Gói thầu: Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục kiểm định Hải quan 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:15:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,333,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5006775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.001355E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp hóa chất, chất chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.633.649.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.299.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm định Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021 Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm định hải quan
Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitril (CH3CN) (HPLC) | 19 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 2,5 lít/chai | |
| 2 | Acetonitril (CH3CN) (LC/MS) | 18 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 2,5 lít/chai | |
| 3 | Amoni acetat (NH4CH3COO) - Độ tinh khiết cao | 15 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/ chai | |
| 4 | Amoni dihydrogen phosphate(NH4H2PO4) | 1 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/lọ | |
| 5 | Amoni dihydrogen phosphate(NH4H2PO4)- Suprapur | 1 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/lọ | |
| 6 | Amoni nitrat (NH4NO3) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/Chai | |
| 7 | amoni sắt (III) sulfat NH4Fe(SO4)2.12H2O | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/Chai | |
| 8 | Axít acetic băng (CH3COOH) - Độ tinh khiết cao | 16 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1 lít/chai | |
| 9 | L(+) Axit Ascorbic (C6H8O6) | 3 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100g/lọ | |
| 10 | Axít nitric (HNO3) - Độ tinh khiết cao | 50 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1lít/chai | |
| 11 | Axít sulfuric (H2SO4) - Độ tinh khiết cao | 54 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1lít/chai | |
| 12 | Axit Tricloacetic (CCl3COOH) | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1kg/Chai | |
| 13 | Bột Bondesil – C18 | 5 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100g/lọ | |
| 14 | Bột kẽm | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 15 | Canxi cacbonat (CaCO3) - chất chuẩn thể tích | 2 | lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 50g/lọ | |
| 16 | Chỉ thị Eriocrom T đen | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 25g/chai | |
| 17 | Chỉ thị Fluorexon (rắn) | 8 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 5g/lọ | |
| 18 | Chì(II) nitrat Pb(NO3)2 | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100g/Chai | |
| 19 | ChromoCult® Listeria Agar Selective-Supplement | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10 vial/hộp | |
| 20 | Chuẩn Aflatoxin B1 2 ppm | 7 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 5ml/lọ | |
| 21 | Chuẩn Aflatoxin B2 0.5 ppm | 7 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 5ml/lọ | |
| 22 | Chuẩn Aflatoxin G1 2 ppm | 7 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 5ml/lọ | |
| 23 | Chuẩn Aflatoxin G2 0.5 ppm | 7 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 5ml/lọ | |
| 24 | Chuẩn Bifenthrin 100µg/mL | 3 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 2mL/lọ | |
| 25 | Dung dịch chuẩn Cadimi (Cd) cho ICP 1000mg/l | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 26 | Chuẩn Cacbamat 10 chất | 10 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1ml/lọ | |
| 27 | Dung dịch chuẩn chì (Pb) cho AAS 1000mg/l | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250ml/chai | |
| 28 | Chuẩn Chloramphenicol (HPLC) | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 25g/lọ | |
| 29 | Chuẩn Chlorpyrifos | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250mg/lọ | |
| 30 | Chuẩn Cypermethrin 100µg/mL in Acetonitrile | 3 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10mL/lọ | |
| 31 | Chuẩn Deltamethrin | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250mg/lọ | |
| 32 | Chuẩn Glyphosate | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250mg/lọ | |
| 33 | Chuẩn hỗn hợp Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn (dùng cho ICP) | 4 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 34 | Dung dịch chuẩn Kali cho AAS | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250mL/chai | |
| 35 | Chuẩn Metalaxy | 3 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100mg/lọ | |
| 36 | Chuẩn NaOH 0,1N | 5 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1 lít/chai | |
| 37 | Chuẩn Permethrin | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250mg/lọ | |
| 38 | Chuẩn pesticide mix 14 | 4 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10ml/lọ | |
| 39 | Chuẩn pesticide mix 235 | 3 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1ml/lọ | |
| 40 | Chuẩn Phosphorus 1000ppm | 4 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/Chai | |
| 41 | Chuẩn Pyrethoid mix | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 2ml/Lọ | |
| 42 | Chuẩn Sulfadimethoxine (HPLC) | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 25g/lọ | |
| 43 | Chuẩn β-Cyfluthrin | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250mg/lọ | |
| 44 | Chủng chuẩn Bacillus cereus | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 45 | Chủng chuẩn Clostridium perfringens ATTT 13124 | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 46 | Chủng chuẩn Enterococcus faecalis | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 47 | Chủng chuẩn Listeria innocua | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 48 | Chủng chuẩn Listeria ivanovii | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 49 | Chủng chuẩn Listeria monocytogenes | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 50 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 51 | Chủng chuẩn Rhodococcus equi | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 52 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus WDCM 00034 | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo đóng gói nhà sản xuất | |
| 53 | Custom ICP Standard 1ug/l Ce, Co,Li, Mg,Tl,Y | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500ml/chai | |
| 54 | Disodium hydrogen phosphate (Na2HPO4.2H2O) | 4 | chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1kg/Chai | |
| 55 | Disodium Hydrogen Phosphate khan (Na2HPO4) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/Chai | |
| 56 | Dung dịch chuẩn Asen (As) 1000mg/l | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500ml/chai | |
| 57 | Dung dịch chuẩn Asen (dùng cho AAS) | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 58 | Dung dịch chuẩn Bo 1000mg/l (dùng cho ICP) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500ml/chai | |
| 59 | Dung dịch chuẩn Cadimi (Cd) 1000 mg/lít | 3 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 60 | Dung dịch chuẩn Canxi (Ca) 1000 mg/l | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/ chai | |
| 61 | Dung dịch chuẩn Chì (Pb) 1000 mg/lít | 3 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 62 | Dung dịch chuẩn đồng (Cu) 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 63 | Dung dịch chuẩn magie (Mg) 1000 mg/l | 3 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 64 | Dung dịch chuẩn Thiếc (Sn) dùng cho ICP | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/chai | |
| 65 | Dung dịch chuẩn thủy ngân (Hg) 1000 mg/l | 3 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500ml/chai | |
| 66 | Ete dầu (dải nhiệt độ sôi 40-60oC) | 5 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1lít/chai | |
| 67 | Hợp kim Devarda alloy | 3 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/lọ | |
| 68 | Huyết tương thỏ đông khô | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 6 tuýp/hộp | |
| 69 | Hydrogen peroxide H2O2 30% | 6 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1000ml/chai | |
| 70 | Hydrogen peroxide H2O2 30% loại suprapure | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1000ml/chai | |
| 71 | Iron(III) Ammonium sulfate (NH4(FeSO4)2.12H2O) | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 72 | Kali pyrosulfate (K2S2O7) | 2 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 73 | Lactose Gelatin Medium | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 74 | Listeria agar (base) acc. OTTAVIANI and AGOSTI | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 75 | LISTERIA API | 2 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10 thanh/hộp | |
| 76 | LMX Broth | 10 | Túi | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 3lit/túi | |
| 77 | LMX Supplement | 2 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 6 Vial/Hộp | |
| 78 | Magie nitrat (Mg(NO3)2) - Suprapur | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 79 | Magnesium sulfate (MgSO4) khan | 11 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1kg/chai | |
| 80 | Metyl yellow(C14H15N3) | 1 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 25g/lọ | |
| 81 | Môi trường Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thể (VRBL) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 82 | Môi trường Blood Agar | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 83 | Môi trường Canh thang mật đỏ lục sáng (BGBL) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 84 | Môi trường Canh thang não tim (BHI) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 85 | Môi trường Fraser broth | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 86 | Môi trường Fraser supplement | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10 vial/hộp | |
| 87 | Môi trường Dextrose casein-peptone agar | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 88 | Môi trường Half - Fraser broth | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 89 | Môi truòng Sabouraud 4% dextro agar | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 90 | Môi trường Sabouraud 2% dextro broth | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 91 | Môi trường thạch Baird Parker (BP) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 92 | Môi trường TSC-agar, Tryptose sulfite cycloserine agar | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 93 | Môi trường Violet red bile dextrose agar | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 94 | Môi trường Oxford agar | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 95 | Môi trường Oxford Listeria selective supplement | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10 vial/hộp | |
| 96 | MonochlorobenzeneC6H5Cl | 7 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500ml/chai | |
| 97 | Motility Nitrate medium | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 98 | Motility Test Medium | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 99 | Natri acetate anhydrous (CH3COONa) | 19 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/Chai | |
| 100 | Natri borat Na2B4O7 khan | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/Chai | |
| 101 | Natri diphenylamin sulfonat (C6H5NHC6H4SO3Na) | 1 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 5g/lọ | |
| 102 | Natri florua (NaF) | 5 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/Chai | |
| 103 | Natri peroxit (Na2O2) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100g/chai | |
| 104 | Ống chuẩn EDTA 0,01N | 15 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 105 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 1 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 106 | Ống chuẩn H2SO4 0,05M | 11 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 107 | Ống chuẩn H2SO4 0,1N | 7 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 108 | Ống chuẩn H2SO4 1N | 18 | Ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 109 | Ống chuẩn HCl 0,01N | 3 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 110 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 24 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 111 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 4 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1 lit/chai | |
| 112 | Ống chuẩn Na2S2O3 0,01N (Natri thiosulfate) | 7 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 113 | Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N (Natri thiosulfate) | 2 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 114 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1N | 6 | Ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 115 | Ống chuẩn NaOH 1N | 5 | ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | Ống | |
| 116 | Parathion-ethyl D10 | 4 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10mg/lọ | |
| 117 | Tempo EB | 4 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 48kit/hộp | |
| 118 | Tempo QC | 4 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1 bộ kit/hộp | |
| 119 | Thiếc Clorua SnCl2.2H2O | 2 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/lọ | |
| 120 | Thuốc thử Kovacs | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 100ml/Chai | |
| 121 | Thuốc thử oxidaza (N,N,N'N' - Tetrametyl-r-phenylendiamin dihydroclorua) | 1 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 10g/lọ | |
| 122 | Thủy ngân (II) clorua (HgCl2) | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/chai | |
| 123 | Tinh bột | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 250g/chai | |
| 124 | Titan dioxit (TiO2) tinh khiết | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1kg/chai | |
| 125 | Titanium dioxide (TiO2) chuẩn | 1 | Lọ | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 1kg/lọ | |
| 126 | Triphenyl phosphate | 4 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 50g/lọ | |
| 127 | Trisodium citrate dihydrate | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500g/chai | |
| 128 | Tween 80 | 1 | Chai | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 500ml/chai | |
| 129 | VIDAS Listeria monocytogenes Express (LMX) | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 60 kit/hộp | |
| 130 | VIDAS Staph enterotoxin 2 (SET2) | 3 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 30 kit/hộp | |
| 131 | Vidas Up Salmonella | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 60 kit/hộp | |
| 132 | Vitek2 GN | 1 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT | 20 kit/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5006775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.001355E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp hóa chất, chất chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.633.649.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.299.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi