Gói thầu: 20_2021_UT-DA2021_Cung cấp dịch vụ logistics cho thiết bị theo hợp đồng nhập khẩu thuộc các dự án đầu tư hạ tầng viễn thông của Viettel năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295047-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 20_2021_UT-DA2021_Cung cấp dịch vụ logistics cho thiết bị theo hợp đồng nhập khẩu thuộc các dự án đầu tư hạ tầng viễn thông của Viettel năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211267558
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:31:00 đến ngày 2022-01-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,857,237,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng dịch vụ trong đó có dịch vụ vận chuyển nội địa thiết bị từ cảng/sân bay về kho, dịch vụ thông quan, xin giấy phép, bốc xếp, mua bảo hiểm.... như đã quy định tại Yêu cầu kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng bộ phận Logictics
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên Logictics
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên thuế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kho vận
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 20_2021_UT-DA2021_Cung cấp dịch vụ logistics cho thiết bị theo hợp đồng nhập khẩu thuộc các dự án đầu tư hạ tầng viễn thông của Viettel năm 2021
Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


E-CDNT 10.1(a)
"- Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều kiện chung, điều kiện cụ thể và Hợp đồng mẫu của HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương V (nếu có)"
E-CDNT 15.2
Quyết định công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục Hải quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: (024)2916699, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022.Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông -Xe 1.25T Xe 1.25T xe 15
2 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022 Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông -Xe 3.5T Xe3.5T xe 10
3 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 5T Xe 5T xe 5
4 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông -xe 10 tấn xe 10 tấn xe 4
5 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông -Cont 20 Cont 20 xe 1
6 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông- Cont 40 Cont 40 xe 18
7 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông- Xe 1.25T Xe 1.25T xe 1
8 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 4 Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-Cont20 Cont20 xe 2
9 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 4 Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa- Cont40 Cont40 xe 16
10 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 4 Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa- Xe 1.25T Xe 1.25T xe 2
11 Dự án mở rộng dung lượng mạng lõi di động giai đoạn 2021-2022. Dịch vụ logisticss liên quan đến thủ tục nhập khẩu. Các chi phí thông quan, giấy phép, bảo hiểm, bốc xếp gói 1 - Nhà thầu chào phí dịch vụ logistics cho hàng hóa nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % trên giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của dự án ( giá trị dự kiến của dự án là 282.535.332.500VNĐ);- Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức: Tỷ lệ phí logistics do nhà thầu chào = giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào/ giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của từng dự án;Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí dịch vụ logistics này để tính toán giá trị hợp đồng ký kết và giá trị thanh toán thực tế.
12 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông Xe 1.25T Xe 1.25T xe 31
13 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021 Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông Xe 3.5T Xe 3.5T xe 10
14 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông Xe 5T Xe 5T xe 5
15 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông Xe 10T Xe 10T xe 5
16 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông -Cont 20 Cont 20 xe 19
17 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021. Vận chuyểnTuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 40 Cont 40 xe 91
18 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021.Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 20 Cont 20 xe 10
19 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021.Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 40 Cont 40 xe 20
20 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-xe 1.25T xe 1.25T xe 2
21 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021: Dịch vụ logisticss liên quan đến thủ tục nhập khẩu Các chi phí thông quan, giấy phép, bảo hiểm, bốc xếp gói 1 - Nhà thầu chào phí dịch vụ logisticss cho hàng hóa nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % trên giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của dự án ( giá trị dự kiến của dự án là 918.032.533.950 VNĐ);- Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức: Tỷ lệ phí logisticss do nhà thầu chào = giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào/ giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của từng dự án;Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí dịch vụ logistics này để tính toán giá trị hợp đồng ký kết và giá trị thanh toán thực tế.
22 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021.Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 1.25T Xe 1.25T xe 34
23 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyểnTuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 3.5T Xe 3.5T xe 13
24 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 5T Xe 5T xe 10
25 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 10T-Xe 10T Xe 10T xe 5
26 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021.Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 20 Cont 20 xe 8
27 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 40 Cont 40 xe 50
28 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-xe 1.25T xe 1.25T xe 5
29 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 20 Cont 20 xe 4
30 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 40 Cont 40 xe 27
31 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-xe 1.25T xe 1.25T xe 7
32 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021: Dịch vụ logisticss liên quan đến thủ tục nhập khẩu Các chi phí thông quan, giấy phép, bảo hiểm, bốc xếp gói 1 - Nhà thầu chào phí dịch vụ logisticss cho hàng hóa nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % trên giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của dự án ( giá trị dự kiến của dự án là 641.192.657.050 VNĐ);- Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức: Tỷ lệ phí logistics do nhà thầu chào = giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào/ giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của từng dự án;Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí dịch vụ logistics này để tính toán giá trị hợp đồng ký kết và giá trị thanh toán thực tế.
33 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Nam năm 2021. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-Cont 20 Cont 20 xe 22
34 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Nam năm 2021. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-Cont 40 Cont 40 xe 73
35 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Nam năm 2021. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-xe 1.25T xe 1.25T xe 22
36 Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Nam năm 2021: Dịch vụ logisticss liên quan đến thủ tục nhập khẩu Các chi phí thông quan, giấy phép, bảo hiểm, bốc xếp Gói 1 - Nhà thầu chào phí dịch vụ logistics cho hàng hóa nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % trên giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của dự án ( giá trị dự kiến của dự án là 499.779.284.700 VNĐ);- Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức: Tỷ lệ phí logistics do nhà thầu chào = giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào/ giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của từng dự án;Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí dịch vụ logistics này để tính toán giá trị hợp đồng ký kết và giá trị thanh toán thực tế.
37 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 1.25T Xe 1.25T xe 20
38 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 3.5T Xe3.5T xe 5
39 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông -Xe 5T Xe 5T xe 4
40 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 20 Cont 20 xe 1
41 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 40 Cont 40 xe 9
42 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-xe 1.25T xe 1.25T xe 1
43 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 20 Cont 20 xe 1
44 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 40 Cont 40 xe 5
45 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-Cont 20 Cont 20 xe 1
46 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-Cont 40 Cont 40 xe 9
47 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-xe 1.25T xe 1.25T xe 2
48 Dự án đầu tư mở rộng dung lượng mạng lõi cố định băng rộng giai đoạn 2021-2022: Dịch vụ logisticss liên quan đến thủ tục nhập khẩu Các chi phí thông quan, giấy phép, bảo hiểm, bốc xếp gói 1 - Nhà thầu chào phí dịch vụ logistics cho hàng hóa nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % trên giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của dự án ( giá trị dự kiến của dự án là 186.090.094.350 VNĐ);- Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức: Tỷ lệ phí logistics do nhà thầu chào = giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào/ giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của từng dự án;Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí dịch vụ logistics này để tính toán giá trị hợp đồng ký kết và giá trị thanh toán thực tế.
49 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 1.25T Xe 1.25T xe 20
50 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe3.5T Xe3.5T xe 5
51 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 1: Nội Bài/ Mỹ Đình/ Gia Thụy - Hòa Lạc/ Hà Đông-Xe 5T Xe 5T xe 7
52 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 20 Cont 20 xe 1
53 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-Cont 40 Cont 40 xe 7
54 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 2: Hải Phòng - Hòa Lạc/ Hà Đông-xe 1.25T xe 1.25T xe 1
55 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 20 Cont 20 xe 1
56 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 3: Tiên Sa - Hòa Khánh-Cont 40 Cont 40 xe 5
57 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021. Vận chuyển Tuyến 4: Tuyến đường Cát Lái/ Tân Cảng/ Tân Sơn Nhất - TP.Biên Hòa/ Cộng Hòa-Cont 40 Cont 40 xe 9
58 Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn DWDM/Viba/Đồng bộ năm 2021: Dịch vụ logisticss liên quan đến thủ tục nhập khẩu Các chi phí thông quan, giấy phép, bảo hiểm, bốc xếp Gói 1 - Nhà thầu chào phí dịch vụ logistics cho hàng hóa nhập khẩu bằng VNĐ theo tỷ lệ % trên giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của dự án ( giá trị dự kiến của dự án là 173.686.069.700 VNĐ);- Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí ủy thác (tính theo %) theo công thức: Tỷ lệ phí logistics do nhà thầu chào = giá trị phí dịch vụ logistics do nhà thầu chào/ giá trị hợp đồng hàng hóa nhập khẩu dự kiến mua sắm của từng dự án;Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí dịch vụ logistics này để tính toán giá trị hợp đồng ký kết và giá trị thanh toán thực tế.
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.36E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng dịch vụ trong đó có dịch vụ vận chuyển nội địa thiết bị từ cảng/sân bay về kho, dịch vụ thông quan, xin giấy phép, bốc xếp, mua bảo hiểm.... như đã quy định tại Yêu cầu kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng bộ phận Logictics 1 Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương52
2 Nhân viên Logictics 2 Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương32
3 Nhân viên thuế 2 Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương21
4 Nhân viên kho vận 3 Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->