Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295161-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211282851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:08:00 đến ngày 2022-01-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,279,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Số 46, tổ 7a, phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng II trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trụ sở làm việc 4 tầng
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,435m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,857m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,618m3
4Tháo dỡ tay vịn cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1công
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,318m3
6Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,228m3
7Vận chuyển phế thải tiếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,228m3
8Phá dỡ nền gạch lát sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế611,53m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,71m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế99,558m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,632m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,721100m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế481,861m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,892m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.124,342m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,748m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế825,941m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế362,193m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.927,196m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế845,117m2
21Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,873m2
22Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
23Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
25Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
26Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5công
27Tháo dỡ thiết bị, đường dây diệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20công
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế234,45m2
29Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,24m
30Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,33m
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế189,33m2
32Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,05m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế917,607m2
34Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,752m3
35Vận chuyển phế thải tiếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,752m3
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,9221m3
37Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,111m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,684m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
42Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,076m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,837m3
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,266m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,39m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,448m3
47Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,532m3
48Vận chuyển phế thải tiếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,532m3
49Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,847m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,232tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,105m3
57Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,414tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,37m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,849m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,977m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,747m2
63Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,1m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế129,673m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,784m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,911m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,911m2
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2461m3
69Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102m3
72Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,194m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,606m3
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,036m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,036m2
79Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang (gỗ nhóm III)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,371m
80Con tiện gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
81Trụ cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,705m2
83Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093m3
87Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
89Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,791m3
90Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m2
91Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7m2
93Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5271m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,386m3
99Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,532m3
100Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế489,171m2
101Trát trần, vữa XM M75, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,892m2
102Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.183,303m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế358,238m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.733,153m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.729,675m2
106Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế504,33m2
107Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,12m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế287,113m2
109Sản xuất, lắp dựng trần tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,522m2
110Lắp dựng bàn đá chậu rửa (gồm khung inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,535m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,71m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,71m2
113Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,471m
114Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,961m
115Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,791m2
116Khuôn cửa kép gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,47m
117Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,96m
118Cửa pano gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,98m2
119Cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,68m2
120Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,444m2
121Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế917,607m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế234,45m2
123Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,7m2
124Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,37m2
125Nẹp khuôn cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế307,7m
126Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
127Tủ điện phòng (5MCB)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26tủ
128Lắp đặt tuyp LED dạng ống dài 1,2m (bóng đôi) 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55bộ
129Đèn LED ốp trần 300x300mm - 15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61bộ
130Lắp đặt đèn Led âm trần -15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
131Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
134Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
135Lắp đặt aptomat 1 pha, 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
136Lắp đặt aptomat 1 pha, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
137Lắp đặt aptomat 1 pha, 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế310m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế290m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế990m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.970m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.100m
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
145Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
148Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
158Cút ren nhựa PPR đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
159Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 63x32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt côn thu 32x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
161Lắp đặt côn thu 25x20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR 63x32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 63mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
169Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
170Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
171Van khóa D63Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
172Van khóa D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
173Van khóa D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
178Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
179Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
180Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
181Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
182Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
183Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
184Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
185Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
186Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
187Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
188Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
189Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
194Tê thông tắc D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
195Nút thông tắc D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
196Si phông chữ U đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
198Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
199Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
200Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế346,082m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế346,082m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế346,082m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,024m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,0241m2
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,858m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,712m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,25m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,962m2
14Gia công hàng rào song sắt.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m2
15Gia công, lắp đặt cổng xếp Inox, tự động (đã bao gồm cả công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5m2
16Motor cổng xếp (có ray)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,628m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,373m3
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,112m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3511m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,631m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,01m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,363m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,524m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703100kg
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
28Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,389m3
29Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,389m3
30Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,89m2
31Sản xuất, lắp đặt máng tôn thu nước mái U600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2m
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XMYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy khoan cầm tay Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
10 Máy hàn nhiệt Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->