Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296885-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211295375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:20:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,834,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.030.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu năm 2021
Mua sắm hóa chất cho máy xet nghiệm sinh hóa A15; Mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Model KX21/XP 100, Hãng SYSMEX/ Nhật B; Mua sắm hóa chất cho máy điện giải ERBA LYTE Ca+ Hãng: Erba/Séc; Mua sắm hóa chất cho máy đông máu Model CA500/CA560/CA600/CA620/CA660, Hãng SYSMEX/ Nhật Bản sản xuất; Mua sắm hóa chất test thử cho xét nghiệm; Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn của Trung tâm y tế huyện Bình Liêu năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu, địa chỉ: Khu Bình An, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bình Liêu , địa chỉ: Khu BìnhAn - Thị trấn Bình Liêu- Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu, địa chỉ: Khu Bình An, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu, địa chỉ: Khu Bình An, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu + Địa chỉ: Khu Bình An, Thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh + Số điện thoại: 02033.607 558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: X32Q+R9X, P. Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước20KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Bông tiêm 2cm x 2cm40GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Tăm bông vô khuẩn200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 1100ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Dung dịch rửa tay thường quy loại 230ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2100ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Dung dịch rửa vết thương1.300ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Cồn 70 độ230LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 115ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi20CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 28ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế6CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 315canChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Viên nén khử khuẩn2.000ViênChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Chloramin B140KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Băng bột bó 10cm x 2,7m216CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Băng bột bó 7,5cm x 2,7m144CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Băng chun 3 móc80CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Băng chun 2 móc các cỡ20CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Băng cuộn y tế 10cm x 5m1.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Băng ngón tay 19mm x 72mm1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Băng dính 5cm x 5m loại 2600CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Băng dính 5cm x 5m loại 1600CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Gạc cầu sản khoa5.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Gạc củ ấu sản khoa2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Gạc vô khuẩn 30cmx40cm x 6 lớp2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp60.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Bơm tiêm nhựa 1ml loại 13.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 130.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Bơm tiêm nhựa 10ml loại 115.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Bơm tiêm nhựa 20ml loại 12.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1250CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Bơm cho ăn 50ml100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Kim cánh bướm các số loại 15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Kim chích máu1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Kim nha khoa100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch600CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Kim lấy thuốc các số loại 110.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Kim chọc dò tủy sống các số loại 150CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Dây truyền dịch có kim thẳng loại 16.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Dây truyền dịch có kim bướm loại 13.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Dây nối bơm tiêm điện 140cm loại 1200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Dây nối bơm tiêm điện 150cm200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Khóa ba chạc có dây loại 1100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Khóa ba chạc không dây loại 1200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Dây truyền máu loại 1100BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Găng khám bệnh các cỡ loại 180.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Găng tay sản khoa các cỡ300ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 15.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 410CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 850CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Canuyn (cannula) cỡ số 950CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1)100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Sonde foley 3 đường các số20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,510CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Ống đặt nội khí quản các số160CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Sonde nelaton các số200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Vòi hút dịch ổ bụng100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Dây thở oxy 2 đường sơ sinh100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Dây thở oxy 2 đường trẻ em100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm loại 172SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm loại 1288SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm loại 1216SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm loại 1108SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm loại 1108SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm loại 1108SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm loại 1108SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm108SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Điện cực tim người lớn300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Mask thở oxy người lớn16CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Mask oxy có túi10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Mask thở ambu người lớn10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Mask thở ambu trẻ sơ sinh10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Khẩu trang than hoạt tính2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Khẩu trang tiệt trùng3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Khẩu trang y tế8.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Khẩu trang hô hấp500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Cồn y tế 90 500ml60ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Dây garo tiêm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Đè lưỡi gỗ10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Đồng hồ Oxy10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Gel KLY30HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
88Gel siêu âm20LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
89Giấy điện tim 3 cần50CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
90Giấy in nhiệt 58mm*30m100CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
91Kẹp rốn trẻ sơ sinh600CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
92Ống EDTA10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
93Ống Heparin10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
94Ống nghiệm nhựa 1 x 7 cm15.000ỐngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
95Túi đựng nước tiểu200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
96Que thử đường huyết Ultra4.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
97Lam kính mài 1 cạnh14hộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
98Lamen 24 x 404ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
99Ống máu lắng300cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
100Túi máu đơn10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
101Phim chụp X quang 25 x 30 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)600TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
102Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)600TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
103Phim chụp X quang 35 x 43 cm2.500TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
104Phim chụp X quang 25 x 30 cm10.000TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
105Phim chụp X quang 20 x25 cm2.500TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.030.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->