Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Nghĩa Hành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:43:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp(Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thang gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2 đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bồn nước 2000 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vi tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐNĐ - UBND xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Nghĩa Hành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công có ký kết hợp đồng lao động. - Nộp Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế kiểm tra. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ các loại thuế tính đến hết ngày 30/10/2021 trở về sau. 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Biên bản khảo sát hiện trường công trình. Trong thời gian đăng tải E-HSMT nhà thầu tham dự tự liên hệ với Bên mời thầu (Chủ đầu tư) để kiểm tra, khảo sát thực địa và mặt bằng của gói thầu trước thời điểm đóng thầu. Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà thầu có phương án tổ chức thi công, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, phương án cung cấp nguyên vật liệu để gói thầu hoàn thành chất lượng, đúng tiến độ và đạt hiệu quả. Trường hợp nhà thầu không đi khảo sát hiện trường thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá tính hợp lệ của HSDT là không đạt. 5.Các tài liệu yêu cầu tại chương 3 và bảng tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vương Đình Quang Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hành. Xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 Số 3, ngõ 105, đường Trân· Thánh Tông, thành phố Vinh, tinh·h Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An : Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An ĐT: 038 3 844 636 Fax: 038 3 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15,1319 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,9382 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,6164 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,2269 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20,1862 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,2648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,6645 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,5421 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30,7587 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 74,6564 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 90,1449 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,8431 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 15,3227 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,4662 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,6909 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12,2364 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 276,3803 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,938 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 27,9376 | m3 |
| 24 | Ốp chân móng bằng gạch giả đá KT 400x400 mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 78,9659 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 62,5881 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,3357 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,0315 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,4471 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 14,6835 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,8342 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,6443 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,3792 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,561 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,0052 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,2165 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 82,9951 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0949 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,3047 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7226 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,2126 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,2863 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,9866 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 74,8113 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 72,0546 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 74,9691 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,098 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,704 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 11,8463 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7425 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,9381 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 231,0968 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,9381 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,5771 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 82,1046 | m |
| 56 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2.100,88 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 497,3508 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 28,103 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24,1878 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 498,4872 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 153,936 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 87,287 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.019,4532 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 156,0176 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 621,63 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 147,7064 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 182,6 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 27,795 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.517,9404 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.166,577 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.944,8072 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 739,7102 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 102,1 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 572,54 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,4728 | m |
| 76 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 26,88 | m2 |
| 77 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20,16 | m2 |
| 78 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa số 2 cánh mở quay | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 105,6 | m2 |
| 79 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,16 | m2 |
| 80 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), vách kính cố định | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,8288 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nước | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 107,76 | m2 |
| 82 | SXLD trụ thang gỗ lim | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 83 | SXLD lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn gỗ lim | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9,69 | m |
| 84 | SXLD tay vịn lan can bằng InoxD50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 25,28 | m |
| 85 | SXLD lan can thép hộp 40x40 mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,68 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,2908 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 34 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 110 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 18 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 380 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 107 | Máy bơm hàn quốc BH405A hoặc tương đương | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 115 | SXLD van phao cơ điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 116 | SXLD phểu thu nước inox | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 117 | SXLD cầu chắn rác | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đầu nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp Kép nối | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,5 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,5 | m3 |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9 | cọc |
| 144 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 36,5 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 85 | m |
| 148 | Vật liệu khác | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | vnđ |
| 149 | Hộp đặt bình chữa cháy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | hộp |
| 150 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | bình |
| 151 | Tiêu lênh PCCC 2 tấm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | tấm |
| 152 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đèn báo chỉ dẫn lối thoát | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,3308 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,0662 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,5292 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,8282 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0437 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,445 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0273 | tấn |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,8686 | m3 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,011 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,0136 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,036 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,5766 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,3738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,45 | m2 |
| 6 | Bu lông + bản mã | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cột cờ INOX 304 dày 2ly | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tại hiện trường | 2 | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp(Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥ 15 tấn | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 1 |
| 4 | Thang gấp | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 5 | Máy cắt | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 6 | Máy mài 2 đá | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23 KW | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 250 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 500 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 1 |
| 10 | Khoan bê tông | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 11 | Giàn giáo | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 30 |
| 12 | Máy uốn thép | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 1 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kv | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 3 |
| 14 | Đầm bàn | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 2 |
| 15 | Bồn nước 2000 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 1 |
| 16 | Máy vi tính, máy in | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi