Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296785-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211296084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:11:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,466,847,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Các xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Dị Sử cấp điện cho KCN Dệt may Phố Nối và khu vực lân cận thị xã Mỹ Hào
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MTK-4Theo yêu cầu HSMT1móng
2Móng cột MT-5Theo yêu cầu HSMT2móng
3Móng cột MTK-5Theo yêu cầu HSMT1móng
4Móng cột MTK-5 (B)Theo yêu cầu HSMT1móng
5Cột BTLT PC-I-14-190-11,0Theo yêu cầu HSMT2cột
6Cột BTLT PC-I-18-190-13,0Theo yêu cầu HSMT4cột
7Cột BLTL PC-I-18-230-24,0Theo yêu cầu HSMT2cột
8Xà néo thẳng X2-6Đ-22 (néo)Theo yêu cầu HSMT1bộ
9Xà néo kép dọc tuyến XNKD-3CNK-22(néo)Theo yêu cầu HSMT1bộ
10Xà đỡ thẳng 2 mạch XĐT-3T-2M-22 (đỡ)Theo yêu cầu HSMT11bộ
11Xà néo thẳng 2 mạch XNT-3T-2M-22 (néo)Theo yêu cầu HSMT5bộ
12Xà néo kép dọc tuyến XNKD-3T-2M-22 (néo)Theo yêu cầu HSMT5bộ
13Xà néo kép ngang cột béo XNKN-3T-2M-22B (néo)Theo yêu cầu HSMT1bộ
14Gông cột 2LT14m (GC-14)Theo yêu cầu HSMT1bộ
15Gông cột 2LT18m (GC-18)Theo yêu cầu HSMT1bộ
16Gông cột béo 2LT18m (GC-18B)Theo yêu cầu HSMT1bộ
17Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu HSMT2bộ
18Đầu cốt nhôm A-150 (2 lỗ)Theo yêu cầu HSMT60cái
19Kẹp cáp nhôm 3BL A95-150Theo yêu cầu HSMT120cái
20Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu HSMT7bộ
21Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZTheo yêu cầu HSMT7bộ
22Dây AC-150/24Theo yêu cầu HSMT25.181m
23Kéo rải dây AC-150/24Theo yêu cầu HSMT23,982km
24Sứ đứng gốm 22kV cả ty loại Line postTheo yêu cầu HSMT7quả
25Chuỗi đỡ đơn polymer 22kV 100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT173chuỗi
26Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT228chuỗi
27Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT27chuỗi
28Thu hồi cột BTLT 18mTheo yêu cầu HSMT2cột
29Thu hồi CDLĐ-22kVTheo yêu cầu HSMT2bộ
30Thu hồi xà đỡ CDLĐ ≤ 150kgTheo yêu cầu HSMT2bộ
31Thanh truyền động cầu dao ≤ 15kgTheo yêu cầu HSMT2bộ
32Thu hồi Xà XII-3T(Tim 3m) ≤ 350kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
33Thu hồi Xà XP-1 ≤ 15kgTheo yêu cầu HSMT4bộ
34Thu hồi Xà XP-2 ≤ 25kgTheo yêu cầu HSMT4bộ
35Thu hồi Xà XP-3 ≤ 25kgTheo yêu cầu HSMT4bộ
36Thu hồi Giá đỡ ghế TT ≤ 50kgTheo yêu cầu HSMT2bộ
37Thu hồi Ghế thao tác CD ≤ 50kgTheo yêu cầu HSMT2bộ
38Thu hồi thang trèo ≤ 50kgTheo yêu cầu HSMT2bộ
39Thu hồi thanh giằng cột II ≤ 50kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
40Thu hồi Xà đỡ XĐT-3T-2M-22 ≤ 300kgTheo yêu cầu HSMT13bộ
41Thu hồi Xà néo XNT-3T-2M-22 ≤ 300kgTheo yêu cầu HSMT5bộ
42Thu hồi chuỗi Polymer-22kVTheo yêu cầu HSMT384chuỗi
43Thu hồi sứ đứng 22kV+tyTheo yêu cầu HSMT24quả
44Thu hồi dây dẫn AC-120/19Theo yêu cầu HSMT24km
45Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2VT
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
47Thí nghiệm sứ đứngTheo yêu cầu HSMT3quả
48Thí nghiệm sứ chuỗi đỡ 22kVTheo yêu cầu HSMT3chuỗi
49Thí nghiệm sứ chuỗi néo 22kVTheo yêu cầu HSMT3chuỗi
B PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đấtTheo yêu cầu HSMT375m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT106m
3Hào 2 cáp 22kV đi dưới đấtTheo yêu cầu HSMT445m
4Hào 2 cáp 22kV đặt dưới đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT105m
5Hố ga kỹ thuật hộp nối cápTheo yêu cầu HSMT1VT
6Chống sét van cho đường dây 22kVTheo yêu cầu HSMT24quả
7Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo yêu cầu HSMT8bộ
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmmTheo yêu cầu HSMT430m
9Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmmTheo yêu cầu HSMT430m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmmTheo yêu cầu HSMT1.340m
11Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmmTheo yêu cầu HSMT1.340m
12Cáp A/XLPE 2,5/HDPE - 1x185mm2Theo yêu cầu HSMT240m
13Cáp A/XLPE 2,5/HDPE - 1x70mm2Theo yêu cầu HSMT24m
14Dây AV 50Theo yêu cầu HSMT240m
15Xà đỡ lèo 1 pha XP-1Theo yêu cầu HSMT8bộ
16Xà đỡ lèo 2 pha XP-2Theo yêu cầu HSMT7bộ
17Xà đỡ lèo 3 pha XP-3Theo yêu cầu HSMT8bộ
18Xà đỡ cầu dao XCD+SĐTheo yêu cầu HSMT8bộ
19Xà đỡ lèo 3 pha tầng 1 XP3-T1Theo yêu cầu HSMT8bộ
20Xà đỡ đầu cáp ngầm+ chống sét van XĐC+CSVTheo yêu cầu HSMT8bộ
21Giá đỡ ghế thao tác GĐGTheo yêu cầu HSMT8bộ
22Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu HSMT8bộ
23Thang trèo TT-3MTheo yêu cầu HSMT8bộ
24Kẹp cáp nhôm chuyên dụng ép thủy lực A70-185Theo yêu cầu HSMT24Cái
25Băng keo cách điện trung thế (loại chuyên dụng bọc thanh cái và cáp trung thế)Theo yêu cầu HSMT8cuộn
26Ống nhựa chịu lực HDPE Φ188/150Theo yêu cầu HSMT1.450m
27Ống nhựa chịu lực HDPE Φ32/25 (Luồn tiếp địa)Theo yêu cầu HSMT160m
28Lắp đặt Ống thép chịu lực HD Φ168x3,96x16,05Theo yêu cầu HSMT240m
29Ống thép chịu lực HD Φ168x3,96x16,05Theo yêu cầu HSMT3.845kg
30Giá đỡ cáp qua cốngTheo yêu cầu HSMT20bộ
31Thang đỡ cáp qua mương nướcTheo yêu cầu HSMT10bộ
32Giá đỡ thang cáp ngầm qua mương nướcTheo yêu cầu HSMT6
33Dây leo tiếp địa cột LT-14-18Theo yêu cầu HSMT5bộ
34Côliê đỡ cáp và ống lên cộtTheo yêu cầu HSMT8bộ
35Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu HSMT2bộ
36Tiếp địa RC-4Theo yêu cầu HSMT3bộ
37Thanh chuyển động cầu daoTheo yêu cầu HSMT8bộ
38Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120Theo yêu cầu HSMT1bộ
39Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x120Theo yêu cầu HSMT1bộ
40Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300Theo yêu cầu HSMT7bộ
41Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300Theo yêu cầu HSMT7bộ
42Hộp nối cáp ngầm 3x120mm2Theo yêu cầu HSMT1bộ
43Đầu cose đồng mạ thiếc CA-120 (Đầu cáp loại 2 lỗ)Theo yêu cầu HSMT6cái
44Đầu cose đồng mạ thiếc CA-300 (Đầu cáp loại 2 lỗ)Theo yêu cầu HSMT42cái
45Đầu cose đồng mạ thiếc CA-50 (Bắt tiếp địa CSV)Theo yêu cầu HSMT64cái
46Đầu cose đồng mạ thiếc CA-70 (bắt CSV)Theo yêu cầu HSMT24cái
47Đầu cose đồng mạ thiếc CA-185 (2 lỗ)Theo yêu cầu HSMT72cái
48Sứ đứng gốm 22kV cả ty loại Line postTheo yêu cầu HSMT32quả
49Cách điện đứng Polymer-22kV cả tyTheo yêu cầu HSMT94quả
50Kẹp cáp nhôm 3BL A70-150Theo yêu cầu HSMT48cái
51Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lựcTheo yêu cầu HSMT95cái
52Cọc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT55cái
53Biển tên cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT8cái
54Biển tên cầu dao cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT8cái
55Nắp chụp CSV trung thế LA Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng)Theo yêu cầu HSMT8bộ 3 pha
56Lắp đặt thanh lai đồng 50x5Theo yêu cầu HSMT16m
57Thanh đồng L50x5Theo yêu cầu HSMT36kg
58Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT5VT
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kV, cáp 3 ruộtTheo yêu cầu HSMT2sợi
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kV, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT2sợi
61Thí nghiệm sứ đứng gốmTheo yêu cầu HSMT3quả
62Thí nghiệm sứ đứng polymerTheo yêu cầu HSMT3quả
63Chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầuTheo yêu cầu HSMT1phần tử
64Chống sét van 24kV, 35kV phần tử sauTheo yêu cầu HSMT23phần tử
65CDLĐ 24kVTheo yêu cầu HSMT8bộ
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->