Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296422-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:58:00 đến ngày 2022-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,519,175,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư Xuất tuyến 35kV mạch kép sau TBA 110kV Kim Động 2 cấp điện cho khu vực huyện Kim Động, Ân Thi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.Số 308, Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A | 3 | Bộ | |
| 2 | LBS 35kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 10 | Bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 Pha | 6 | Bộ | |
| 5 | Tủ đo đếm | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | 5 | bộ | |
| 7 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 10 | bộ | |
| 8 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 16 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 54 | quả | |
| 10 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 5 | bộ | |
| 11 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 5 | HT | |
| 12 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | 5 | HT | |
| 13 | Dây ACSR-150/24 | 12.096 | m | |
| 14 | Cáp ngầm 35kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 3x240mm2-35kV) | 434 | m | |
| 15 | Cáp ngầm 35kV (CuXLPE/PVC/DATA/PVC-W 3x240sqmm-35kV) | 1.146 | m | |
| 16 | Dây A/150/24-XLPE4.3/HDPE | 585 | m | |
| 17 | Dây A/70/11-XLPE4.3/HDPE | 66 | m | |
| 18 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 435 | m | |
| 19 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 85 | m | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-6-18 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-6-20 | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-8-20 | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-8-18 | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-8-20 | 8 | móng | |
| 6 | Móng MT-1,5B | 2 | móng | |
| 7 | Cột PC.I 18-190-13.0 | 1 | cột | |
| 8 | Cột BTLT18-2400 | 4 | cột | |
| 9 | Cột PC.I 20-190-9.2 | 15 | cột | |
| 10 | Cột PC.I 20-190-11.0 | 3 | cột | |
| 11 | Cột BTLT20-2400 | 16 | cột | |
| 12 | Cột PC.I 12-190-7.2 | 2 | cột | |
| 13 | Xà XNKD-3TCB-2M-35-S | 2 | bộ | |
| 14 | Xà XNKN-3TCB-2M-35-S | 1 | bộ | |
| 15 | Xà XNT-3T-2M-35-S | 2 | bộ | |
| 16 | Xà XĐT-3T-2M-35-S | 5 | bộ | |
| 17 | Xà XNKD-3TCB-2M-35 | 5 | bộ | |
| 18 | Xà XNKN-3TCB-2M-35 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà XNT-3T-2M-35 | 1 | bộ | |
| 20 | Xà XĐT-3T-2M-35 | 10 | bộ | |
| 21 | Xà X2L-3T-6CN-35 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà X2LKD-3T-6CN-35 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà X2L-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 24 | Xà X2LKN-6CN+1Đ-230 | 2 | bộ | |
| 25 | Xà phụ đỡ dây 1 pha | 2 | bộ | |
| 26 | Xà phụ đỡ dây 2 pha | 2 | bộ | |
| 27 | Xà XP-1Đ-230 | 2 | bộ | |
| 28 | Xà XP-2Đ-230 | 2 | bộ | |
| 29 | CS-1 | 5 | bộ | |
| 30 | CS-2 | 3 | bộ | |
| 31 | CS-3 | 2 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa RC-1 | 22 | bộ | |
| 33 | Tiếp địa RC-2 | 10 | bộ | |
| 34 | Gông cột 18; 20 | 1 | bộ | |
| 35 | Gông cột 20 -B | 7 | bộ | |
| 36 | Kéo rải căng dây ACSR-150/24 | 11,52 | km | |
| 37 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 15 | Quả | |
| 38 | Cách điện chuỗi đỡ 35kV (70-150) | 90 | chuỗi | |
| 39 | Cách điện chuỗi néo 35kV (70-150) | 114 | chuỗi | |
| 40 | Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) | 18 | chuỗi | |
| 41 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | 5 | chuỗi | |
| 42 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 | 8 | chuỗi | |
| 43 | Dây chống sét TK-50 | 698 | m | |
| 44 | Kéo rải căng dây TK50 | 0,665 | km | |
| 45 | Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông | 78 | cái | |
| 46 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 62 | cái | |
| 47 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 41 | cái | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đôi 35kV đi dưới đất | 575 | m | |
| 2 | Cọc báo hiệu cáp | 42 | cọc | |
| 3 | Xà XP-1Đ-230 | 10 | bộ | |
| 4 | Xà XP-2Đ-230 | 10 | bộ | |
| 5 | Xà XP-3Đ-230 | 4 | bộ | |
| 6 | Xà XPD-3Đ-230 | 8 | bộ | |
| 7 | Xà XCD-SĐ-35-230 | 10 | bộ | |
| 8 | Xà XĐC+CSV-35-230 | 8 | bộ | |
| 9 | Xà XMO+ĐC | 2 | bộ | |
| 10 | Côliê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | 10 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác + giá đỡ ghế thao tác GTT-GĐG-230 | 10 | bộ | |
| 12 | Thang trèo TT-3M-230 | 10 | bộ | |
| 13 | Dây tiếp địa cột cáp ngầm | 5 | bộ | |
| 14 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 3x240mm2-35kV | 434 | m | |
| 15 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-40.5kV | 1.146 | m | |
| 16 | Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A150-XLPE 4.3/HDPE | 450 | m | |
| 17 | Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A70-XLPE 4.3/HDPE | 30 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 | 10 | đầu | |
| 19 | Đầu cốt CA - 240 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 30 | cái | |
| 20 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 90 | cái | |
| 21 | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 60 | cái | |
| 22 | Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 32 | cái | |
| 23 | Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây) | 156 | Quả | |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 40 | Quả | |
| 25 | Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông | 90 | cái | |
| 26 | Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm2 | 30 | cái | |
| 27 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150 | 1.270 | m | |
| 28 | Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ) | 24 | cái | |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | 150 | m | |
| 30 | Thanh đồng L50x5 | 33,5625 | kg | |
| 31 | Lắp đặt thanh đồng L50x5 | 15 | m | |
| 32 | Khoá | 10 | khóa | |
| 33 | Biển tên cầu dao | 10 | bộ | |
| D | PHẦN TRẠM RECLOSER VÀ LBS | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35kV | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 35kV 3 pha ngoài trời | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 5 | bộ | |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 5 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,6 m XCD-II-1,6 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 3m XCD-II-3 | 2 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-D | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,6 m XTU+CSV-II-1,6 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 3m XTU+CSV-II-3 | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ TU + CSV cột đơn XTU+CSV-D | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ TU + CSV cột đơn XTU+CSV-230 | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,6m XMC-II-1,6 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 3m XMC-II-3 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D-190 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D-230 | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ TU XTU-35-230 | 2 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ Trung gian cột đôi tim 1,6m XTG-II-1,6 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ Trung gian đôi tim 3m XTG-II-3 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ Trung gian cột đơn XTG-D | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tủ ĐK | 5 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác GTT-190 | 4 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-190 | 4 | bộ | |
| 27 | Thang trèo TT-3M-190 | 3 | bộ | |
| 28 | Chụp cột 3m | 1 | bộ | |
| 29 | Xà XII-6CN | 1 | bộ | |
| 30 | Xà X2-6CN | 1 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa TBA RC-2 | 3 | bộ | |
| 32 | Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi) | 3 | bộ | |
| 33 | Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A150-XLPE 4.3/HDPE | 135 | m | |
| 34 | Đấu nối dây nhôm bọc bọc cách điện A70-XLPE 4.3/HDPE | 36 | m | |
| 35 | Thanh đồng L50x5 | 20 | kg | |
| 36 | Lắp đặt thanh đồng L50x5 | 9 | m | |
| 37 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 66 | cái | |
| 38 | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 28 | cái | |
| 39 | Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 45 | cái | |
| 40 | Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông | 54 | cái | |
| 41 | Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm2 | 24 | cái | |
| 42 | Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ) | 10 | bộ | |
| 43 | Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây) | 45 | quả | |
| 44 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | quả | |
| 45 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | 2,5 | m | |
| 46 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | 10 | hạt | |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser, LBS 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 3 bộ trở lên) | 9 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | 1 | phần tử | |
| 5 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) | 53 | phần tử | |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 16 | bộ | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tiếp địa | 24 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | quả | |
| 4 | Cách điện chuỗi đỡ 35kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo 35kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 35kV | 3 | Chuỗi | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV | 3 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV, cáp 3 ruột | 4 | sợi | |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU RECLOSER VÀ LBS | |||
| 1 | Tiếp địa | 3 | bộ | |
| I | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12 | 8 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà X1-3Đ | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2-6Đ | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2L-6Đ | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2-6CN | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2KD-6CN+1Đ | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 23 | quả | |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 12 | chuỗi | |
| 9 | Tháo ra lắp lại xà X2-6Đ | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo ra lắp lại xà XTG | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo ra lắp lại xà XCC | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo ra lắp lại giá đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo ra lắp lại giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo ra lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo ra lắp lại MBA 180kVA | 1 | máy | |
| 17 | Tháo ra lắp lại SI | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| J | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | CT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi