Gói thầu: gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành, Dự án TĐ TKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296175-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
Tên gói thầu gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành, Dự án TĐ TKT
Số hiệu KHLCNT 20211296065
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:04:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,407,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là100.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.047.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án (quản lý chung):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 05 (năm) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ với vai trò quản lý.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên và phải có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
E-CDNT 1.2 gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành, Dự án TĐ TKT
gói thầu bảo hiểm công trình hoàn thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh; số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; 0256 3894 595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH , địa chỉ: Số 21 Nguyễn Huệ TP Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh; số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; 0256 3894 595


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1 USB chứa các thông tin của HSDT, HSDT (1 bản gốc + 2 bản sao).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh; số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; 0256 3894 595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
tầng 3, Công ty CP Thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, SDT: 0256 3894 595
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây lắp Tuyến áp lực b/g: Đập dâng, đập tràn xả lũ Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 697.730.097.298
2 Thiết bị tràn Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 31.468.433.610
3 Khoan phu gia cố cửa vào hầm dẫn dòng Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 12.276.626.000
4 Thiết bị Cửa nhận nước Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 8.520.122.527
5 Hợp đồng thi công xử lý mái Cửa nhận nước Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 3.195.973.000
6 Thi công xây dựng Cửa nhận nước và đoạn đầu đường hầm, Km0-Km2+270 Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 15.748.238.116
7 Hợp đồng thiết kế và thi công Tuyến năng lượng 2 Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 293.149.011.717
8 Di dời nhà máy về phía thượng lưu 300m Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 39.901.493.396
9 Hợp đồng thực hiện thiết kế và thi công Tuyến năng lượng đoạn 2 (đoạn Km0+270 -Km3) Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 163.193.386.691
10 Gia cố trong và ngoài Hầm dẫn nước - Phụ lục 930 (bao gồm Phụ lục hợp đồng 1003/2013/PLHD-VSH-TH) Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 7.567.108.746
11 Thi công phần còn lại của Cửa nhận nước và đoạn Km0-Km5 Cửa hầm dẫn nước Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 362.740.592.134
12 Thi công đào và gia cố hầm dẫn nước bằng khoan nổ mìn, lý trình Km5+0 đến Km5+250 Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 19.904.786.464
13 Thi công đào, gia cố hoàn thiện hầm dẫn nước, lý trình Km5+250 đến Km5+270 - Thay 1326/2019/HĐ-VSH-SĐ10 Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 26.444.173.847
14 Thi công xử lý giảm lượng nước chảy vào đoạn đầu đường hầm bằng phương pháp khoan phun xi măng Km2+510-Km2+698 Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 4.090.478.000
15 Thi công xử lý sự cố sạt lở đoạn hầm lý trình km5+247-km5+266,5 Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 29.837.946.000
16 Hầm dẫn nước bằng TBM, lý trình Km5-Km15+449 và gia cố phần còn lại, lý trình Km15+449-Km17+447,43 -Tuyến năng lượng Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 1.467.559.661.786
17 Thi công Hầm giao thông và đoạn rẽ vào Nhà máy Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 47.721.596.913
18 Đào và gia cố tạm hầm giao thông từ LT146,6-1737,9m và gia cố tạm từ LT40,9-1462,6m Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 47.896.734.908
19 Thi công Phần còn lại của Nhà máy, b/g: Buồng điều áp. Hầm áp lực, Hầm thông gió chính, Gian máy biến áp, Nhà máy điện chính Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 841.937.305.106
20 Thi công khối lượng bổ sung Trạm phân phối Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 16.136.024.505
21 Bọc ống thép 30m đoạn hầm từ lý trình Km5+271m đến Km5+241m Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 9.862.673.000
22 Đường ống áp lực Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 102.066.209.866
23 Cung cấp lắp đặt thép ốp Bể điều áp Tài sản yêu cầu Bảo hiểm Đồng 22.306.921.568
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là100.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.047.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án (quản lý chung): 1 Phải có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 05 (năm) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ với vai trò quản lý.105
2 - Cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường): 2 phải có trình độ đại học trở lên và phải có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->