Gói thầu: TB 04.2021: Mua sắm thiết bị văn phòng và thiết bị dạy học theo danh mục, số lượng được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | TB 04.2021: Mua sắm thiết bị văn phòng và thiết bị dạy học theo danh mục, số lượng được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:12:00 đến ngày 2022-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,433,483,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67151E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp máy tính, máy photocopy, Máy in, âm thanh, loa máy, bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu, thiết bị văn phòng, thiết bị giáo dục, thiết bị điện tử, thiết bị Công nghệ thông tin, thiết bị dạy học…)-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.004.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 156.008.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.004.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.008.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể của hàng hóa tại chương V.- Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố tại địa điểm sử dụng. Sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc, sử dụng bình thường không có sai sót tại địa điểm sử dụng. Thời gian Nhà thầu có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng không quá 24 giờ.- Nhà thầu cam kết cung cấp Phụ tùng thay thế trong 05 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao đối với máy tính, máy Photocopy, thiết bị âm thanh loa máy, máy chiếu, thiết bị Công nghệ thông tin, điện tử. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồngSố lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính, công nghệ thông tin hoặc các ngành tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, bảo hành cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, âm thanhSố lượng: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính, công nghệ thông tin hoặc các ngành tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, bảo hành cung cấp thiết bị, vật tư, dụng cụ giáo dục, dạy họcSố lượng: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính, công nghệ thông tin hoặc các ngành tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệuSố lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về lâm nghiệp, chế biến lâm sản, thiết kế nội thất… hoặc các ngành tương tự liên quan đến việc thiết kế, lắp đặt, gia công, bảo hành bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
TB 04.2021: Mua sắm thiết bị văn phòng và thiết bị dạy học theo danh mục, số lượng được phê duyệt Mua sắm tài sản Nhà nước theo phương thức tập trung năm 2021 của Sở Giáo dục vào Đào tạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN đã được bố trí cho Sở Giáo dục và Đào tạo tại QĐ số 4317/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 4369/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 và Văn bản số 4791/UBND-VX ngày 27/7/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh); Ngành nghề kinh doanh, sản xuất phù hợp với công việc của Gói thầu này hoặc giấy tờ tương đương được Pháp luật chấp nhận. - Có cam kết: Hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có đề xuất kỹ thuật hàng hóa chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá và các yêu cầu khác phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu phải chứng minh được hàng hóa nhà thầu đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Có tài liệu kỹ thuật chứng minh kèm theo (Các tài liệu phải còn hiệu lực, với các tài liệu trong nước chỉ cần có bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho Nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, năm sản xuất đáp ứng yêu cầu cụ thể tại mục 2.2 chương V và chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản gốc Hồ sơ dự thầu (Nộp cho Bên mời thầu để thực hiện đối chiếu tài liệu theo quy định. Việc đối chiếu tài liệu E-HSDT được thực hiện theo quy định tại điều 9 Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 01, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393 850 787 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239.3857717. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 870 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 880 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 895 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 350 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 415 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 395 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 935 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 285 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 3.670 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 10 | Đĩa Video giáo dục quốc phòng an ninh lớp 1 | 710 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 11 | Tranh giáo dục quốc phòng an ninh lớp 1 | 660 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 12 | Bảng nhóm | 4.575 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 13 | Bảng phụ | 705 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 14 | Ti vi thông minh 4K kính cường lực | 1.250 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 15 | Video/clip về quê hương | 710 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 16 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 3.695 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 17 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 545 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 18 | Bộ mẫu chữ viết | 565 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 19 | Mô hình đồng hồ | 565 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 20 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 1.855 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 21 | Bộ chai và ca 1 lít | 2.580 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 22 | Bộ các video /Clip | 660 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 23 | Đĩa Video giáo dục quốc phòng an ninh lớp 2 | 710 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 24 | Tranh giáo dục quốc phòng an ninh lớp 2 | 655 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 25 | Cầu môn bóng đá | 120 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 26 | Cột, lưới đá cầu | 500 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 27 | Thanh phách | 4.170 | Cặp | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 28 | Song loan | 4.645 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 29 | Trống nhỏ | 1.535 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 30 | tam giác chuông | 1.655 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 31 | trống lục lạc | 1.725 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 32 | Chuông | 1.770 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 33 | Castanets | 1.795 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 34 | Maracas | 1.790 | Cặp | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 35 | Đàn Organ | 320 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 36 | Mô hình Bộ xương | 205 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 37 | Mô hình Hệ cơ | 200 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 38 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 195 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 39 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại | 560 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 40 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 585 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 41 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1.380 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 42 | Đĩa Video giáo dục quốc phòng an ninh lớp 6 | 285 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 43 | Tranh giáo dục quốc phòng an ninh lớp 6 | 280 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 44 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 100 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 45 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 140 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 46 | Kinh hiển vi | 835 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 47 | Giá để ống nghiệm | 510 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 48 | Máy tính để bàn | 3.235 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 49 | Bàn để máy tính (bàn phòng vi tính) | 1.175 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 50 | Ghế phòng vi tính | 2.350 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 51 | Máy chiếu đa năng | 105 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 52 | Cầu môn bóng đá | 95 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 53 | Loa | 4 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 54 | Âm ly | 1 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 55 | Loa liền công suất | 2 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 56 | Bàn trộn tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 57 | Cục chống hú | 1 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 58 | Micro không dây | 1 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 59 | Dây tín hiêu loa | 40 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 60 | Dây cấp nguồn | 20 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 61 | Dây zắc tín hiệu | 4 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 62 | Ổ cắm 6 lỗ | 1 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 63 | Tủ đựng thiết bị U12 | 1 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 64 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 65 | Tủ đựng tài liệu phòng phó Giám đốc. | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 66 | Bàn làm việc phó giám đốc | 3 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 67 | Ghế làm việc phó giám đốc | 3 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 68 | Bộ ghế Sofa phòng phó giám đốc | 3 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 69 | Tủ đựng tài liệu phòng phó Giám đốc. | 3 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 70 | Ghế lưới | 10 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 71 | Bàn họp | 10 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 72 | Bàn làm việc cho nhân viên | 36 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 73 | Ghế lưới | 28 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 74 | Ghế ngồi bàn họp | 36 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 75 | Bàn làm việc kèm giá CPU | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 76 | Ghế ngồi làm việc. | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 77 | Giá để công văn đi đến | 2 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 78 | Bàn họp trực tuyến | 18 | md | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 79 | Ghế chủ toạ | 3 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 80 | Ghế thành viên phòng họp | 40 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 81 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 82 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 83 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 84 | Bộ máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67151E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp máy tính, máy photocopy, Máy in, âm thanh, loa máy, bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu, thiết bị văn phòng, thiết bị giáo dục, thiết bị điện tử, thiết bị Công nghệ thông tin, thiết bị dạy học…)-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.004.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 156.008.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.004.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.008.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể của hàng hóa tại chương V.- Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố tại địa điểm sử dụng. Sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc, sử dụng bình thường không có sai sót tại địa điểm sử dụng. Thời gian Nhà thầu có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng không quá 24 giờ.- Nhà thầu cam kết cung cấp Phụ tùng thay thế trong 05 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao đối với máy tính, máy Photocopy, thiết bị âm thanh loa máy, máy chiếu, thiết bị Công nghệ thông tin, điện tử. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồngSố lượng: tối thiểu 01 người | 1 | Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính, công nghệ thông tin hoặc các ngành tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, bảo hành cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, âm thanhSố lượng: tối thiểu 02 người | 2 | Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính, công nghệ thông tin hoặc các ngành tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, bảo hành cung cấp thiết bị, vật tư, dụng cụ giáo dục, dạy họcSố lượng: tối thiểu 02 người | 2 | Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính, công nghệ thông tin hoặc các ngành tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệuSố lượng: tối thiểu 01 người | 1 | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về lâm nghiệp, chế biến lâm sản, thiết kế nội thất… hoặc các ngành tương tự liên quan đến việc thiết kế, lắp đặt, gia công, bảo hành bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi