Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Hậu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:56:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu trong năm 2018 đến năm 2020 và việc hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định đến hết tháng 06/2021.2) Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 2.371.333.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.666.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.371.333.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: 01, Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.2.4: 01, Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và TBA), có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải từ 6T -:-v8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ũi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu bố trí đủ để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng BTXM, xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường nhà ông Tùng - Hai con voi Đá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Hậu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông, công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát (nếu không có giấy phép khai thác đất, cát thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc nhà cung cấp) 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Hậu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Hậu, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhơn Hậu, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các thành viên Tổ chuyên gia, UBND xã Nhơn Hậu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, mở rộng BTXM, xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường nhà ông Tùng- Hai con voi Đá | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Chương V | 5,0521 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V | 6 | gốc |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V | 6,392 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V | 21,9312 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 2,1931 | 10m³/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 3,266 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 6,7869 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 66,76 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 9,5901 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường K95 lên K98 | Theo Chương V | 23,9528 | 100m2 |
| 13 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | Theo Chương V | 7,4598 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 7,4598 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 98,472 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 98,472 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V | 98,472 | 10m³/1km |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V | 1.191,72 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 238,318 | m3 |
| 21 | Khe co mặt đường kt (1,0x6)cm | Theo Chương V | 1.032,8738 | m |
| 22 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Theo Chương V | 18,7115 | m |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 8,7826 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 104,0232 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 29,6516 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 14,72 | 1m3 |
| 27 | Lấp đất hố trồng cây | Theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 119,4364 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1.194,364 | m2 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT:400x400x30mm | Theo Chương V | 1.194,364 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 6,6205 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 3,5567 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 41,0724 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,7619 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 5,4906 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 18,3346 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 47,9178 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 121,7648 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 6,1166 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 2,5812 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 1,3981 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,3053 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 10,4856 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 15,7284 | m3 |
| 48 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 8,0802 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,2332 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 2,453 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 58 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 0,3525 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,3888 | m3 |
| 66 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V | 1 | 1 rọ |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 16,5 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 0,1983 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 0,1983 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 9,5mm | Theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co 90 độ, đường kính D150 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 0,8826 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 0,8826 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 23,01 | 1m2 |
| 81 | Cung cấp bu long neo nắp hố thu nước | Theo Chương V | 120 | bộ |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 5,543 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 5,543 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 4,644 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 16,7136 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 914 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,55 | 1m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,625 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống nhúng kẽm D88,3mmx4,5mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 94 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,9824 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2.5mm | Theo Chương V | 2,028 | 100m |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 97 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Theo Chương V | 10,1042 | cuộn |
| 98 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 99 | Sơn phản quang cọc cảnh báo | Theo Chương V | 33,4316 | m2 |
| 100 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 1.214,25 | m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 242,85 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 103 | Khe co mặt đường kt (1,0x6)cm | Theo Chương V | 269,8333 | m |
| 104 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Theo Chương V | 22,4861 | m |
| 105 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V | 48 | cây |
| 106 | Trồng cây lim xẹt Hvn=3-3.5m; đk gốc 15-16cm | Theo Chương V | 48 | cây |
| 107 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo Chương V | 48 | 1cây / 90 ngày |
| 108 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V | 48 | 1cây/năm |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 111 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0956 | tấn |
| 114 | Đào móng đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Chương V | 46,6 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 117 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V | 5,428 | m3 |
| 118 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 121 | Đào móng đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Chương V | 27,72 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 123 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 323,54 | kg |
| 124 | Kẹp siết đồng chữ U | Theo Chương V | 42 | cái |
| 125 | Dây nhôm 0,6kv - AV50mm2 | Theo Chương V | 14 | mét |
| 126 | Kẹp răng cách điện hạ thế 50-90 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 127 | Đầu cốt ép nhôm A50 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 128 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Theo Chương V | 42 | cái |
| 129 | Đào đất rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo Chương V | 28,7 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9 | Theo Chương V | 28,7 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 132 | Lắp dựng tiếp địa cột điện (đk 10mm) | Theo Chương V | 1,82 | 100kg |
| 133 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 37,1 | kg |
| 134 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 135 | Cáp nhôm bọc 50mm2 | Theo Chương V | 7 | mét |
| 136 | Đầu cos nhôm 50mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 137 | Kẹp răng cách điện hạ thế 50-90 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 138 | Bu lông M10x30 mạ kẽm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp dựng tiếp địa phần gốc + ngọn | Theo Chương V | 0,371 | 100kg |
| 140 | Cung cấp Cột bê tông ly tâm 8,5m - (PC.I-160-5) | Theo Chương V | 16 | cột |
| 141 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m - (PC.I-160-5) | Theo Chương V | 16 | cột |
| 142 | Cung cấp Cột bê tông ly tâm 10m - (PC.I-190-5) | Theo Chương V | 2 | cột |
| 143 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m - (PC.I-190-5) | Theo Chương V | 2 | cột |
| 144 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 14,84 | kg |
| 145 | Bu lông M16x250 mạ kẽm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Bu lông M16x350 mạ kẽm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cổ dề ghép cột | Theo Chương V | 4 | công/bộ |
| 148 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 56,5 | kg |
| 149 | Bu lông M16x250 mạ kẽm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cùm PA-1 trên cột đã dựng | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 151 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 5,65 | kg |
| 152 | Bu lông M16x250 mạ kẽm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cùm PA-2D trên cột đúp đã dựng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 23,82 | kg |
| 155 | Bu lông M16x250 mạ kẽm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cùm PA-2N trên cột đúp đã dựng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 157 | Dây LV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V | 340 | mét |
| 158 | Khóa néo PA-95 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Móc treo PS-95 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 160 | Hộp chia dây hạ thế | Theo Chương V | 14 | hộp |
| 161 | Kẹp răng cách điện TTĐ-95 | Theo Chương V | 56 | cái |
| 162 | Ống nối dây 95mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 56 | quả |
| 164 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo Chương V | 0,34 | km/dây |
| 165 | Kéo dây ABC-4x95mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo Chương V | 2 | vị trí vượt |
| 166 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo Chương V | 14 | 1 hộp nối |
| 167 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Theo Chương V | 56 | sứ |
| 168 | Tháo lắp dây cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo Chương V | 0,314 | 1km / 1dây |
| 169 | Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V | 8 | 1 hộp |
| 170 | Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V | 10 | 1 hộp |
| 171 | Tháo thu hồi xà 0,4kv | Theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 172 | Cắt nhổ thu hồi cột BTLT-12 (còn lại 6m) bằng thủ công | Theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 173 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 11,3 | kg |
| 174 | Bu lông M16x250 mạ kẽm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cùm PA-2D trên cột đúp đã dựng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 7,94 | kg |
| 177 | Bu lông M16x250 mạ kẽm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cùm PA-2N trên cột đúp đã dựng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo Chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 180 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 114,72 | kg |
| 181 | Bu lông M16x300 mạ kẽm | Theo Chương V | 48 | cái |
| 182 | Bu lông M12x60 mạ kẽm | Theo Chương V | 48 | cái |
| 183 | Lắp đặt cùm cần đèn | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 184 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 34,56 | kg |
| 185 | Bu lông M16x450 mạ kẽm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 186 | Bu lông M12x60 mạ kẽm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cùm cần đèn | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Đèn Led cao áp DMC 120W, quang thông ≥ 16.800 Lm, hiệu suất quang thông ≥ 140Lm/W, tiêu chuẩn chống nước, bụi IP66, IK08, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp, khả năng chống xung sét ≥ 15kV. | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 190 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 191 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 192 | Dây LV ABC 2x25mm2 | Theo Chương V | 604 | mét |
| 193 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV (4x35) | Theo Chương V | 10 | mét |
| 194 | Dây đồng bọc CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 90 | mét |
| 195 | Khóa néo PA-3x25 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 12 | quả |
| 197 | Kẹp răng cách điện TTĐ-25-95mm2 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 198 | Ống nhựa xoắn HDPE | Theo Chương V | 9 | mét |
| 199 | Đầu cốt ép đồng Cu35 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 201 | Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 202 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC -3x25mm2 | Theo Chương V | 6,04 | 100m |
| 203 | Luồn dây CVV 2x2,5 lên đèn | Theo Chương V | 0,9 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu trong năm 2018 đến năm 2020 và việc hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định đến hết tháng 06/2021.2) Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 2.371.333.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.666.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.371.333.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 4 | 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: 01, Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.2.4: 01, Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và TBA), có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải từ 6T -:-v8T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành 10T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô >= 6 T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy ũi 110Cv | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 4 |
| 9 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 12 | Xe bồn 5m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 13 | Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 14 | Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 15 | Bộ máy thủy bình | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 16 | Ván khuôn | Nhà thầu bố trí đủ để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi