Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257290-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211038640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:12:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,399,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,780,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7819E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 41.580.000.000 đồng. Trong trường hợp nếu các hợp đồng tương tự không đáp ứng về giá trị theo yêu cầu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình giao thông (hợp đồng duy tu, sửa chữa thường xuyên, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông) mà phần việc của nhà thầu đảm nhận có giá trị bằng hoặc lớn hơn 41.580.000.000 đồng (không bao gồm chi phí tuần, gác).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp II trở lên.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:-Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát Kỹ thuật của nhà thầu (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm giám sát kỹ thuật của nhà thầu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan chủ quản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy chèn (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng)
- Đặc điểm thiết bị Máy chèn đường sắt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa định kỳ đường sắt đoạn từ Km99+437 - Km107+600, tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty đường sắt Việt Nam thực hiện theo Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/5/2021; Phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/6/2021 và Phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021 ký giữa Bộ GTVT và Tổng công ty ĐSVN. Trừ trường hợp các nhà thầu được quy định tại Điều 61, Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh. Địa chỉ: số 12 tập thể Đường sắt, tổ 48 phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội. ĐT: 02466662990, Fax: 02466662990. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty đường sắt Việt Nam thực hiện theo Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/5/2021; Phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/6/2021 và Phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021 ký giữa Bộ GTVT và Tổng công ty ĐSVN. Trừ trường hợp các nhà thầu được quy định tại Điều 61, Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.780.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty đường sắt Việt Nam thực hiện theo Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/5/2021; Phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/6/2021 và Phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021 ký giữa Bộ GTVT và Tổng công ty ĐSVN. Trừ trường hợp các nhà thầu được quy định tại Điều 61, Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam: số 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng và Kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 02439427550, Fax: 024.39427551.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiMô tả tại Chương V8.181,61m3
2Tôn nền, lấp đất các loạiMô tả tại Chương V1.275,33m3
3Đá dăm đệm 1x2Mô tả tại Chương V365,02m3
4Xây đá hộc VXM M100Mô tả tại Chương V2.277,21m3
5Trát tường kè, rãnh xâyMô tả tại Chương V5.882,31m2
6Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả tại Chương V362,74m3
B KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo dỡ ray các loạiMô tả tại Chương V15.461,77m
2Tháo dỡ tà vẹt bê tông các loạiMô tả tại Chương V6.915thanh
3Tháo dỡ tà vẹt gỗMô tả tại Chương V43thanh
4Bổ sung, lắp đặt ray P50, L=25m và phụ kiệnMô tả tại Chương V12.550m
5Lắp đặt ray tận dụng lạiMô tả tại Chương V3.017,719m
6Bổ sung, lắp đặt TVBT TN1 phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V5.546thanh
7Lắp đặt lại tà vẹt TLK (tận dụng lại vật liệu)Mô tả tại Chương V461thanh
8Bổ sung, lắp đặt TVBT TN1-C và phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V884thanh
9Bổ sung, lắp đặt tà vẹt gỗ trên cầuMô tả tại Chương V30thanh
10Bổ sung PKĐH TN1Mô tả tại Chương V4.403bộ
11Bổ sung đệm rayMô tả tại Chương V1.197bộ
12Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại Chương V5.600thanh
13Làm lại nền đá lòng đườngMô tả tại Chương V8.142,61
14Nâng chèn vuốt dốcMô tả tại Chương V50
15Bổ sung đá vào đườngMô tả tại Chương V9.551,79m3
16Làm vai đá đường sắtMô tả tại Chương V16.248,3m
17Nâng giật chèn đường TVBTMô tả tại Chương V12.491thanh
18Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nốiMô tả tại Chương V64mối
C KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đanMô tả tại Chương V45tấm
2Đá dăm đệm 1x2Mô tả tại Chương V7m3
3Tháo dỡ, sản xuất lắp đặt mới thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V120thanh
4Bổ sung, lắp đặt biển đổi dốcMô tả tại Chương V45biển
5Bổ sung, lắp đặt cọc đường congMô tả tại Chương V60cọc
6Bổ sung, lắp đặt biển đường congMô tả tại Chương V15biển
7Bổ sung, lắp đặt cọc HmMô tả tại Chương V74cọc
8Bổ sung, lắp đặt cọc KmMô tả tại Chương V8cọc
9Bổ sung, lắp đặt biển kéo còiMô tả tại Chương V7biển
10Phá dỡ bê tông nhựaMô tả tại Chương V4,76m3
11Rải thảm mặt đường Carboncor AsphaltMô tả tại Chương V23,89m2
12Sơn vạch báo hiệu đường bộMô tả tại Chương V2,4m2
13Sửa chữa hệ mặt cầu thép (2 cầu)Mô tả tại Chương V1t.bộ
14Bổ sung, lắp đặt bộ gá đếm trụcMô tả tại Chương V3bộ
15Nạo vét cống, lòng rãnh thoát nước, vận chuyển đổ thảiMô tả tại Chương V1t.bộ
16Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1t.bộ
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đẩm bảo an toàn giao thôngMô tả tại Chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7819E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 41.580.000.000 đồng. Trong trường hợp nếu các hợp đồng tương tự không đáp ứng về giá trị theo yêu cầu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình giao thông (hợp đồng duy tu, sửa chữa thường xuyên, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông) mà phần việc của nhà thầu đảm nhận có giá trị bằng hoặc lớn hơn 41.580.000.000 đồng (không bao gồm chi phí tuần, gác).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) 1 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp II trở lên.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:-Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).51
2 Kỹ thuật thi công (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) 2 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).51
3 Giám sát Kỹ thuật của nhà thầu (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) 2 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm giám sát kỹ thuật của nhà thầu 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).51
4 Phụ trách công tác an toàn (nếu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng) 2 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng xây lắp (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan chủ quản.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) Ô tô tự đổ >= 5T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) Dung tích gàu >= 0,4m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy chèn (nếu liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng) Máy chèn đường sắt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->