Gói thầu: Gói thầu số 89: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt băng tải B11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295181-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 89: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt băng tải B11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:47:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,078,467,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2016 trở lại đây:có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt băng tải trong hầm lò có quy mô ≥3,6 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, thiết bị mỏ hoặc điện.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện: 04 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hoá hoặc tương đương: 01 người.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã tham gia công việc giám sát lắp đặt băng tải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 89: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt băng tải B11 Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được quy định cụ thể tại mục 2.2.2.3 -chương V - E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam.Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Công ty than Mạo Khê-TKV) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).Mẫu số 18, mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV, địa chỉ: Khu Dân Chủ- Phường Mạo Khê - Thị Xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân-Giám đốc Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị Xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240 ; Fax: 02033.871.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban DAGĐMK - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị Xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240 ; Fax: 02033.871.375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải B11 (Phần công nghệ) | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 2 | Khởi động từ phòng nổ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 3 | Khởi động từ phòng nổ | 1 | cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 4 | Biến áp chiếu sáng phòng nổ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm phòng nổ (T-24/36) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 6 | Tủ điều khiển trung gian phòng nổ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ hộp số phòng nổ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 8 | Cảm biến hành trình căng băng phòng nổ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 9 | Đầu đọc tốc độ băng phòng nổ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ động cơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 11 | Công tắc hành trình phanh, loại phòng nổ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 12 | Công tắc cảnh báo lệch băng phòng nổ kèm chi tiết lắp đặt | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 13 | Công tắc dừng khẩn cấp phòng nổ kèm chi tiết lắp đặt | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 14 | Hộp đấu cáp phòng nổ | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 15 | Chuông tín hiệu phòng nổ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 16 | Đèn tín hiệu phòng nổ | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 17 | Hộp nút bấm phòng nổ loại 3 nút bấm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 18 | Hộp nút bấm phòng nổ loại 2 nút bấm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 19 | Bảng điều khiển phòng nổ gồm: 02 nút ấn 2 vị trí, 02 đèn tín hiệu xanh-đỏ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E–HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 20 | Bảng tín hiệu phòng nổ gồm nút bấm liền chuông và đèn | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 21 | Bảng tín hiệu phòng nổ gồm nút bấm liền còi và đèn | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 22 | Cáp kết nối mạng truyền thông RS422, loại phòng nổ, chống nhiễu | 300 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 23 | Cáp kết nối mạng truyền thông RS422, loại phòng nổ, chống nhiễu | 40 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 24 | Cáp điều khiển phòng nổ | 510 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 25 | Cáp điện lõi đồng loại phòng cháy nổ | 40 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 26 | Cáp điện lõi đồng loại phòng cháy nổ | 530 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 27 | Cáp điện lõi đồng loại phòng cháy nổ | 250 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 28 | Cáp thép lụa bọc nhựa | 216 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. | ||
| 29 | Móc treo cáp điều khiển và cáp tín hiệu | 132 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V – E – HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2016 trở lại đây:có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt băng tải trong hầm lò có quy mô ≥3,6 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, thiết bị mỏ hoặc điện.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành. | 5 | - Tốt nghiệp đại học, trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện: 04 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hoá hoặc tương đương: 01 người.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã tham gia công việc giám sát lắp đặt băng tải. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi