Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296040-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211261400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:54:00 đến ngày 2022-01-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,427,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhậ của chủ đàu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông, thoát nước thôn Ngái Trì, thôn Bích Trì, xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và đầu tư xây dựng Bảo An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Cắt mặt đường bê tông xi măngNhư trên29,46100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông cũNhư trên475,32m3
3Đào nền đườngNhư trên4,4555100m3
4Đào nền đườngNhư trên52,571m3
5Đào nền đườngNhư trên4,7313100m3
6Đào nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,5251100m3
7Đào nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên31,7255100m3
8Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Như trên2.642,0588m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất INhư trên4,4555100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất INhư trên4,4555100m3/4km
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IINhư trên1,0514100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IINhư trên1,0514100m3/4km
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIINhư trên4,7532100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIINhư trên4,7532100m3/4km
15Đắp đá thải chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên8,1112100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên59,3698100m2
17Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Như trên955,65m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên1,0155100m3
19Tười lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên5,8158100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên0,9666100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên0,9666100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên0,9666100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên5,8158100m2
24Đào móng, đào móng kèNhư trên7,3984100m3
25Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K= 0,90Như trên0,1665100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên1,4431100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, phạm vi ≤ 5kmNhư trên1,4431100m3/4km
28Xây kèNhư trên4,57m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên29,11m2
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất INhư trên39,7568100m
31Thi công lớp đá mạt đệm móngNhư trên12,42m3
32Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Như trên136,66m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75 PCB40Như trên174,71m3
34Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6Như trên0,0421100m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC – Đường kính 42mmNhư trên0,273100m
36Bê tông sảm xuất bằng máy trộn và dổ, gờ chắn bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,4m3
37Ván khuôn gờ chắnNhư trên0,2664100m2
B Cống thoát nước:
1Đào móngNhư trên10,8987100m3
2Đào móngNhư trên121,0971m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,0809100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IINhư trên4,1083100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp thep, phạm vi ≤5km – Cấp đất IINhư trên4,1083100m3/4km
6Thi công lớp đá mạt đệm móngNhư trên126,92m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên50,0232100m2
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên7,181100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤ 10mmNhư trên8,3145tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤ 18mmNhư trên18,9423tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên15,364tấn
12Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên256,81m3
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên123,58m3
14Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Như trên309,76m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , rãnhNhư trên1.672Cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên1.6721 cấu kiện
17Đào móngNhư trên3,7475100m3
18Đào móngNhư trên41,6391m3
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K=0,95Như trên1,8914100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IINhư trên2,0266100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp thep, phạm vi ≤5km – Cấp đất IINhư trên2,0266100m3/4km
22Thi công lớp đá mạt đệm móngNhư trên12,96m3
23Bê tông móng SX, M200, đá 1x2, PCB40Như trên23,59m3
24Ván khuôn móngNhư trên1,0723100m2
25Xây hố gaNhư trên99,23m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên336,22m2
27Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,8758100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên1,3094tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 PCB40- Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên9,94m3
30Lắp đặt tấm đanNhư trên941 cấu kiện
31Nắp ga CompositeNhư trên94cái
32Tấm thu nước CompositeNhư trên158bộ
33Đào móngNhư trên1,0061100m3
34Đào móngNhư trên11,1791m3
35Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K=0,95Như trên0,9858100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IINhư trên0,0039100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp thep, phạm vi ≤5km – Cấp đất IINhư trên0,0039100m3/4km
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp – Đường kính 250mmNhư trên2,385100m
39Đào móngNhư trên0,2122100m3
40Đào móngNhư trên2,3581m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Như trên0,1621100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IINhư trên0,0526100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo phạm vi ≤5km – Cấp đất IINhư trên0,0526100m3/4km
44Thi công lớp đá mạy đệm móngNhư trên1,27m3
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m – Đường kính 600mmNhư trên61 đoạn ống
46Nối ống bê tông– Đường kính 600mmNhư trên4mối nối
47Lắp đặt đế cống D600mmNhư trên16cái
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m – Cấp đất INhư trên1,548100m
49Thi công lớp đá mạt đệm móngNhư trên0,387m3
50Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Như trên0,936m3
51Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Như trên1,4918m3
52Bô tông cột dàn van SX, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,464m3
53Ván khuôn cột dàn vanNhư trên0,0466100m2
54Lắp dựng cốt thép cột dàn van ĐK ≤ 10mmNhư trên0,0104tấn
55Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤ 18mmNhư trên0,1235tấn
56Gia công cửa vanNhư trên0,3289tấn
57Lắp đặt cửa vanNhư trên0,3289tấn
58Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên9,421m2
59Cao suNhư trên1,82m
60Bu lôngNhư trên2cái
61Máy đóng mở vanNhư trên2bộ
C Điện chiếu sáng:
1Đào móngNhư trên0,0096100m3
2Phá dỡ kết cấu– Kết cấu bê tôngNhư trên1,3m3
3Tháo hạ dây hạ thếNhư trên0,16100m
4Tháo dỡ cột điện hiện trạngNhư trên11 cột
5Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Như trên0,0096100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IIINhư trên0,013100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, phạm vi ≤5km – Cấp đất IIINhư trên0,013100m3/4km
8Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Như trên1,3m3
9Lắp dựng cốt thép móng,ĐK ≤ 10mmNhư trên0,0045tấn
10Lắp dựng cột bê tông ly tâm 7,5 – 4.3Như trên21 cột
11Lắp đặt cáp văn xoắn 2x95mm2Như trên0,02Km/dây
12Đào móngNhư trên0,21100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IINhư trên0,21100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo phạm vi ≤5km – Cấp đất IINhư trên0,21100m3/4km
15Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Như trên19,5m3
16Lắp dựng cốt thép móng,ĐK ≤ 10mmNhư trên0,0672tấn
17Lắp dựng cột bê tông ly tâm 7,5 – 4.3Như trên151 cột
18Cáp dồng treo 2x10mm2Như trên4,8654100m
19Lắp đặt dây lên đèn 2x1,5mm2Như trên0,45100m
20Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2Như trên0,45100m
21Lắp cần đèn cao 1m, vươn 1mNhư trên151 cần đèn
22Lắp đặt đèn LED 70WNhư trên15bộ
23Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên151 bộ
24Tấm móc F16Như trên34cái
25Tăng đơ F16Như trên34cái
26Đai thép và khóa đaiNhư trên68cái
27Ghíp các loạiNhư trên36cái
D An toàn giao thông trong thi công:
1Biển tam giác W. 245a, W.227. W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
3Áo phản quangNhư trên4cái
4Nhân công điều hành giao thông ( NC3.0/7)Như trên90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhậ của chủ đàu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư thủy lợi 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->