Gói thầu: Mua sinh phẩm y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sinh phẩm y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275664 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:53:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,479,585,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,795,859 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn tám trăm năm mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871937885E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49591718E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.792.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.479.585.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu bằng 1/2 thời gian sử dụng ghi trên bao bì của hàng hóa kể từ thời điểm giao hàng. Trong thời gian bảo hành, phải có cam kết thu đổi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng không do lỗi của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Dược sĩ, Bác sỹ, Kỹ thuật viên, Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sinh phẩm y tế năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Mua sinh phẩm y tế, vật tư can thiệp tim mạch năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c) - Biểu mẫu thông tin kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (theo mẫu kèm theo Chương V E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa - Đối với hàng hóa dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên thương mại, Nhà SX, Hãng SX, mới 100% và các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu Mục 3, Chương III - Tài liệu tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: ISO 9001, ISO 13485, CE,…hoặc tương đương - Có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau khi giao hàng: + Hàng hóa nhập khẩu: Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), Tờ khai hải quan, các chứng từ nhập khẩu liên quan hoặc tương đương. + Hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng + Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) + Tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn bán hàng. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có) - Giấy chứng nhận lưu hành của trang thiết bị y tế (nếu có) - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A hoặc Kết quả phân loại trang thiết bị y tế B,C,D quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, NĐ 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 - Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Catalog bản gốc và bản dịch bằng tiếng Việt có công chứng. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. - Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu - Các mặt hàng tham dự thầu phải phù hợp với Bảng phạm vi cung cấp thuộc Chương IV HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu bằng 1/2 hạn sử dụng theo qui định của nhà sản xuất tính từ thời điểm giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của Chủ sở hữu TTBYT (hoặc Chủ sở hữu số lưu hành hoặc Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế (được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT- BYT), nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của Chủ sở hữu TTBYT (hoặc Chủ sở hữu số lưu hành hoặc Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.795.859 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc, Khu Đồng Khóm, Phường Đồng Tâm, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc, Khu Đồng Khóm, phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 841 001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 090 419 89 86 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 12 đường Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3862.562 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anti A | 450 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Anti AB | 450 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Anti B | 450 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Anti D (IgG/IGM) | 400 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Anti Human Globulin (Coombs) | 200 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kít thử ASO | 1.200 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kít thử RF | 1.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Test xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 25.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Test xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 15.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Test nhanh chẩn đoán Cryptosporidium | 200 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Test nhanh chẩn đoán cúm A và B | 4.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B và H1N1 | 1.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B | 4.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết | 4.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Test thử phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết | 1.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết (phát hiện đồng thời KN NS1 & KT IgG/IgM kháng Dengue) | 2.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Test thử đường huyết | 30.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Test thử đường huyết | 30.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Test thử đường huyết | 40.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Test nhanh chẩn đoán Entamoeba | 200 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Test thử phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Test nhanh chẩn đoán bệnh chân - tay - miệng | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Test thử nhanh phát hiện máu trong phân | 1.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Test thử nhanh phát hiện máu trong phân | 1.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Test nhanh chẩn đoán Giardia | 300 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A | 1.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 3.600 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | HBsAb | 2.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 35.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 24.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Test thử phát hiện thai sớm | 1.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Test thử phát hiện thai sớm | 1.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 | 54.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Test thử phát hiện kháng thể kháng HEV | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 35.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 | 36.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Test nhanh chẩn đoán HIV Combo | 10.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Test thử phát hiện IgG kháng H.Pylori | 3.600 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Test nhanh chẩn đoán Leptospira IgM | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Test thử phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv) | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Que thử sốt rét Malaria Ag p.f/P.v | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Test nhanh chẩn đoán Morphin | 1.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Test nhanh chẩn đoán Norovirus | 200 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus & Adenovirus | 1.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Test thử phát hiện kháng nguyên vi rút Rota | 2.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 2.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV | 500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Test thử phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai | 2.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Test thử phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai | 2.500 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Test thử phát hiện kháng thể lao | 3.000 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Test thử phát hiện nhồi máu cơ tim | 300 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871937885E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49591718E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.792.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.479.585.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu bằng 1/2 thời gian sử dụng ghi trên bao bì của hàng hóa kể từ thời điểm giao hàng. Trong thời gian bảo hành, phải có cam kết thu đổi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng không do lỗi của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Dược sĩ, Bác sỹ, Kỹ thuật viên, Kỹ sư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi