Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286612-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình 334
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211286499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Nghĩa Hành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 15:43:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp(Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thang gấp
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2 đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 30
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5Kv
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bồn nước 2000 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vi tính, máy in
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình 334
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐNĐ - UBND xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Nghĩa Hành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 , địa chỉ: Số 3, ngõ 105, đường Trần Thánh Tông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế - · Hạ tầng UBND huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 , địa chỉ: Số 3, ngõ 105, đường Trần Thánh Tông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công có ký kết hợp đồng lao động. - Nộp Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế kiểm tra. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ các loại thuế tính đến hết ngày 30/10/2021 trở về sau. 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Biên bản khảo sát hiện trường công trình. Trong thời gian đăng tải E-HSMT nhà thầu tham dự tự liên hệ với Bên mời thầu (Chủ đầu tư) để kiểm tra, khảo sát thực địa và mặt bằng của gói thầu trước thời điểm đóng thầu. Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà thầu có phương án tổ chức thi công, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, phương án cung cấp nguyên vật liệu để gói thầu hoàn thành chất lượng, đúng tiến độ và đạt hiệu quả. Trường hợp nhà thầu không đi khảo sát hiện trường thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá tính hợp lệ của HSDT là không đạt. 5.Các tài liệu yêu cầu tại chương 3 và bảng tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vương Đình Quang Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hành. Xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 Số 3, ngõ 105, đường Trân· Thánh Tông, thành phố Vinh, tinh·h Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An : Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An ĐT: 038 3 844 636 Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT15,1319m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,9382m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,6164100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2416100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2269100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT20,1862m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2648tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,6645tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4256100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5421100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT30,7587m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT74,6564m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT90,1449m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,8431100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT15,3227m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,4662m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,281tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,6909tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12,2364m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết theo Chương V của E - HSMT276,3803m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,938100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,938100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT27,9376m3
24Ốp chân móng bằng gạch giả đá KT 400x400 mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT78,9659m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT62,5881m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3357tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,0315tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,4471100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT14,6835m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,8342tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,6443tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT7,3792100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23,561m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,0052tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo Chương V của E - HSMT6,2165100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT82,9951m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0949tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,3047tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7226100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4,2126m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,2863tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1986100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,9866m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT74,8113m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT72,0546m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT74,9691m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,098m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,704m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,8463m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7425m3
51Gia công xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,9381tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT231,0968m2
53Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,9381tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,5771100m2
55Tôn úp nócChi tiết theo Chương V của E - HSMT82,1046m
56Ke chống bão 4 cái/m xà gồChi tiết theo Chương V của E - HSMT2.100,88cái
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT497,3508m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT28,103m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT24,1878m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT498,4872m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT153,936m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT87,287m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1.019,4532m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT156,0176m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT621,63m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT147,7064m2
67Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT182,6m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaChi tiết theo Chương V của E - HSMT27,795m2
69Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.517,9404m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.166,577m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.944,8072m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT739,7102m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT102,1m
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT572,54m
75Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,4728m
76Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT26,88m2
77Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT20,16m2
78Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa số 2 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT105,6m2
79Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,16m2
80Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 /BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 6.38 mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm đã lắp đặt), vách kính cố địnhChi tiết theo Chương V của E - HSMT13,8288m2
81SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT107,76m2
82SXLD trụ thang gỗ limChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
83SXLD lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn gỗ limChi tiết theo Chương V của E - HSMT9,69m
84SXLD tay vịn lan can bằng InoxD50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT25,28m
85SXLD lan can thép hộp 40x40 mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,68m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,2908100m2
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2hộp
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17hộp
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT36bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT18bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT18cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT34cái
93Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo Chương V của E - HSMT110cái
95Lắp đặt đèn cầu thangChi tiết theo Chương V của E - HSMT1bộ
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 60AChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20AChi tiết theo Chương V của E - HSMT17cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT18hộp
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT200m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT350m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT350m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT380m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo Chương V của E - HSMT700m
107Máy bơm hàn quốc BH405A hoặc tương đươngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1máy
108Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1bể
110Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bộ
111Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bộ
112Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nữChi tiết theo Chương V của E - HSMT4bộ
114Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
115SXLD van phao cơ điệnChi tiết theo Chương V của E - HSMT1bộ
116SXLD phểu thu nước inoxChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
117SXLD cầu chắn rácChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,24100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,36100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,24100m
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,24100m
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
124Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
125Lắp Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
126Lắp đặt van 1 chiều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
127Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
128Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT20cái
129Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
130Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
131Lắp đầu nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT20cái
132Lắp Kép nốiChi tiết theo Chương V của E - HSMT32cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT16cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
136Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
138Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
139Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
140Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,5m3
142Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4,5m3
143Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo Chương V của E - HSMT9cọc
144Gia công kim thu sét dài 1mChi tiết theo Chương V của E - HSMT9cái
145Lắp đặt kim thu sét dài 1mChi tiết theo Chương V của E - HSMT9cái
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT36,5m
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT85m
148Vật liệu khácChi tiết theo Chương V của E - HSMT1vnđ
149Hộp đặt bình chữa cháyChi tiết theo Chương V của E - HSMT4hộp
150Bình chữa cháy MFZL8 ABCChi tiết theo Chương V của E - HSMT8bình
151Tiêu lênh PCCC 2 tấmChi tiết theo Chương V của E - HSMT4tấm
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChi tiết theo Chương V của E - HSMT5bộ
153Lắp đèn báo chỉ dẫn lối thoátChi tiết theo Chương V của E - HSMT2bộ
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết theo Chương V của E - HSMT10,3308m3
155Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,0662m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5292m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,8282m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0437tấn
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0223100m2
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,445m3
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0273tấn
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,8686m3
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,011m2
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,0136m2
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,036100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cái
B CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,5766m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,264m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,3738m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0909100m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,45m2
6Bu lông + bản mãChi tiết theo Chương V của E - HSMT3bộ
7Cột cờ INOX 304 dày 2lyChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
2 Kỹ sư tại hiện trường 2 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
3 Kỹ sư tại hiện trường phụ trách về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu bản sao công chứng để chứng minh)55
4 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp(Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất)44
5 Cán bộ thí nghiệm 1 có bằng trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai.2
2 Máy đào 0,8m3 Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai1
3 Cẩu tự hành ≥ 15 tấn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai1
4 Thang gấp Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
5 Máy cắt Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
6 Máy mài 2 đá Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
7 Máy hàn điện 23 KW Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
8 Máy trộn vữa 250 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
9 Máy trộn bê tông 500 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai1
10 Khoan bê tông Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
11 Giàn giáo Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai30
12 Máy uốn thép Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai1
13 Đầm dùi 1,5Kv Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai3
14 Đầm bàn Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai2
15 Bồn nước 2000 lít Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai1
16 Máy vi tính, máy in Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->