Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292484-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211292309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Hậu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:56:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,952,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu trong năm 2018 đến năm 2020 và việc hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định đến hết tháng 06/2021.2) Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 2.371.333.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.666.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.371.333.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: 01, Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.2.4: 01, Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và TBA), có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải từ 6T -:-v8T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ũi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu bố trí đủ để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng BTXM, xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường nhà ông Tùng - Hai con voi Đá
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Hậu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Hậu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng quản lý đô thị, thị xã An Nhơn – Thẩm định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Hậu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông, công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát (nếu không có giấy phép khai thác đất, cát thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc nhà cung cấp) 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Hậu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Hậu, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhơn Hậu, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các thành viên Tổ chuyên gia, UBND xã Nhơn Hậu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, mở rộng BTXM, xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường nhà ông Tùng- Hai con voi Đá
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo Chương V5,0521100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Chương V6cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Chương V6gốc
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V6,39210m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V21,9312m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V0,2193100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V2,193110m³/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V3,266100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V6,7869100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V66,7610m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V9,5901100m3
12Lu tăng cường nền đường K95 lên K98Theo Chương V23,9528100m2
13Đất san lấp giá bán tại mỏ đấtTheo Chương V7,4598100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V7,4598100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V98,47210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V98,47210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V98,47210m³/1km
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,0374100m2
19Lót bạt nhựaTheo Chương V1.191,72m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo Chương V238,318m3
21Khe co mặt đường kt (1,0x6)cmTheo Chương V1.032,8738m
22Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cmTheo Chương V18,7115m
23Ván khuôn móng dàiTheo Chương V8,7826100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V104,0232m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V29,6516m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V14,721m3
27Lấp đất hố trồng câyTheo Chương V14,72m3
28Ván khuôn móng cộtTheo Chương V1,288100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,06m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V119,4364m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1.194,364m2
32Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT:400x400x30mmTheo Chương V1.194,364m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V6,6205100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V3,5567100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V41,0724m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,7619tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V5,4906tấn
38Ván khuôn móng dàiTheo Chương V18,3346100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V47,9178m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V121,7648m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V6,1166m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,309tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V2,5812tấn
44Ván khuôn móng dàiTheo Chương V1,3981100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,3053100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V10,4856m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V15,7284m3
48Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V8,0802m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V1,2332100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,598100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V6,65m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,293tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V2,453tấn
54Ván khuôn móng dàiTheo Chương V1,746100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,357100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V11,16m3
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V18,9m3
58Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V7,47m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V0,093100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,093100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V0,3525m3
62Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,0484100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,044m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,0259100m2
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,3888m3
66Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V11 rọ
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V16,51m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,0726100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V1,68m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,048tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,297tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V0,1983tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V0,1983tấn
74Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,531100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V6,72m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 9,5mmTheo Chương V0,49100m
77Lắp đặt co 90 độ, đường kính D150Theo Chương V10cái
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V0,8826tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V0,8826tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V23,011m2
81Cung cấp bu long neo nắp hố thu nướcTheo Chương V120bộ
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V5,543tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V5,543tấn
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V4,644tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V16,7136m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V9141 cấu kiện
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo Chương V111 cấu kiện
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V1,551m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,625m3
90Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Chương V10cái
91Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống nhúng kẽm D88,3mmx4,5mmTheo Chương V10cái
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V10cái
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V0,2535100m2
94Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,9824m3
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2.5mmTheo Chương V2,028100m
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,18tấn
97Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)Theo Chương V10,1042cuộn
98Đèn cảnh báo ban đêmTheo Chương V18cái
99Sơn phản quang cọc cảnh báoTheo Chương V33,4316m2
100Bạt nhựa lót móngTheo Chương V1.214,25m2
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ)Theo Chương V242,85m3
102Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V1,0164100m2
103Khe co mặt đường kt (1,0x6)cmTheo Chương V269,8333m
104Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cmTheo Chương V22,4861m
105Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V48cây
106Trồng cây lim xẹt Hvn=3-3.5m; đk gốc 15-16cmTheo Chương V48cây
107Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo Chương V481cây / 90 ngày
108Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V481cây/năm
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V1,5m3
110Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V8,5m3
111Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,8m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,384100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0956tấn
114Đào móng đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Chương V46,61m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V34,8m3
116Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V1,008m3
117Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V5,428m3
118Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,572m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,2048100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,059tấn
121Đào móng đất móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Chương V27,721m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V20,32m3
123Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V323,54kg
124Kẹp siết đồng chữ UTheo Chương V42cái
125Dây nhôm 0,6kv - AV50mm2Theo Chương V14mét
126Kẹp răng cách điện hạ thế 50-90Theo Chương V14cái
127Đầu cốt ép nhôm A50Theo Chương V14cái
128Bu lông M10x30 mạ kẽmTheo Chương V42cái
129Đào đất rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo Chương V28,71m3
130Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9Theo Chương V28,7m3
131Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V4,210 cọc
132Lắp dựng tiếp địa cột điện (đk 10mm)Theo Chương V1,82100kg
133Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V37,1kg
134Bu lông M16x50 mạ kẽmTheo Chương V28cái
135Cáp nhôm bọc 50mm2Theo Chương V7mét
136Đầu cos nhôm 50mmTheo Chương V14cái
137Kẹp răng cách điện hạ thế 50-90Theo Chương V14cái
138Bu lông M10x30 mạ kẽmTheo Chương V14cái
139Lắp dựng tiếp địa phần gốc + ngọnTheo Chương V0,371100kg
140Cung cấp Cột bê tông ly tâm 8,5m - (PC.I-160-5)Theo Chương V16cột
141Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m - (PC.I-160-5)Theo Chương V16cột
142Cung cấp Cột bê tông ly tâm 10m - (PC.I-190-5)Theo Chương V2cột
143Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m - (PC.I-190-5)Theo Chương V2cột
144Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V14,84kg
145Bu lông M16x250 mạ kẽmTheo Chương V16cái
146Bu lông M16x350 mạ kẽmTheo Chương V4cái
147Lắp đặt cổ dề ghép cộtTheo Chương V4công/bộ
148Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V56,5kg
149Bu lông M16x250 mạ kẽmTheo Chương V20cái
150Lắp đặt cùm PA-1 trên cột đã dựngTheo Chương V10bộ
151Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V5,65kg
152Bu lông M16x250 mạ kẽmTheo Chương V2cái
153Lắp đặt cùm PA-2D trên cột đúp đã dựngTheo Chương V1bộ
154Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V23,82kg
155Bu lông M16x250 mạ kẽmTheo Chương V6cái
156Lắp đặt cùm PA-2N trên cột đúp đã dựngTheo Chương V3bộ
157Dây LV ABC 4x95mm2Theo Chương V340mét
158Khóa néo PA-95Theo Chương V6cái
159Móc treo PS-95Theo Chương V10cái
160Hộp chia dây hạ thếTheo Chương V14hộp
161Kẹp răng cách điện TTĐ-95Theo Chương V56cái
162Ống nối dây 95mm2Theo Chương V4cái
163Sứ ống chỉTheo Chương V56quả
164Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo Chương V0,34km/dây
165Kéo dây ABC-4x95mm2 qua vị trí bẻ gócTheo Chương V2vị trí vượt
166Lắp đặt hộp chia dâyTheo Chương V141 hộp nối
167Lắp đặt sứ hạ thế các loạiTheo Chương V56sứ
168Tháo lắp dây cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo Chương V0,3141km / 1dây
169Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 phaTheo Chương V81 hộp
170Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 phaTheo Chương V101 hộp
171Tháo thu hồi xà 0,4kvTheo Chương V51 bộ
172Cắt nhổ thu hồi cột BTLT-12 (còn lại 6m) bằng thủ côngTheo Chương V101 cột
173Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V11,3kg
174Bu lông M16x250 mạ kẽmTheo Chương V4cái
175Lắp đặt cùm PA-2D trên cột đúp đã dựngTheo Chương V2bộ
176Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V7,94kg
177Bu lông M16x250 mạ kẽmTheo Chương V2cái
178Lắp đặt cùm PA-2N trên cột đúp đã dựngTheo Chương V1bộ
179Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo Chương V151 cần đèn
180Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V114,72kg
181Bu lông M16x300 mạ kẽmTheo Chương V48cái
182Bu lông M12x60 mạ kẽmTheo Chương V48cái
183Lắp đặt cùm cần đènTheo Chương V12bộ
184Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V34,56kg
185Bu lông M16x450 mạ kẽmTheo Chương V12cái
186Bu lông M12x60 mạ kẽmTheo Chương V12cái
187Lắp đặt cùm cần đènTheo Chương V3bộ
188Đèn Led cao áp DMC 120W, quang thông ≥ 16.800 Lm, hiệu suất quang thông ≥ 140Lm/W, tiêu chuẩn chống nước, bụi IP66, IK08, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp, khả năng chống xung sét ≥ 15kV.Theo Chương V15bộ
189Lắp đặt Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V15bộ
190Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V11 tủ
191Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V11 bộ
192Dây LV ABC 2x25mm2Theo Chương V604mét
193Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV (4x35)Theo Chương V10mét
194Dây đồng bọc CVV 2x2,5mm2Theo Chương V90mét
195Khóa néo PA-3x25Theo Chương V4cái
196Sứ ống chỉTheo Chương V12quả
197Kẹp răng cách điện TTĐ-25-95mm2Theo Chương V30cái
198Ống nhựa xoắn HDPETheo Chương V9mét
199Đầu cốt ép đồng Cu35Theo Chương V8cái
200Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2Theo Chương V8cái
201Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2Theo Chương V4cái
202Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC -3x25mm2Theo Chương V6,04100m
203Luồn dây CVV 2x2,5 lên đènTheo Chương V0,9100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Nhà thầu đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương Bình Định cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III (hoặc tương đương hạng III) theo điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu trong năm 2018 đến năm 2020 và việc hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định đến hết tháng 06/2021.2) Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Công trình năng lượng (đường dây 0,4kv và chiếu sáng); Công trình giao thông (mặt đường là bê tông xi măng); Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) cấp công trình cấp IV.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 2.371.333.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.666.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.371.333.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 4 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: 01, Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.2.4: 01, Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và TBA), có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. Cán bộ kỹ thuật phải là người của công ty được đăng ký trên Website của sở xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Đội trưởng thi công 1 Tối thiểu có bằng sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải từ 6T -:-v8T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất4
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy lu rung tự hành 10T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Cần trục ô tô >= 6 T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy ũi 110Cv Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6 Máy cắt, uốn sắt Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy cắt bê tông Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất4
9 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
12 Xe bồn 5m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
13 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
14 Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
15 Bộ máy thủy bình Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
16 Ván khuôn Nhà thầu bố trí đủ để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->