Gói thầu: Gói thầu 04-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255412-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 04-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ
Số hiệu KHLCNT 20211210393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:27:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,284,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện AT VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can; Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội – Số 115 Nguyễn Tam Trinh, P. Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B Phần vật tư B cấp
C Công trình Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh.
D Phần đường trục
1Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555Theo HSMT1Móng
2Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555Theo HSMT1Móng
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Theo HSMT28,6Kg
4Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m)Theo HSMT9,48Kg
5Biển tên tủTheo HSMT4Cái
6Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT27Cái
7Biển sơ đồ điệnTheo HSMT2Cái
8Khóa cầu treo 8Theo HSMT4Cái
9Keo bọt nởTheo HSMT2Bình
10Mốc báo cáp ngầmTheo HSMT43Viên
11Ống co ngót cáp 70mm2Theo HSMT4,8m
12Ống co ngót cáp 150mm2Theo HSMT38,4m
13Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90Theo HSMT38,5m
14Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100Theo HSMT488m
15Biển tên hộp phân dâyTheo HSMT3cái
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)Theo HSMT0,21kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)Theo HSMT0,17kg
18Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60Theo HSMT3.908Viên
19Cát đenTheo HSMT84,369m3
20Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT432,6m
E Phần công tơ
1Ống co ngót cáp 16mm2Theo HSMT13m
2Ống co ngót cáp 25mm2Theo HSMT22m
3Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT129
4Bu lông + nở sắtTheo HSMT116Bộ
5Đề can khách hàngTheo HSMT53cái
6Đề can số hòm công tơTheo HSMT29cái
7Biển tên đầu cáp đi hòm công tơTheo HSMT29cái
8Khóa treo cầu 6Theo HSMT29Cái
9Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT6cuộn
F Công trình Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2.
G Phần đường trục
1Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555Theo HSMT9Móng
2Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Theo HSMT128,7Kg
3Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m)Theo HSMT42,66Kg
4Biển tên tủTheo HSMT15Cái
5Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT44Cái
6Biển sơ đồ điệnTheo HSMT9Cái
7Khóa cầu treo 8Theo HSMT15Cái
8Keo bọt nởTheo HSMT9Bình
9Mốc báo cáp ngầmTheo HSMT43Viên
10Ống co ngót cáp 70mm2Theo HSMT6,4m
11Ống co ngót cáp 150mm2Theo HSMT64m
12Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90Theo HSMT49,5m
13Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100Theo HSMT552m
14Biển tên hộp phân dâyTheo HSMT3cái
15Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)Theo HSMT1,08kg
16Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)Theo HSMT0,9kg
17Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60Theo HSMT3.979Viên
18Cát đenTheo HSMT91,391m3
19Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT442,15m
H Phần công tơ
1Ống co ngót cáp 16mm2Theo HSMT27m
2Ống co ngót cáp 25mm2Theo HSMT27m
3Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT138
4Bu lông + nở sắtTheo HSMT180Bộ
5Đề can khách hàngTheo HSMT64cái
6Đề can số hòm công tơTheo HSMT45cái
7Biển tên đầu cáp đi hòm công tơTheo HSMT45cái
8Khóa treo cầu 6Theo HSMT45Cái
9Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT9cuộn
I Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can.
J Phần vật liệu
1Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555Theo HSMT3Móng
2Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555Theo HSMT2Móng
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Theo HSMT71,5Kg
4Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m)Theo HSMT23,7Kg
5Biển tên tủTheo HSMT10Cái
6Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT51Cái
7Biển sơ đồ điệnTheo HSMT5Cái
8Khóa cầu treo 8Theo HSMT10Cái
9Keo bọt nởTheo HSMT3Bình
10Mốc báo cáp ngầmTheo HSMT63Viên
11Ống co ngót cáp 70mm2Theo HSMT11,2m
12Ống co ngót cáp 150mm2Theo HSMT70,4m
13Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90Theo HSMT91m
14Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100Theo HSMT632m
15Biển tên hộp phân dâyTheo HSMT5cái
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)Theo HSMT0,51kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)Theo HSMT0,41kg
18Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60Theo HSMT5.186Viên
19Cát đenTheo HSMT112,644m3
20Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT576,3m
K Phần công tơ
1Ống co ngót cáp 16mm2Theo HSMT41m
2Ống co ngót cáp 25mm2Theo HSMT24m
3Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT162
4Bu lông + nở sắtTheo HSMT220Bộ
5Đề can khách hàngTheo HSMT67cái
6Đề can số hòm công tơTheo HSMT55cái
7Biển tên đầu cáp đi hòm công tơTheo HSMT55cái
8Khóa treo cầu 6Theo HSMT55Cái
9Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT11cuộn
L Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ Bảo Khánh số nhà lẻ
M Phần vật liệu
1Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555Theo HSMT1Móng
2Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555Theo HSMT2Móng
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Theo HSMT42,9Kg
4Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m)Theo HSMT14,22Kg
5Biển tên tủTheo HSMT4Cái
6Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT25Cái
7Biển sơ đồ điệnTheo HSMT3Cái
8Khóa cầu treo 8Theo HSMT4Cái
9Keo bọt nởTheo HSMT3Bình
10Mốc báo cáp ngầmTheo HSMT40Viên
11Ống co ngót cáp 70mm2Theo HSMT8m
12Ống co ngót cáp 150mm2Theo HSMT32m
13Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F110/90Theo HSMT101,5m
14Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100Theo HSMT828m
15Biển tên hộp phân dâyTheo HSMT4cái
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)Theo HSMT0,33kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)Theo HSMT0,27kg
18Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60Theo HSMT4.182Viên
19Cát đenTheo HSMT89,26m3
20Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT464,7m
N Phần công tơ
1Ống co ngót cáp 16mm2Theo HSMT23m
2Ống co ngót cáp 25mm2Theo HSMT14m
3Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT60
4Bu lông + nở sắtTheo HSMT128Bộ
5Đề can khách hàngTheo HSMT42cái
6Đề can số hòm công tơTheo HSMT32cái
7Biển tên đầu cáp đi hòm công tơTheo HSMT32cái
8Khóa treo cầu 6Theo HSMT32Cái
9Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT7cuộn
O Phần B thực hiện
P Công trình Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ Pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh.
Q Phần thiết bị
R Công tác lắp đặt
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT2tủ
S Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT3tủ
T Phần vật liệu
U Công tác lắp đặt
V Phần cáp ngầm đường trục
1Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT6công/ 1 đầu cáp
2Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT24công/ 1 đầu cáp
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo HSMT3m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,071100 mét
5Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,49100 mét
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT0,6100 mét
7Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT4,88100 mét
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3,910đầu
9Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT31 hộp
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT36công/bộ
W Phần cáp ngầm công tơ
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,176100 mét
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT1,885100 mét
3Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT1,285100 mét
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,146100 mét
5Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,42100 mét
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,710đầu
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT2,610đầu
8Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT29công/bộ
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT13hộp
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT3hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT6hộp
X Công tác tháo dỡ
Y Phần cáp ngầm đường trục
1Tháo giá đỡ tủTheo HSMT3Bộ
2Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT31 hộp
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mTheo HSMT0,195100 mét
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/mTheo HSMT0,32100 mét
Z Phần cáp ngầm công tơ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT13hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT3hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT6hộp
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSMT0,18100 mét
AA Phần tiếp địa tủ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT1,210m
AB Phần hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT3,9081000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,8652100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT84,335m3
AC Phần móng tủ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT1cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT1cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,357m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,112m3
5Sơn móng tủTheo HSMT1,19m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0047100m3
AD Phần hào cáp
1Phá hè đá xẻ, bằng thủ côngTheo HSMT107,928m2
2Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ côngTheo HSMT1,2m2
3Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT5m
4Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmTheo HSMT32m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphaltTheo HSMT0,704m3
6Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngTheo HSMT4,118m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tôngTheo HSMT8,93m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Theo HSMT96,558m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT1,125100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72)Theo HSMT0,105100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)Theo HSMT0,385100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Theo HSMT4,88100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)Theo HSMT2,09100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)Theo HSMT1,5100m
15Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT43viên
AE Phần vận chuyển
AF Phần thiết bị
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
AG Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
AH Phần Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 hè đá sẻTheo HSMT107,928m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo HSMT8,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo HSMT1m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoTheo HSMT1,2m2
AI Công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Bảo Khánh 2
AJ Phần thiết bị
AK Công tác lắp đặt
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT9tủ
AL Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT9tủ
AM Phần vật liệu
AN Công tác lắp đặt
AO Phần cáp ngầm đường trục
1Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT8công/ 1 đầu cáp
2Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT40công/ 1 đầu cáp
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo HSMT13,5m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,1100 mét
5Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,6100 mét
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT0,38100 mét
7Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT5,52100 mét
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT9,810đầu
9Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT31 hộp
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT68công/bộ
AP Phần cáp ngầm công tơ
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,35100 mét
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT1,75100 mét
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,15100 mét
4Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,505100 mét
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,225100 mét
6Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,715100 mét
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT410đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT2,110đầu
9Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT45công/bộ
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT27hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT5hộp
13Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT9hộp
AQ Công tác tháo dỡ
AR Phần cáp ngầm đường trục
1Tháo giá đỡ tủTheo HSMT9Bộ
2Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT41 hộp
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mTheo HSMT0,27100 mét
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/mTheo HSMT0,44100 mét
AS Phần cáp ngầm công tơ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT27hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT5hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT9hộp
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSMT0,87100 mét
6Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,053km
7Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2Theo HSMT0,18100 mét
8Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT55cái
AT Công tác tháo dỡ, lắp lại
1Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT9cái
AU Phần tiếp địa tủ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,910cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT5,410m
AV Phần hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT3,9791000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,8843100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT91,391m3
AW Phần móng tủ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT9cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT1,27m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,475m3
4Sơn móng tủTheo HSMT6,08m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0175100m3
AX Phần hào cáp
1Phá hè đá xẻ, bằng thủ côngTheo HSMT103,323m2
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmTheo HSMT56m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphaltTheo HSMT1,52m3
4Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngTheo HSMT8,564m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tôngTheo HSMT8,178m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Theo HSMT107,218m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT1,2873100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72)Theo HSMT0,105100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)Theo HSMT0,495100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Theo HSMT5,52100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)Theo HSMT1,555100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)Theo HSMT1,415100m
13Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT43viên
AY Phần thiết bị
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
AZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
BA Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 hè đá sẻTheo HSMT103,323m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo HSMT19m2
BB Công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Lương Văn Can
BC Phần thiết bị
BD Công tác lắp đặt
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT5tủ
BE Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT5tủ
BF Phần vật liệu
BG Công tác lắp đặt
BH Phần cáp ngầm đường trục
1Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT14công/ 1 đầu cáp
2Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT44công/ 1 đầu cáp
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo HSMT7,5m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,151100 mét
5Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT1,165100 mét
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT1,03100 mét
7Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT6,32100 mét
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT8,110đầu
9Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT51 hộp
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT66công/bộ
BI Phần cáp ngầm công tơ
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,606100 mét
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT2,25100 mét
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,046100 mét
4Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,53100 mét
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,192100 mét
6Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,475100 mét
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT610đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,910đầu
9Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT55công/bộ
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT41hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT10hộp
BJ Công tác tháo dỡ
BK Phần cáp ngầm đường trục
1Tháo giá đỡ tủTheo HSMT5Bộ
2Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT41 hộp
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mTheo HSMT0,3100 mét
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/mTheo HSMT0,42100 mét
BL Phần cáp ngầm công tơ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT41hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT10hộp
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSMT0,9100 mét
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2Theo HSMT0,18100 mét
6Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT57cái
BM Công tác tháo dỡ, lắp lại
1Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT10cái
BN Phần tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,510cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT310m
BO Phần hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT5,1861000 viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT1,1526100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT112,425m3
BP Phần móng tủ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT2cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT3cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,798m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,308m3
5Sơn móng tủTheo HSMT2,88m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0089100m3
BQ Phần hào cáp
1Phá hè đá xẻ, bằng thủ côngTheo HSMT73,129m2
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmTheo HSMT334m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphaltTheo HSMT7,348m3
4Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngTheo HSMT41,416m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tôngTheo HSMT5,85m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Theo HSMT128,611m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT1,846100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72)Theo HSMT0,255100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)Theo HSMT0,91100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Theo HSMT6,32100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)Theo HSMT1,69100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)Theo HSMT1,565100m
13Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT63viên
BR Phần vận chuyển
BS Phần thiết bị
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
BT Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
BU Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 hè đá sẻTheo HSMT73,129m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo HSMT91,85m2
BV Công trình: Đại tu thay thế tuyến cáp ngầm hạ áp, tủ pilar, tủ phân dây và hệ thống hòm công tơ tại TBA Công ty ăn uống Hồ Gươm cấp điện ngõ Bảo Khánh số nhà lẻ
BW Phần thiết bị
BX Công tác lắp đặt
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT3tủ
BY Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HSMT3tủ
BZ Phần vật liệu
CA Công tác lắp đặt
CB Phần cáp ngầm đường trục
1Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT10công/ 1 đầu cáp
2Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT20công/ 1 đầu cáp
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo HSMT4,5m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,121100 mét
5Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT1,165100 mét
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT0,5100 mét
7Tháo cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/mTheo HSMT5,19100 mét
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT4,310đầu
9Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT41 hộp
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT32công/bộ
CC Phần cáp ngầm công tơ
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,151100 mét
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT1,365100 mét
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,05100 mét
4Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT0,51100 mét
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,125100 mét
6Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệTheo HSMT0,705100 mét
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3,910đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,110đầu
9Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT32công/bộ
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT23hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT3hộp
13Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT5hộp
CD Công tác tháo dỡ
CE Phần cáp ngầm đường trục
1Tháo giá đỡ tủTheo HSMT3Bộ
2Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT41 hộp
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mTheo HSMT0,24100 mét
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 4.5kg/mTheo HSMT0,14100 mét
CF Phần cáp ngầm công tơ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT24hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT3hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT5hộp
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSMT0,84100 mét
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2Theo HSMT0,1100 mét
7Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT38cái
CG Công tác tháo dỡ, lắp lại
1Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT5cái
CH Phần tiếp địa tủ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT1,810m
CI Phần hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT4,1821000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,9294100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT89,26m3
CJ Phần móng tủ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT2cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT1cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,404m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,151m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0056100m3
CK Phần hào cáp
1Phá hè đá xẻ, bằng thủ côngTheo HSMT79,146m2
2Phá hè gạch đỏ, bằng thủ côngTheo HSMT0,275m2
3Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmTheo HSMT142,5m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphaltTheo HSMT3,542m3
5Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngTheo HSMT19,959m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tôngTheo HSMT6,354m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Theo HSMT106,558m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT1,3799100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 90/72)Theo HSMT0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)Theo HSMT1,015100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Theo HSMT8,28100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)Theo HSMT1,155100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)Theo HSMT1,425100m
14Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT40viên
CL Phần vận chuyển
CM Phần thiết bị
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
CN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnTheo HSMT1ca
CO Phần Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 hè đá sẻTheo HSMT79,146m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo HSMT44,274m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏTheo HSMT0,275m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện AT VSLĐ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Đầm cóc Máy1
11 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->