Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:07:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,545,149,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở Sở Nội vụ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng II trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn.
Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,356 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.314,3028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 961,9954 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,7824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,923 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5245 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7936 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5883 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,3 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355,4984 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,0448 | m2 |
| 13 | Nẹp khuôn cửa Tầng 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | md |
| 14 | Cửa sổ mở quay kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả móc, chốt, bàn lề) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính an toàn 6,38mmm, dưới panô UPVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,62 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0766 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2534 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1228 | m3 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,3 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt trần tôn vân giả gỗ + khung xương 60x30x1,4mm (đã bao gồm công LĐ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,9791 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,51 | kg |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355,4984 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 628,0132 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 603,5406 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 32A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (LED 40W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn LED vuông 300x300mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu rửa mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 44 | Dây cấp chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Dây cấp xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Dây cấp tiểu Nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,7824 | m2 |
| 48 | Sơn toàn bộ dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.235,869 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 993,1306 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7592 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6561 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8276 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0163 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0723 | m3 |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6071 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3565 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3565 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6608 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7148 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,552 | m3 |
| B | Hạng mục: Xây mới nhà 2 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤200m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9042 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4214 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1452 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7758 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7758 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 11 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7018 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,994 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,308 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9876 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3903 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,7418 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,9847 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0045 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất - đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3027 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3027 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3027 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3952 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3859 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3823 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0503 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,0795 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1538 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5733 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1836 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0836 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2476 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2016 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4275 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8445 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3766 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8204 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9652 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4813 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0503 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,6617 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0878 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5755 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1482 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0976 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9285 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1686 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1432 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5932 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6809 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7482 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,3754 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7036 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5964 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0505 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2911 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1258 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0125 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1219 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3844 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7238 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7238 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6994 | 100m2 |
| 70 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,17 | md |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2073 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1402 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6465 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8415 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,1208 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,1208 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,474 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 80 | Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ nhóm III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,27 | m |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng tổ hợp thép hộp mạ kẽm 50x50x2, 30x30x2 và 20X20X1,4MM: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,36 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,27 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,0605 | m2 |
| 84 | Trát tường trong xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 935,445 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7916 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323,415 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,13 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,266 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,054 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,1532 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,7156 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,4 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,76 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 466,4555 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.346,9176 | m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0568 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,3428 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,668 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,263 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,789 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,755 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,72 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 5mm (màu trắng trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,824 | m2 |
| 105 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ và song vách kính bằng Inox (bao gồm cả công SXLĐ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,12 | kg |
| 107 | Sản xuất lan can, lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,1175 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,179 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6598 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3293 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6682 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,376 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6098 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,451 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2486 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2486 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d18 dài 500mm; bẻ mỏ 300mm; 7 thanh khoảng cách a500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3846 | kg |
| 118 | SXLD lắp tôn cửa lên thăm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 123 | SXLD đai bắt cố định ống bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6144 | 100m2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3036 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,568 | m3 |
| 127 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2125 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,386 | m2 |
| 129 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,012 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1974 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,473 | m3 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x10Emm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x4Emm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2 + 1x2,5E mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5E mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC(2x4) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC(2x2,5) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x1,5E mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC(2x1,5) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D27 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt Automat MCCP 3P 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Automat MCCP 3P 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Automat MCCP 1P 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Automat MCCP 1P 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Automat MCCP 1P 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt Automat MCCP 1P 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Automat MCCP 1P 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Đế+ mặt công tắc đảo chiều âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Đế+ mặt công tắc âm tường công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 160 | Đế +mặt công tắc âm tường công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 162 | Đế+ mặt ổ cắm đôi âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt liền 2 bóng 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 600x400x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 168 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 170 | Băng dính điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 173 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0976 | 100m3 |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 175 | Sắt V63x63x6 làm cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,01 | kg |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5 | m |
| 178 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 180 | SXLD chân đở dây chống sét trên tường và mái nhà thép d10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | kg |
| 181 | Bình bọt chữa cháy BC MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 182 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 183 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 184 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 2x0,75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 187 | Đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Chuông báo cháy+ đèn báo cháy kết hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 190 | Nút nấm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 191 | Tủ trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 224 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7592 | m3 |
| 225 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6561 | m3 |
| 226 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8276 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0163 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0723 | m3 |
| 230 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6071 | m3 |
| 231 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3565 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3565 | m2 |
| 233 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6608 | m2 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7148 | m3 |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,552 | m3 |
| C | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,932 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,932 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,932 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,2411 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,2411 | 1m2 |
| D | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Ô tô ≤ 7 tấn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 12 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi