Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:08:00 đến ngày 2022-01-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,279,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng II trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà trụ sở làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,435 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,857 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,618 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,318 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,228 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,228 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 611,53 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,71 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,558 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,632 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,721 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 481,861 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,892 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.124,342 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,748 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 825,941 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,193 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.927,196 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 845,117 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,873 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,45 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,24 | m |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,33 | m |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,33 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,05 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 917,607 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,752 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,752 | m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,922 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,111 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,684 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,076 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,837 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,39 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,448 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,532 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,532 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,847 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,849 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,977 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,747 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,1 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,673 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,784 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,911 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,911 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,194 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,036 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,036 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang (gỗ nhóm III) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,371 | m |
| 80 | Con tiện gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 81 | Trụ cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,705 | m2 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,791 | m3 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 93 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,386 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,532 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,171 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,892 | m2 |
| 102 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.183,303 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 358,238 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.733,153 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.729,675 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 504,33 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,12 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,113 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,522 | m2 |
| 110 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa (gồm khung inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,535 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,71 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,71 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,47 | 1m |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | 1m |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,79 | 1m2 |
| 116 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,47 | m |
| 117 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | m |
| 118 | Cửa pano gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 119 | Cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,68 | m2 |
| 120 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,444 | m2 |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 917,607 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,45 | m2 |
| 123 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,7 | m2 |
| 124 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,37 | m2 |
| 125 | Nẹp khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,7 | m |
| 126 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 127 | Tủ điện phòng (5MCB) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | tủ |
| 128 | Lắp đặt tuyp LED dạng ống dài 1,2m (bóng đôi) 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 129 | Đèn LED ốp trần 300x300mm - 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led âm trần -15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 990 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.970 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.100 | m |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 158 | Cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 63x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu 32x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu 25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR 63x32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 171 | Van khóa D63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Van khóa D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (90), ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC (90), ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Tê thông tắc D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Nút thông tắc D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 196 | Si phông chữ U đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (135), ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 200 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,082 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,082 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346,082 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,024 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,024 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,858 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,712 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,962 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cổng xếp Inox, tự động (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 16 | Motor cổng xếp (có ray) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,628 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,373 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,351 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,631 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,363 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,524 | m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100kg |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,389 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,389 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,89 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn thu nước mái U600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2 | m |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi