Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293839-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211282272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:07:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,545,149,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở Sở Nội vụ
240 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng 3-2. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng II trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,356m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.314,3028m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế961,9954m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231,7824m2
5Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,923m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5245m3
7Phá dỡ móng bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7936m3
8Phá dỡ móng xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5883m3
9Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế216,2m
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,3m
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế355,4984m2
12Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,0448m2
13Nẹp khuôn cửa Tầng 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,2md
14Cửa sổ mở quay kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả móc, chốt, bàn lề)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,16m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính an toàn 6,38mmm, dưới panô UPVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,62m2
16Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
17Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0766tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,25341m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8164m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0198100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0089tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1228m3
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế162m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế132,3m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế132,3m2
27Sản xuất lắp đặt trần tôn vân giả gỗ + khung xương 60x30x1,4mm (đã bao gồm công LĐ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,9791m2
28Sản xuất lắp đặt lan can INOX (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế329,51kg
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế355,4984m2
30Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế628,0132m2
31Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế603,5406m2
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 32A)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (LED 40W)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
42Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn LED vuông 300x300mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79bộ
43Xi phông chậu rửa mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
44Dây cấp chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
45Dây cấp xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
46Dây cấp tiểu NamYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231,7824m2
48Sơn toàn bộ dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.235,869m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế993,1306m2
50Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7592m3
51Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6561m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8276m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0163100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0574tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0723m3
56Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6071m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3565m2
58Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3565m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6608m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0286100m2
61Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0487tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7148m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51cấu kiện
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,552m3
B Hạng mục: Xây mới nhà 2 tầng
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤200mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,112100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9042tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4214tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1452tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7758tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7758tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,12m3
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế401 tấn tải trọng TN/1 lần TN
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,28100m
10Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,792m3
11Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7018100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,994m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,308100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9876tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2118tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3903tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,7418m3
18Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,9847m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0045100m3
20Đào xúc đất - đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3027100m3
21Vận chuyển đất -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3027100m3
22Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3027100m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,819100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3952tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3859tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3823tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0503m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,0795m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1538m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5733m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1836100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1103tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0836tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2476m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2016100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4275tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8445tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3766m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8204100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9652tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4813m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,819100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0503m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,6617m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0878m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5755m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1482100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0976tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0134tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9285m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1686100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1432tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5932m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6809100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7482tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,3754m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,7036m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5964m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0505100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0284tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2911m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1258100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0125tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1219tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3844m3
67Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7238tấn
68Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7238tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6994100m2
70Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,17md
71Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2912100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2073tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1402tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6465m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8415m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,1208m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,1208m2
78Lát đá bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,474m2
79Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
80Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ nhóm IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,27m
81Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng tổ hợp thép hộp mạ kẽm 50x50x2, 30x30x2 và 20X20X1,4MM:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,36kg
82Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,27m2
83Trát tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,0605m2
84Trát tường trong xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế935,445m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7916m2
86Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế323,415m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,13m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,266m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151,054m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,1532m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,7156m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế226,4m
93Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,4m
94Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,76m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế466,4555m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.346,9176m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,0568m3
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350,3428m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,668m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,263m2
101Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,789m2
102Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,755m2
103Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,72m2
104Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 5mm (màu trắng trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,824m2
105Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
106Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ và song vách kính bằng Inox (bao gồm cả công SXLĐ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế589,12kg
107Sản xuất lan can, lam chắn nắng thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế389,1175kg
108Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,179m2
109Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6598m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3293m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6682m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,376m3
113Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6098m3
114Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,451m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2486m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2486m2
117Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d18 dài 500mm; bẻ mỏ 300mm; 7 thanh khoảng cách a500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3846kg
118SXLD lắp tôn cửa lên thăm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,17100m
120Lắp đặt chếch PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
121Lắp đặt cút PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
122Lắp đặt phễu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
123SXLD đai bắt cố định ống bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6144100m2
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3036m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,568m3
127Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2125m3
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,386m2
129Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,012m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1974100m2
131Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1728tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,473m3
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
134Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
135Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x10Emm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
137Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x4Emm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2 + 1x2,5E mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
140Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5E mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
141Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC(2x4) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
142Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
143Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC(2x2,5) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
144Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 1x1,5E mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
145Lắp đặt dây dẫn CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC(2x1,5) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế270m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D27 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
148Lắp đặt Automat MCCP 3P 100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt Automat MCCP 3P 50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
150Lắp đặt Automat MCCP 1P 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt Automat MCCP 1P 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
152Lắp đặt Automat MCCP 1P 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
153Lắp đặt Automat MCCP 1P 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
154Lắp đặt Automat MCCP 1P 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
155Lắp đặt công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
156Đế+ mặt công tắc đảo chiều âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
157Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
158Đế+ mặt công tắc âm tường công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
159Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
160Đế +mặt công tắc âm tường công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
162Đế+ mặt ổ cắm đôi âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
163Lắp đặt đèn tròn ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
164Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
165Lắp đặt đèn LED bán nguyệt liền 2 bóng 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
166Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
167Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 600x400x180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Chiếc
168Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Chiếc
169Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
170Băng dính điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
171Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12máy
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,76m3
173Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0976100m3
174Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
175Sắt V63x63x6 làm cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,01kg
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế155m
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,5m
178Gia công kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
179Lắp đặt kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
180SXLD chân đở dây chống sét trên tường và mái nhà thép d10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,22kg
181Bình bọt chữa cháy BC MFZ4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bình
182Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bình
183Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
184Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
185Lắp đặt dây CU/PLXE/PVC/DSTA/PVC 2x0,75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
187Đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
188Đầu báo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
189Chuông báo cháy+ đèn báo cháy kết hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
190Nút nấm báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
191Tủ trung tâm báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
192Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
196Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
198Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
200Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
209Lắp đặt van ren, ĐK50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
210Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
211Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
221Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
223Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
224Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7592m3
225Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6561m3
226Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8276m3
227Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0163100m2
228Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0574tấn
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0723m3
230Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6071m3
231Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3565m2
232Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3565m2
233Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6608m2
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0286100m2
235Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0487tấn
236Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7148m3
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51cấu kiện
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,552m3
C Hạng mục: Cổng, tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế366,932m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế366,932m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế366,932m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế254,1m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế254,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế158,2411m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế158,24111m2
D Mua sắm thiết bị
1Điều hòa 1 chiều 12000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
2Điều hòa 1 chiều 18000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II, giá trị xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND hoặcNhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư điện: 01 kỹ sư.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy khoan cầm tay Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Ô tô ≤ 7 tấn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
11 Cần cẩu ≥ 6 tấn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
12 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
13 Máy ép cọc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
14 Máy vận thăng Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->