Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng thí nghiệm vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878793-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phân bón Dầu khí Cà Mau
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phòng thí nghiệm vi sinh
Số hiệu KHLCNT 20200825393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển KHCN PVCFC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 112 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:38:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 911,844,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kính hiển vi soi nổi 3 mắt Hãng: Optika – Ý/tương đương Model: SZM –LED 2/ tương đương 1 Bộ Nguồn sáng: - Đĩa LED độ sáng cao, cho phép sáng đồng đều trên một đĩa có đường kính 40 mm Đầu kính: - Xoay 360 độ, nghiêng 45 độ - Điều chỉnh cân bằng nét trên cả 2 thị kính ±5 diop - Khoảng cách làm việc 51 -75 mm Vật kính: - Khoảng cách làm việc tối đa: 100 mm - Độ phóng đại hệ thấu kính: 0.7-4.5X (hệ số thu phóng 6.43:1) - Độ phóng đại tối đa ở cấu hình chuẩn: 45X (có thể tăng đến 180X với phụ kiện) Kích thước: - Trụ đỡ: 315x32 mm - Dài x rộng x cao: 270x210x30 mm Trọng lượng: 4 kg Cung cấp bao gồm: Kính; Thị kính 10X: 02 cái; Bao che bụi: 01cái ; Vải lau kính: 01 cái; Cầu chì dự phòng: 01 cái; Sách hướng dẫn sử dụng
2 Thị kính Hãng Optika- Ý/ tương đương Code ST-081/ tương đương 1 Cái Thị kính EW10X/21mm Mua thêm, thị kính phù hợp với máy ở mục 1
3 Thị kính Hãng Optika- Ý/ tương đương Code ST-082/ tương đương 1 Cái Thị kính WF15X/15mm Mua thêm, thị kính phù hợp với máy ở mục 1
4 Thị kính Hãng Optika- Ý/ tương đương Code ST-083/ tương đương 1 Cái Thị kính WF20X/10mm Mua thêm, thị kính phù hợp với máy ở mục 1
5 Thị kính Hãng Optika- Ý/ tương đương Code ST-084/ tương đương 1 Cái Thị kính WF10X/21mm Mua thêm, thị kính phù hợp với máy ở mục 1
6 Vật kính phụ trợ Hãng Optika- Ý/ tương đương Code ST-087/ tương đương 1 Cái Vật kính phụ trợ 2X Mua thêm, vật kính phù hợp với máy ở mục 1
7 Camera 3.1 MP CMOS Hãng: Optika – Ý/ tương đương Model: C-B3/ tương đương 1 Cái Mua thêm, phù hợp với máy ở mục 1 - Lens (ống kính) cho trường ảnh tối ưu với vòng điều khiển adapter trong khoảng 30 - 30.5 mm giúp việc hiệu chỉnh và thiết lập thông số đo đạc mẫu dễ dàng. - Kích thước mỗi pixel 3.6 x 3.6 µm - Định dạng ảnh: 4/3 - Độ phân giải: 2048 x 1536 pixels (3.1 MP) - Cổng kết nối USB 2.0 - Nhiệt độ hoạt động -10 đến 50 độ C - Độ chịu ẩm 30% đến 80% - Adapter quang học: 0.5X (để lắp vào thị kính) - Lam kính chuẩn: 76x24 mm micrometric calibration slide - Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP/Vista/Win7, Win8, 32-64 bit, với CPU intel Core2 2.8GHz, RAM 2GB hoặc cao hơn. USB port 2.0 - Phần mềm xử lý dữ liệu đi kèm - Các tính năng chụp ảnh: điều chỉnh cân bằng trắng liên tục, phơi sáng tự động liên tục. - Phụ kiện: 1.8 m USB cable, CD-Room, hướng dẫn sử dụng.
8 Microwave Hãng: Panasonic – Nhật/ tương đương Model: SM33HMUYE/ tương đương 1 Cái '-Dung tích: 25L; - Công suất: 800W - Bảo hành: 12 tháng
9 Biomedical freezer- tủ đông sâu Hãng: Panasonic – Nhật/ tương đương Model: MDF -U33V/ tương đương 1 Cái - Hệ thống làm lạnh mới giảm thiếu tối đa tiếng ồn - Có hệ thống cảnh báo an toàn - Tiết kiệm điện năng - Kích thước ngoài (W x D x H): 670 x 867 x 1860 mm - Kích thước bên trong (W x D x H): 490 x 600 x 1140 mm - Dung tích: 333 lít - Trọng lượng tịnh: 255 kg - Hiệu suất làm mát: -86°C - Phạm vi cài đặt nhiệt độ: -50 ~ -90°C - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -50 ~ -86°C - Điện áp: 230V 50Hz một pha - Công suất: 450W
10 Máy ly tâm rotor Swingout Hãng: Digisystem – Đài Loan/ tương đương Model: DSC 302SD/ tương đương 1 Bộ - Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 - Kích thước: 390x505x290 mm (WxDxH) + Tốc độ: 300-4000 vòng/phút + Lực ly tâm tối đa: 2325 RCF + Sử dụng 4 ống ly tâm (50 ml) + Phụ kiện đi kèm: adapter gắn ống ly tâm 50 ml, 6 adapter gắn ống 5-7 ml và 6 adapter ống ly tâm 10-15 ml
11 Adapter cho ống 10-15 ml 4 Cái Mua thêm, adapter phù hợp với máy ở mục 10
12 Adapter cho ống 5-7 ml 4 Cái Mua thêm, adapter phù hợp với máy ở mục 10
13 Adapter cho ống 0.5-2.0 ml 4 Cái Mua thêm, adapter phù hợp với máy ở mục 10
14 Tủ sấy Hãng: Memmert – Đức/ tương đương Model: UN110/ tương đương 1 Cái '- Thể tích: 108 lít - Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 5 độ C trên nhiệt độ môi trường đến 300 độ C - Độ phân giải giá trị cài đặt: up to 99.9°C: 0.1/from 100°C: 0.5 - Bảng điều khiển nhiệt độ ControlCOCKPIT điều khiển các thông số: nhiệt độ (oC hoặc oF), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian - Nguồn điện: 230V ± 10%, 50/60 Hz - Kích thước trong: 560 x 720 x 400 mm - Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 1107 x sâu 584 mm Cung cấp bao gồm: + 02 khay + Tài liệu Hướng dẫn
15 Máy lắc ổn nhiệt để sàn Hãng: Hàn Quốc – JS research/ tương đương Model: JSSI-300CL/ tương đương 1 Bộ - Điều chỉnh tốc độ lắc và thời gian độc lập cho từng khay lắc Tuần hoàn đối lưu không khí bằng quạt - Có chế độ hiệu chỉnh nhiệt độ - Cảm biến nhiệt độ: pT 100 Ohm - Chân đế có bánh xe, chân đế có thể điều chỉnh độ cao lấy cân bằng và chống rung - Dải nhiệt độ: +10 đến 70oC, máy nén khí với môi chất làm lạnh không sử dụng CFC; độ chính xác 0.2 – 1oC - Quỹ đạo lắc: lắc tròn (tùy chọn thêm chế độ lắc ngang; tốc độ lắc 20-350 vòng/ phút - Tải trọng lắc cực đại: 35 kg 02 Màn hình LED hiển thị nhiệt độ, tốc độ và thời gian còn lại - Khay lắc đa năng/ khay lắc và kẹp cho bình tam giác/ khay lắc ống nghiệm - Công suất lắc: 72 bình 50-100 ml/ 42 bình 200-300 ml/ 25 bình 500-1000 ml.
16 Phụ kiện hỗ trợ lắc ngang PHF-P11/ tương đương 1 Cái Mua thêm, phù hợp với máy ở mục 15
17 Khung lắc dạng lưới PHF-U70/ tương đương 1 Cái Mua thêm, phù hợp với máy ở mục 15
18 Kính hiển vi quang học Hãng: Nhật – Olympus/ tương đương CX33/ tương đương 1 Bộ - Có xử lý chống mốc để hoàn toàn tự động chống sự nảy mầm và phát triển của nấm mốc. – Đầu quan sát loại 3 đường truyền quang cho phép kết nối với máy chụp ảnh, máy quay camera. Tỷ lệ tách sang Bi 50%, video/photo 50% fixed. – Thị kính 10X với quang trường 20. – Ổ gắn vật kính: 4 vị trí. – Bộ vật kính phẳng PLCN gồm: + Vật kính PLCN 4X độ mở N.A 0.10 khoảng cách làm việc 18.5 mm + Vật kính PLCN 10X, độ mở N.A 0.25 khoảng cách làm việc 10.6 mm + Vật kính PLCN 40X độ mở N.A 0.65 khoảng cách làm việc 0.6 mm + Vật kính PLCN 100XO, độ mở N.A 1.25 khoảng cách làm việc 0.13 mm. – Bàn sa trượt kích thước: 211 x 154 mm, có thể dịch chuyển theo hai chiều X-Y với khoảng cách 76 mm theo chiều X và 52 mm theo chiều Y. – Có thể giữ được 02 slide – Tụ quang loại Abbe N.A.1.25 (khi dùng dầu soi), điều chỉnh được màn chắn sáng. Có lắp sẵn kính lọc tạo ánh sáng ban ngày.
19 Máy khuấy Hãng: IKA_Đức/ tương đương Model: RW20/ tương đương 1 Bộ Thể tích khuấy tối đa: (H2O) 20 L - Đầu vào động cơ: 70 W - Đầu ra động cơ: 35 W - Hiển thị tốc độ: Đèn LED - Phạm vi tốc độ: 60 - 2000 vòng / phút - Độ nhớt tối đa: 10000 mPas - Mô-men xoắn cực đại tại trục khuấy 150 Ncm Kích thước (W x H x D): 88 x 294 x 212 mm - Cân nặng 3.1 kg - Nhiệt độ môi trường cho phép: 5 - 40 ° C - Độ ẩm tương đối cho phép: 80%
20 Cánh khuấy Hãng: IKA_Đức/ tương đương Model: R 1342/ tương đương 1 Cái Mua thêm, phù hợp với máy ở mục 19
21 Micropipet SL-0.1ML Hãng: Mettler Toledo/ tương đương SL-100 Code: 17014408/ tương đương 1 Cái Pipet-Lite Pipette, Unv. SL-100 Khoảng Thể tích: 10 μL – 100 μL
22 Micropipet SL-1ML Hãng: Mettler Toledo/ tương đương SL-1000 Code: 17014407/ tương đương 1 Cái Pipet-Lite Pipette, Unv. SL-1000 Khoảng Thể tích: 100 μL – 1,000 μL
23 Micropipet SL-10ML Hãng: Mettler Toledo/ tương đương SL-10ML Code: 17011795/ tương đương 2 Cái Pipet-Lite Pipette Unv SL-10ML Khoảng Thể tích: 1 mL – 10 mL
24 Micropipet SL-5ML Hãng: Mettler Toledo/ tương đương SL-5ML Code: 17011801/ tương đương 1 Cái Pipet-Lite Pipette Unv SL-5ML Khoảng Thể tích: 500 μL – 5,000 μL
25 Máy đo pH /TDS/ độ mặn/ oxy hóa khử/ điện trở để bàn Hãng: Horiba_ Nhật Bản/ tương đương Model: PC1100-S/ tương đương 1 Bộ - Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm, sử dụng dung dịch chuẩn USA hoặc NIST - Có thể chuyển đổi độ phân giải pH – 0.1/0.01/0.001 pH - Tự động giữ giá trị đo lường Phụ kiện đi kèm bao gồm: - Giá đỡ điện cực - Điện cực đo pH (9615S-10D) - Dung dịch chuẩn pH 4.01/7.00/10.01 & 3.33 M - KCl (250 ml/chai) - Điện cực đo độ dẫn (9382-10D) - Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 uS, 1413 uS, 12.88 mS & 111.9 mS (250 ml/chai)
26 Cân phân tích 4 số lẻ Hãng: Mettler Toledo- Thụy Sỹ/ tương đương Model ME204T/ tương đương 1 Cái '- Khả năng cân: Tối đa 220 g - Độ đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp lại (Quả cân kiểm tra): 0.1 mg (200 g) - Khối lượng cân tối thiểu (USP, 0.1%, Typical): 0.16 g - Chứng nhận đạt chuẩn cho giao dịch thương mại - Thời gian đạt độ ổn định 2 s - Độ lặp lại (thông thường) 0.08 mg - Kích Thước (DxHxW) 344 mm x 344 mm x 210 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại 0.1 mg - Tuyến tính ± 0.2 mg, 0.06 mg - Nguồn điện Bộ cấp Nguồn AC - Độ chính xác về nhiệt độ (±) 2 ppm/°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->