Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, kiểm xạ phòng đặt thiết bị bức xạ tại Bệnh viện K năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, kiểm xạ phòng đặt thiết bị bức xạ tại Bệnh viện K năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231206 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:05:00 đến ngày 2022-01-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 740,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là740.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 222.075.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 518.175.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý chung có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện. (kê khai tối thiếu 02 hợp đồng tương tự đã thực hiện với vị trí là quản lý chung).(2) Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với toàn bộ các loại thiết bị trong gói thầu).(3) Bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đo kiểm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự đo kiểm có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện(2) Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp.- Kiểm định thiết bị X-quang chẩn đoán y tế (X-quang tổng hợp, X-quang tăng sáng truyền hình, X-quang di động, X-quang vú); Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự.-Kiểm định máy chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner); Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự- Kiểm định thiết bị xạ trị áp sát; Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự.- Kiểm định máy gia tốc tuyến tính; Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự.(3) Bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ kiểm định máy gia tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm xạ gamma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm xạ neutron | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo điện tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Buồng ion hóa dạng giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thước kiểm tra vị trí nguồn chuyên dụng, độ chính xác tới mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phim chuyên dụng dùng để đánh giá độ chính xác vị trí dừng nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ bấm giờ, độ chính xác tới ms | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thước đo độ dài, độ chính xác tới mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhiệt kế, áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo suất liều bức xạ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ phantom chuẩn dùng cho thiết bị CT để kiểm tra độ phân giải không gian / tương phản cao, độ phân giải tương phản thấp, số CT, nhiễu, độ đồng đều, độ dày lát cắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thước đo độ dài chính xác đến mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thước kiểm tra độ thăng bằng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị đo đa chức năng hoặc thiết bị đo điện áp đỉnh, thời gian phát tia và thiết bị đo liều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Các tấm lọc nhôm tinh khiết 99,99% với kích thước (10x10) cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dụng cụ kiểm tra kích thước tiêu Điểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dụng cụ kiểm tra độ chuẩn trực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Dụng cụ kiểm tra độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thước đo độ dài chính xác đến mm, thước kiểm tra độ thăng bằng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, kiểm xạ phòng đặt thiết bị bức xạ tại Bệnh viện K năm 2021 Dự toán cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, kiểm xạ phòng đặt thiết bị bức xạ tại Bệnh viện K năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định máy gia tốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy đăng ký hoạt động hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị xạ trị áp sát do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy đăng ký hoạt động hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy đăng ký hoạt động hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị X-quang tương ứng với loại thiết bị cần kiểm định do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện K, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.35338900 / Fax: 024.36857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản lý. + Bệnh viện K, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. + Điện thoại: 024.35338900 / Fax: 024.36857934. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư- Thiết bị Y tế, Bệnh viện K. + Địa chỉ: Phòng 450, nhà A, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát: Bệnh viện K, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định thiết bị Gamma Knife | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Elekta, Leksell Gamma Knife Icon |
| 2 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt Gamma Knife | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 118 nhà C, BvK Tân Triều |
| 3 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính D | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Varian, Clinac 600C (Clinac EX) |
| 4 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính D | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Khu xạ trị, BvK Tam Hiệp |
| 5 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính đa năng | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Elekta, Infinity |
| 6 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính đa năng | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 121 nhà C, BvK Tân Triều |
| 7 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính đơn năng 6MV | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Varian, Unique Power |
| 8 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính đơn năng 6MV | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 137 nhà C, BvK Tân Triều |
| 9 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính đơn năng 6MV | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Elekta, Compact |
| 10 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính đơn năng 6MV | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 127 nhà C, BvK Tân Triều |
| 11 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính đa năng | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Elekta, Synergy platform |
| 12 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính đa năng | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 145 nhà C, BvK Tân Triều |
| 13 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính đa năng | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Elekta, Synergy platform |
| 14 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính đa năng | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 139 nhà C, BvK Tân Triều |
| 15 | Kiểm định máy gia tốc tuyến tính đa năng | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Elekta, Versa HD |
| 16 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy gia tốc tuyến tính đa năng | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 129 nhà C, BvK Tân Triều |
| 17 | Kiểm định máy xạ trị áp sát liều cao | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Nucletron, microSelectron |
| 18 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt hệ thống máy xạ trị áp sát liều cao | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 126 nhà C, BvK Tân Triều |
| 19 | Kiểm định máy xạ trị áp sát liều cao | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Nucletron-Elekta, Flexitron |
| 20 | kiểm xạ khu vực phòng đặt hệ thống máy xạ trị áp sát liều cao | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 128 nhà C, BvK Tân Triều |
| 21 | Kiểm định máy Chụp cắt lớp vi tính GE | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: GE, Revolution EVO |
| 22 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy Chụp cắt lớp vi tính GE | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp CT, tầng 2, BvK Phan Chu Trinh |
| 23 | Kiểm định máy chụp cắt lớp mô phỏng 2 dãy | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Siemens, Somatom Spirit |
| 24 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp cắt lớp mô phỏng 2 dãy | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 149 nhà C, BvK Tân Triều |
| 25 | Kiểm định máy chụp cắt lớp mô phỏng 6 dãy | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Siemens, Somatom Emotion |
| 26 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp cắt lớp mô phỏng 6 dãy | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 133 nhà C, BvK Tân Triều |
| 27 | Kiểm định máy PET/CT | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: GE Healthcare, Discovery IQ |
| 28 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy PET/CT | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp PET/CT tầng 1, nhà C, BvK Tân Triều |
| 29 | Kiểm định máy Chụp cắt lớp vi tính Revolution ACT | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: GE, Revolution ACT |
| 30 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy Chụp cắt lớp vi tính Revolution ACT | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp số 1, Nhà C, BvK Tân Triều |
| 31 | Kiểm định máy Chụp cắt lớp vi tính GE Revolution Discovery CT | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: GE, Revolution Discovery CT |
| 32 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy Chụp cắt lớp vi tính GE Revolution Discovery CT | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp số 2, Nhà C, BvK Tân Triều |
| 33 | Kiểm định máy chụp mạch can thiệp 1 bình diện | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Phillips, AlluraXper FD20 |
| 34 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp mạch can thiệp 1 bình diện | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp mạch can thiệp, tầng 2, Nhà A, BvK Tân Triều |
| 35 | Kiểm định máy chụp X-quang | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Shimadzu, UD150L-30E |
| 36 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 102, tầng 1, Khoa CĐHA, Bvk Phan Chu Trinh |
| 37 | Kiểm định máy chụp X-quang vú | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Planmed,Classic S |
| 38 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang vú | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | P210, tầng 2, Khoa CĐHA, Bvk Phan Chu Trinh |
| 39 | Kiểm định máy chụp X-quang di động | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Radiologia, TX-20HF-Bath |
| 40 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang di động | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Bộ phận CĐHA ảnh Tam Hiệp |
| 41 | Kiểm định máy chụp X- quang thường quy kỹ thuật số DR tấm cảm biến | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Shimadzu, RADspeed Pro |
| 42 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X- quang thường quy kỹ thuật số DR tấm cảm biến | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp X-Quang tầng 3, Khoa CĐHA, Bvk Phan Chu Trinh |
| 43 | Kiểm định máy chụp vú Giotto Class | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: IMS, Giotto Class |
| 44 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp vú Giotto Class | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp vú tầng 3, Khoa CĐHA, BvK Phan Chu Trinh |
| 45 | Kiểm định máy X Quang 2 tấm DR | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: OSKO USA, XR5+ EGDE SS |
| 46 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy X Quang 2 tấm DR | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 234, Nhà A, BvK Tân triều |
| 47 | Kiểm định máy chụp X- quang thường quy kỹ thuật số DR tấm cảm biến | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Shimadzu, RADspeed Pro |
| 48 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X- quang thường quy kỹ thuật số DR tấm cảm biến | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 238, Nhà A, BvK Tân triều |
| 49 | Kiểm định máy chụp X-quang di động | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: BMI, Jolly 30 Plus |
| 50 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang di động | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Trung tâm CĐHA, BvKcơ sở Tân Triều |
| 51 | Kiểm định máy chụp X-quang kỹ thuật số 2 tấm DR | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Toshiba, MRAD - A32S & CXDI55G |
| 52 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang kỹ thuật số 2 tấm DR | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 236, Nhà A, BvK Tân Triều |
| 53 | Kiểm định máy chụp X-quang vú kỹ thuật số | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Fujifilm, AmuletF |
| 54 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang vú kỹ thuật số | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 228, Nhà A, BvK Tân Triều |
| 55 | Kiểm định máy chụp X-quang vú kỹ thuật số | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Planmed, Nuance |
| 56 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang vú kỹ thuật số | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 230, Nhà A, BvK Tân Triều |
| 57 | Kiểm định máy X-Quang C-arm kỹ thuật số DR | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Ziehm Imaging, ZiehmVision RFD |
| 58 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy X-Quang C-arm kỹ thuật số DR | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Khoa PT-GMHS, BvK Tân triều |
| 59 | Kiểm định máy chụp X-quang vú | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: I.M.S; Giotto Tomo class |
| 60 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang vú | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 232Nhà A, BvK Tân Triều |
| 61 | Kiểm định máy X-Quang C-arm | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: GE Healthcare, OEC Floror star |
| 62 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy X-Quang C-arm | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | |
| 63 | Kiểm định máy chụp X-quang vú | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Planmed, Classic S |
| 64 | Kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang vú | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng chụp vú E1-3, BvK Tam Hiệp |
| 65 | Kiểm định máy chụp X-quang vú kỹ thuật số | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: I.M.S, GIOTO IMAGE 3DL |
| 66 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang vú kỹ thuật số | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 1002, tầng 10, Khoa KBTN và phát hiện ung thư sớm, BvK Phan Chu Trinh |
| 67 | Kiểm định máy chụp X-quang | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Shimadzu, UD150L-30E |
| 68 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng X-quang, Tầng 1, Nhà E, BvK Tam Hiệp |
| 69 | Kiểm định máy chụp X-quang di động | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Shimadzu, MUX-10 |
| 70 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang di động | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Khoa chẩn đoán hình ảnh, BvK Quán Sứ |
| 71 | Kiểm định máy CT 64 dãy | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Siemens, Somato Definition AS |
| 72 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy CT 64 dãy | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Tầng 1, Nhà E, BvK Tam Hiệp |
| 73 | Kiểm định máy chụp cắt lớp vi tính 16 dãy | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Hitachi, ECLOS |
| 74 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp CT 16 dãy | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 138, Nhà A, BvK Tân triều |
| 75 | Kiểm định máy chụp X-quang kỹ thuật số 2 tấm DR | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Hitachi, Radnext50 |
| 76 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp X-quang kỹ thuật số 2 tấm DR | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 240, Nhà A, BvK Tân triều |
| 77 | Kiểm định máy chụp cắt lớp mô phỏng 64 dãy | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: Siemens, Somatom Perpective |
| 78 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy chụp cắt lớp mô phỏng 64 dãy | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 136, tầng 1, Nhà A, BvK Tân triều |
| 79 | Kiểm định máy CT 4D | Kiểm định thiết bị | Dịch vụ | 1 | Hãng sx, model: GE Healthcare, Discovery RT |
| 80 | kiểm xạ khu vực phòng đặt máy CT 4D | kiểm xạ phòng đặt máy | Dịch vụ | 1 | Phòng 144, tầng 1, Nhà A, BvK Tân triều |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4025E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 222.075.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là740.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 222.075.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 518.175.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Quản lý chung có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện. (kê khai tối thiếu 02 hợp đồng tương tự đã thực hiện với vị trí là quản lý chung).(2) Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với toàn bộ các loại thiết bị trong gói thầu).(3) Bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự đo kiểm | 3 | Nhân sự đo kiểm có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện(2) Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp.- Kiểm định thiết bị X-quang chẩn đoán y tế (X-quang tổng hợp, X-quang tăng sáng truyền hình, X-quang di động, X-quang vú); Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự.-Kiểm định máy chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner); Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự- Kiểm định thiết bị xạ trị áp sát; Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự.- Kiểm định máy gia tốc tuyến tính; Kiểm xạ: Tối thiểu 01 nhân sự.(3) Bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kiểm định máy gia tốc | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm xạ gamma | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm xạ neutron | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 4 | Thiết bị đo điện tích | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 5 | Buồng ion hóa dạng giếng | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 6 | Thước kiểm tra vị trí nguồn chuyên dụng, độ chính xác tới mm | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 7 | Phim chuyên dụng dùng để đánh giá độ chính xác vị trí dừng nguồn | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 8 | Đồng hồ bấm giờ, độ chính xác tới ms | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 9 | Thước đo độ dài, độ chính xác tới mm | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 10 | Nhiệt kế, áp kế | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 11 | Thiết bị đo suất liều bức xạ cầm tay | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 12 | Bộ phantom chuẩn dùng cho thiết bị CT để kiểm tra độ phân giải không gian / tương phản cao, độ phân giải tương phản thấp, số CT, nhiễu, độ đồng đều, độ dày lát cắt. | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 13 | Thước đo độ dài chính xác đến mm | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 14 | Thước kiểm tra độ thăng bằng | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 15 | Thiết bị đo đa chức năng hoặc thiết bị đo điện áp đỉnh, thời gian phát tia và thiết bị đo liều | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 16 | Các tấm lọc nhôm tinh khiết 99,99% với kích thước (10x10) cm | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 17 | Dụng cụ kiểm tra kích thước tiêu Điểm | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 18 | Dụng cụ kiểm tra độ chuẩn trực | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 19 | Dụng cụ kiểm tra độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
| 20 | Thước đo độ dài chính xác đến mm, thước kiểm tra độ thăng bằng | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm xạ phải được hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử, pháp luật về đo lường. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi