Gói thầu: Gói thầu 04-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:27:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,284,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện AT VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950
Email: [email protected]
Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Phần vật tư B cấp | |||
| C | Công trình Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh. | |||
| D | Phần đường trục | |||
| 1 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555 | Theo HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555 | Theo HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc) | Theo HSMT | 28,6 | Kg |
| 4 | Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m) | Theo HSMT | 9,48 | Kg |
| 5 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 27 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | Theo HSMT | 2 | Bình |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm | Theo HSMT | 43 | Viên |
| 11 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Theo HSMT | 4,8 | m |
| 12 | Ống co ngót cáp 150mm2 | Theo HSMT | 38,4 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90 | Theo HSMT | 38,5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 488 | m |
| 15 | Biển tên hộp phân dây | Theo HSMT | 3 | cái |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | Theo HSMT | 0,21 | kg |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | Theo HSMT | 0,17 | kg |
| 18 | Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60 | Theo HSMT | 3.908 | Viên |
| 19 | Cát đen | Theo HSMT | 84,369 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 432,6 | m |
| E | Phần công tơ | |||
| 1 | Ống co ngót cáp 16mm2 | Theo HSMT | 13 | m |
| 2 | Ống co ngót cáp 25mm2 | Theo HSMT | 22 | m |
| 3 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 129 | Bô |
| 4 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 116 | Bộ |
| 5 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 53 | cái |
| 6 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 29 | cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp đi hòm công tơ | Theo HSMT | 29 | cái |
| 8 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 29 | Cái |
| 9 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 6 | cuộn |
| F | Công trình Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2. | |||
| G | Phần đường trục | |||
| 1 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555 | Theo HSMT | 9 | Móng |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc) | Theo HSMT | 128,7 | Kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m) | Theo HSMT | 42,66 | Kg |
| 4 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 44 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Keo bọt nở | Theo HSMT | 9 | Bình |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm | Theo HSMT | 43 | Viên |
| 10 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Theo HSMT | 6,4 | m |
| 11 | Ống co ngót cáp 150mm2 | Theo HSMT | 64 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90 | Theo HSMT | 49,5 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 552 | m |
| 14 | Biển tên hộp phân dây | Theo HSMT | 3 | cái |
| 15 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | Theo HSMT | 1,08 | kg |
| 16 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | Theo HSMT | 0,9 | kg |
| 17 | Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60 | Theo HSMT | 3.979 | Viên |
| 18 | Cát đen | Theo HSMT | 91,391 | m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 442,15 | m |
| H | Phần công tơ | |||
| 1 | Ống co ngót cáp 16mm2 | Theo HSMT | 27 | m |
| 2 | Ống co ngót cáp 25mm2 | Theo HSMT | 27 | m |
| 3 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 138 | Bô |
| 4 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 180 | Bộ |
| 5 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 64 | cái |
| 6 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 45 | cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp đi hòm công tơ | Theo HSMT | 45 | cái |
| 8 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 45 | Cái |
| 9 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 9 | cuộn |
| I | Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can. | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555 | Theo HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555 | Theo HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc) | Theo HSMT | 71,5 | Kg |
| 4 | Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m) | Theo HSMT | 23,7 | Kg |
| 5 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 51 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | Theo HSMT | 3 | Bình |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm | Theo HSMT | 63 | Viên |
| 11 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Theo HSMT | 11,2 | m |
| 12 | Ống co ngót cáp 150mm2 | Theo HSMT | 70,4 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90 | Theo HSMT | 91 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 632 | m |
| 15 | Biển tên hộp phân dây | Theo HSMT | 5 | cái |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | Theo HSMT | 0,51 | kg |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | Theo HSMT | 0,41 | kg |
| 18 | Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60 | Theo HSMT | 5.186 | Viên |
| 19 | Cát đen | Theo HSMT | 112,644 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 576,3 | m |
| K | Phần công tơ | |||
| 1 | Ống co ngót cáp 16mm2 | Theo HSMT | 41 | m |
| 2 | Ống co ngót cáp 25mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 3 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 162 | Bô |
| 4 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 220 | Bộ |
| 5 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 67 | cái |
| 6 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 55 | cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp đi hòm công tơ | Theo HSMT | 55 | cái |
| 8 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 55 | Cái |
| 9 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 11 | cuộn |
| L | Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ Bảo Khánh số nhà lẻ | |||
| M | Phần vật liệu | |||
| 1 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555 | Theo HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555 | Theo HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc) | Theo HSMT | 42,9 | Kg |
| 4 | Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m) | Theo HSMT | 14,22 | Kg |
| 5 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | Theo HSMT | 3 | Bình |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm | Theo HSMT | 40 | Viên |
| 11 | Ống co ngót cáp 70mm2 | Theo HSMT | 8 | m |
| 12 | Ống co ngót cáp 150mm2 | Theo HSMT | 32 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90 | Theo HSMT | 101,5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 828 | m |
| 15 | Biển tên hộp phân dây | Theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | Theo HSMT | 0,33 | kg |
| 17 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | Theo HSMT | 0,27 | kg |
| 18 | Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60 | Theo HSMT | 4.182 | Viên |
| 19 | Cát đen | Theo HSMT | 89,26 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 464,7 | m |
| N | Phần công tơ | |||
| 1 | Ống co ngót cáp 16mm2 | Theo HSMT | 23 | m |
| 2 | Ống co ngót cáp 25mm2 | Theo HSMT | 14 | m |
| 3 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 60 | Bô |
| 4 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 128 | Bộ |
| 5 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 42 | cái |
| 6 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 32 | cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp đi hòm công tơ | Theo HSMT | 32 | cái |
| 8 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 7 | cuộn |
| O | Phần B thực hiện | |||
| P | Công trình Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh. | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| R | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 2 | tủ |
| S | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 3 | tủ |
| T | Phần vật liệu | |||
| U | Công tác lắp đặt | |||
| V | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 6 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 24 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Theo HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,071 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,49 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 0,6 | 100 mét |
| 7 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 4,88 | 100 mét |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 3,9 | 10đầu |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 3 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 36 | công/bộ |
| W | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,176 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 1,885 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 1,285 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,146 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,42 | 100 mét |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,7 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 29 | công/bộ |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 6 | hộp |
| X | Công tác tháo dỡ | |||
| Y | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Tháo giá đỡ tủ | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 3 | 1 hộp |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Theo HSMT | 0,195 | 100 mét |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/m | Theo HSMT | 0,32 | 100 mét |
| Z | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSMT | 0,18 | 100 mét |
| AA | Phần tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,2 | 10m |
| AB | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,908 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,8652 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 84,335 | m3 |
| AC | Phần móng tủ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,357 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,112 | m3 |
| 5 | Sơn móng tủ | Theo HSMT | 1,19 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| AD | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | Theo HSMT | 107,928 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 5 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo HSMT | 32 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphalt | Theo HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | Theo HSMT | 4,118 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tông | Theo HSMT | 8,93 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 96,558 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72) | Theo HSMT | 0,105 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Theo HSMT | 0,385 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Theo HSMT | 4,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | Theo HSMT | 2,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | Theo HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 43 | viên |
| AE | Phần vận chuyển | |||
| AF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| AH | Phần Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | Theo HSMT | 107,928 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| AI | Công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2 | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| AK | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 9 | tủ |
| AL | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 9 | tủ |
| AM | Phần vật liệu | |||
| AN | Công tác lắp đặt | |||
| AO | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 8 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 40 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Theo HSMT | 13,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,1 | 100 mét |
| 5 | Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,6 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 0,38 | 100 mét |
| 7 | Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 5,52 | 100 mét |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 9,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 3 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 68 | công/bộ |
| AP | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,35 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 1,75 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,15 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,505 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,225 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,715 | 100 mét |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 45 | công/bộ |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 9 | hộp |
| AQ | Công tác tháo dỡ | |||
| AR | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Tháo giá đỡ tủ | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 4 | 1 hộp |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Theo HSMT | 0,27 | 100 mét |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/m | Theo HSMT | 0,44 | 100 mét |
| AS | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSMT | 0,87 | 100 mét |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,053 | km |
| 7 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo HSMT | 0,18 | 100 mét |
| 8 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 55 | cái |
| AT | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 9 | cái |
| AU | Phần tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 5,4 | 10m |
| AV | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 3,979 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,8843 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 91,391 | m3 |
| AW | Phần móng tủ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 9 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 1,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,475 | m3 |
| 4 | Sơn móng tủ | Theo HSMT | 6,08 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| AX | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | Theo HSMT | 103,323 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo HSMT | 56 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphalt | Theo HSMT | 1,52 | m3 |
| 4 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | Theo HSMT | 8,564 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tông | Theo HSMT | 8,178 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 107,218 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 1,2873 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72) | Theo HSMT | 0,105 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Theo HSMT | 0,495 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Theo HSMT | 5,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | Theo HSMT | 1,555 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | Theo HSMT | 1,415 | 100m |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 43 | viên |
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| AZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| BA | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | Theo HSMT | 103,323 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 19 | m2 |
| BB | Công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can | |||
| BC | Phần thiết bị | |||
| BD | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 5 | tủ |
| BE | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 5 | tủ |
| BF | Phần vật liệu | |||
| BG | Công tác lắp đặt | |||
| BH | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 14 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 44 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Theo HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,151 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 1,165 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 1,03 | 100 mét |
| 7 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 6,32 | 100 mét |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 8,1 | 10đầu |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 5 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 66 | công/bộ |
| BI | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,606 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 2,25 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,046 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,53 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,192 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,475 | 100 mét |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 6 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,9 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 55 | công/bộ |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 41 | hộp |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 10 | hộp |
| BJ | Công tác tháo dỡ | |||
| BK | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Tháo giá đỡ tủ | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 4 | 1 hộp |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Theo HSMT | 0,3 | 100 mét |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/m | Theo HSMT | 0,42 | 100 mét |
| BL | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 41 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSMT | 0,9 | 100 mét |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo HSMT | 0,18 | 100 mét |
| 6 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 57 | cái |
| BM | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 10 | cái |
| BN | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 3 | 10m |
| BO | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 5,186 | 1000 viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 1,1526 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 112,425 | m3 |
| BP | Phần móng tủ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 3 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,798 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,308 | m3 |
| 5 | Sơn móng tủ | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| BQ | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | Theo HSMT | 73,129 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo HSMT | 334 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphalt | Theo HSMT | 7,348 | m3 |
| 4 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | Theo HSMT | 41,416 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tông | Theo HSMT | 5,85 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 128,611 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 1,846 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72) | Theo HSMT | 0,255 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Theo HSMT | 0,91 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Theo HSMT | 6,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | Theo HSMT | 1,69 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | Theo HSMT | 1,565 | 100m |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 63 | viên |
| BR | Phần vận chuyển | |||
| BS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| BT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| BU | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | Theo HSMT | 73,129 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 91,85 | m2 |
| BV | Công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ Bảo Khánh số nhà lẻ | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| BX | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 3 | tủ |
| BY | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 3 | tủ |
| BZ | Phần vật liệu | |||
| CA | Công tác lắp đặt | |||
| CB | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 10 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 20 | công/ 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Theo HSMT | 4,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,121 | 100 mét |
| 5 | Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 1,165 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 0,5 | 100 mét |
| 7 | Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m | Theo HSMT | 5,19 | 100 mét |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4,3 | 10đầu |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 4 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 32 | công/bộ |
| CC | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,151 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 1,365 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,05 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 0,51 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,125 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | Theo HSMT | 0,705 | 100 mét |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 3,9 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,1 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 32 | công/bộ |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 23 | hộp |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 5 | hộp |
| CD | Công tác tháo dỡ | |||
| CE | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Tháo giá đỡ tủ | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 4 | 1 hộp |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Theo HSMT | 0,24 | 100 mét |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/m | Theo HSMT | 0,14 | 100 mét |
| CF | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 24 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSMT | 0,84 | 100 mét |
| 6 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo HSMT | 0,1 | 100 mét |
| 7 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 38 | cái |
| CG | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 5 | cái |
| CH | Phần tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,8 | 10m |
| CI | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,182 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,9294 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 89,26 | m3 |
| CJ | Phần móng tủ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,404 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,151 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| CK | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | Theo HSMT | 79,146 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,275 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo HSMT | 142,5 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphalt | Theo HSMT | 3,542 | m3 |
| 5 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | Theo HSMT | 19,959 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tông | Theo HSMT | 6,354 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 106,558 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 1,3799 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72) | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Theo HSMT | 1,015 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Theo HSMT | 8,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | Theo HSMT | 1,155 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | Theo HSMT | 1,425 | 100m |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 40 | viên |
| CL | Phần vận chuyển | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| CO | Phần Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | Theo HSMT | 79,146 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 44,274 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | Theo HSMT | 0,275 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện AT VSLĐ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Máy | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi