đường cũChương V - E-HSMT0,4298100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT501,333m3
7Đào nền đường - Cấp đất IChương V - E-HSMT1.905,467m3
8Đào vét hữu cơ - đất cấp IChương V - E-HSMT1.126,5m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT38,1137100m3
10Mua đất đắpChương V - E-HSMT1.453,32m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT9,7409100m3
12Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT9,6276100m3
13Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT5,8373100m3
14Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT2,9187100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT19,4577100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT19,4577100m2
17Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hChương V - E-HSMT3,2339100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT3,2339100tấn
M II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V - E-HSMT48cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT481cấu kiện
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E-HSMT2cái
N III. GIA CỐ TALUY:
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M125, PCB40Chương V - E-HSMT275,31m3
2Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT204,47m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT665,28m3
4Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT485,76m3
5Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT8,0346100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT15,1828100m2
7Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V - E-HSMT440100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT114,92m2
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước)Chương V - E-HSMT1,936100m
10Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcChương V - E-HSMT0,7392100m2
O IV. THOÁT NƯỚC:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT3,258m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT6,66m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT11,057m2
4Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,174100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT3,861m3
6Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT22,266100m
7Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmChương V - E-HSMT111 đoạn ống
8Cung cấp, kắp đặt đế cống bê tông- Đường kính D1000mmChương V - E-HSMT20cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT10mối nối
10Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V - E-HSMT221 đoạn ống
11Cung cấp, kắp đặt đế cống bê tông- Đường kính D600mmChương V - E-HSMT40cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - E-HSMT20mối nối
13Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm phai)Chương V - E-HSMT0,09m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,016tấn
15Gia công cốt thép bản + thép hình (vd Gia công cốt thép bê tông đúc sẵn DChương V - E-HSMT0,228tấn
16Bu lông D16;L=110mmChương V - E-HSMT6cái
17Bu lông D16;L=200mmChương V - E-HSMT6cái
18Sơn chống rỉChương V - E-HSMT4,5kg
19Máy đóng mở V1Chương V - E-HSMT1cái
P C. ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E-HSMT4cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V - E-HSMT5cái
3Lắp đặt dải phân cách mềm barie)Chương V - E-HSMT4cái
4Đèn cảnh báo ban đêmChương V - E-HSMT12cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - E-HSMT180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5) Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.363.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
3 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
14 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
15 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->