Gói thầu: TB-07: Trạm xử lý nước thải 65m3 ngày đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | TB-07: Trạm xử lý nước thải 65m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:53:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …), Kỹ sư ngành điện/điện tử; cơ khí; Xây dựng; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật/giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Kinh nghiệm: tham gia là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường…); hoặc Kỹ sư ngành điện/điện tử; hoặc Kỹ sư ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Kinh nghiệm: tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm: tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
TB-07: Trạm xử lý nước thải 65m3 ngày đêm Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó: Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì; Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể composit chuyên dụng xử lý nước thải.- Dày 1.2mm, có khung tăng cứng. | nhà thầu đề xuất | 70 | M3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 2 | Máy tách mỡ tự động: | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 3 | Phao điện | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 4 | Bơm nước thải ngăn điều hòa | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 5 | Thiết bị tách rác | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 6 | Đĩa phân phối khí | nhà thầu đề xuất | 9 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 7 | Bơm bùn tuần hoàn | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 8 | Phao điện | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 9 | Máy thổi khí | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 10 | Thiết bị tạo khí NANO | nhà thầu đề xuất | 9 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 11 | Giá thể di động MBBR bể hiếu khí | nhà thầu đề xuất | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 12 | Bơm hút bùn bể lắng sinh học | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 13 | Phao điện bể lắng sinh học | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 14 | Ống lắng trung tâm | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 15 | Bơm hút bùn bể lắng PAC và bể chứa bùn | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 16 | Phao điện bể lắng PAC và bể chứa bùn | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 17 | Ống lắng trung tâm của bể lắng PAC | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 18 | Động cơ khuấy hoá chất: | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất - Loại bơm màng. | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 20 | Bồn chứa hoá chất | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 21 | Giá đỡ máy khuấy và bơm định lượng | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 22 | Bơm định lượng hóa chất - Loại bơm màng. | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 23 | Bồn chứa hoá chất | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 24 | Giá đỡ máy khuấy và bơm định lượng | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 25 | Bộ hút bọt, bùn nổi | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 26 | Cột lọc | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 27 | Bơm lọc áp lực | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 28 | Thiết bị điều khiển lọc tự độ: Q= 10m3/h | nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 29 | Quạt hút khí thải | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 30 | Tháp hấp thụ khí thải | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 31 | Quạt hướng trục | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 32 | Phụ kiện ống hút Ống vuông 300:300 tôn mạ kẽm hoa sen 0.48 và các loại cút, góc | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 33 | Nhân công lắp đặt | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 34 | Tủ điện điều khiển: - Điều khiển PLC | nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 35 | Hệ thống van tê, cút lắp đặt nội bộ trạm | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 36 | Ống dẫn nước thải, bùn thải nhựa PVC | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 37 | Ống dẫn khí Inox 304, D65, dầy 2mm đi trên cạn, phần ngập nước đi bằng ống nhựa PVC | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 38 | Dây diện kết nối hệ thống: ( Lắp đặt nội bộ trạm xử lý, không bao gồm dây nguồn cấp cho tủ điều khiển) | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 39 | Chi phí nuôi cấy vi sinh khởi động hệ thống | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 40 | Chi phí xét nghiệm mẫu nước | nhà thầu đề xuất | 2 | Mẫu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 41 | Chi phí vận chuyển | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 42 | Hóa chất vận hành thử nghiệm 30 ngày | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 43 | Bộ dụng cụ phục vụ vận hành | nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …), Kỹ sư ngành điện/điện tử; cơ khí; Xây dựng; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật/giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Kinh nghiệm: tham gia là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường…); hoặc Kỹ sư ngành điện/điện tử; hoặc Kỹ sư ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Kinh nghiệm: tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm: tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi