Gói thầu: Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293008-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục kiểm định Hải quan 2
Tên gói thầu Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211287308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:15:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5006775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.001355E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp hóa chất, chất chuẩn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.633.649.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.299.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Kiểm định Hải quan
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021
Cung cấp hóa chuyên ngành cho Cục Kiểm định hải quan năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định Hải quan , địa chỉ: số 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitril (CH3CN) (HPLC)19ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT2,5 lít/chai
2Acetonitril (CH3CN) (LC/MS)18ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT2,5 lít/chai
3Amoni acetat (NH4CH3COO) - Độ tinh khiết cao15ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/ chai
4Amoni dihydrogen phosphate(NH4H2PO4)1LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/lọ
5Amoni dihydrogen phosphate(NH4H2PO4)- Suprapur1LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/lọ
6Amoni nitrat (NH4NO3)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/Chai
7amoni sắt (III) sulfat NH4Fe(SO4)2.12H2O1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/Chai
8Axít acetic băng (CH3COOH) - Độ tinh khiết cao16ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1 lít/chai
9L(+) Axit Ascorbic (C6H8O6)3LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100g/lọ
10Axít nitric (HNO3) - Độ tinh khiết cao50ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1lít/chai
11Axít sulfuric (H2SO4) - Độ tinh khiết cao54ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1lít/chai
12Axit Tricloacetic (CCl3COOH)2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1kg/Chai
13Bột Bondesil – C185LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100g/lọ
14Bột kẽm2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
15Canxi cacbonat (CaCO3) - chất chuẩn thể tích2lọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT50g/lọ
16Chỉ thị Eriocrom T đen1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT25g/chai
17Chỉ thị Fluorexon (rắn)8LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT5g/lọ
18Chì(II) nitrat Pb(NO3)21ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100g/Chai
19ChromoCult® Listeria Agar Selective-Supplement1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10 vial/hộp
20Chuẩn Aflatoxin B1 2 ppm7LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT5ml/lọ
21Chuẩn Aflatoxin B2 0.5 ppm7LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT5ml/lọ
22Chuẩn Aflatoxin G1 2 ppm7LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT5ml/lọ
23Chuẩn Aflatoxin G2 0.5 ppm7LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT5ml/lọ
24Chuẩn Bifenthrin 100µg/mL3LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT2mL/lọ
25Dung dịch chuẩn Cadimi (Cd) cho ICP 1000mg/l2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
26Chuẩn Cacbamat 10 chất10LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1ml/lọ
27Dung dịch chuẩn chì (Pb) cho AAS 1000mg/l2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250ml/chai
28Chuẩn Chloramphenicol (HPLC)2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT25g/lọ
29Chuẩn Chlorpyrifos2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250mg/lọ
30Chuẩn Cypermethrin 100µg/mL in Acetonitrile3LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10mL/lọ
31Chuẩn Deltamethrin2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250mg/lọ
32Chuẩn Glyphosate2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250mg/lọ
33Chuẩn hỗn hợp Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn (dùng cho ICP)4ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
34Dung dịch chuẩn Kali cho AAS2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250mL/chai
35Chuẩn Metalaxy3ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100mg/lọ
36Chuẩn NaOH 0,1N5ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1 lít/chai
37Chuẩn Permethrin2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250mg/lọ
38Chuẩn pesticide mix 144LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10ml/lọ
39Chuẩn pesticide mix 2353LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1ml/lọ
40Chuẩn Phosphorus 1000ppm4ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/Chai
41Chuẩn Pyrethoid mix2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT2ml/Lọ
42Chuẩn Sulfadimethoxine (HPLC)2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT25g/lọ
43Chuẩn β-Cyfluthrin2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250mg/lọ
44Chủng chuẩn Bacillus cereus1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
45Chủng chuẩn Clostridium perfringens ATTT 131241HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
46Chủng chuẩn Enterococcus faecalis1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
47Chủng chuẩn Listeria innocua1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
48Chủng chuẩn Listeria ivanovii1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
49Chủng chuẩn Listeria monocytogenes 1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
50Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
51Chủng chuẩn Rhodococcus equi1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
52Chủng chuẩn Staphylococcus aureus WDCM 000341HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTTheo đóng gói nhà sản xuất
53Custom ICP Standard 1ug/l Ce, Co,Li, Mg,Tl,Y2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500ml/chai
54Disodium hydrogen phosphate (Na2HPO4.2H2O)4chaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1kg/Chai
55Disodium Hydrogen Phosphate khan (Na2HPO4)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/Chai
56Dung dịch chuẩn Asen (As) 1000mg/l2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500ml/chai
57Dung dịch chuẩn Asen (dùng cho AAS)2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
58Dung dịch chuẩn Bo 1000mg/l (dùng cho ICP)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500ml/chai
59Dung dịch chuẩn Cadimi (Cd) 1000 mg/lít3ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
60Dung dịch chuẩn Canxi (Ca) 1000 mg/l1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/ chai
61Dung dịch chuẩn Chì (Pb) 1000 mg/lít3ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
62Dung dịch chuẩn đồng (Cu) 1000ppm1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
63Dung dịch chuẩn magie (Mg) 1000 mg/l3ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
64Dung dịch chuẩn Thiếc (Sn) dùng cho ICP2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/chai
65Dung dịch chuẩn thủy ngân (Hg) 1000 mg/l3ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500ml/chai
66Ete dầu (dải nhiệt độ sôi 40-60oC)5ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1lít/chai
67Hợp kim Devarda alloy3LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/lọ
68Huyết tương thỏ đông khô1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT6 tuýp/hộp
69Hydrogen peroxide H2O2 30%6ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1000ml/chai
70Hydrogen peroxide H2O2 30% loại suprapure2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1000ml/chai
71Iron(III) Ammonium sulfate (NH4(FeSO4)2.12H2O)2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
72Kali pyrosulfate (K2S2O7)2ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
73Lactose Gelatin Medium1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
74Listeria agar (base) acc. OTTAVIANI and AGOSTI1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
75LISTERIA API2HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10 thanh/hộp
76LMX Broth10TúiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT3lit/túi
77LMX Supplement2HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT6 Vial/Hộp
78Magie nitrat (Mg(NO3)2) - Suprapur1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
79Magnesium sulfate (MgSO4) khan11ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1kg/chai
80Metyl yellow(C14H15N3)1LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT25g/lọ
81Môi trường Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thể (VRBL)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
82Môi trường Blood Agar1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
83Môi trường Canh thang mật đỏ lục sáng (BGBL)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
84Môi trường Canh thang não tim (BHI)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
85Môi trường Fraser broth1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
86Môi trường Fraser supplement1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10 vial/hộp
87Môi trường Dextrose casein-peptone agar1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
88Môi trường Half - Fraser broth1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
89Môi truòng Sabouraud 4% dextro agar1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
90Môi trường Sabouraud 2% dextro broth1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
91Môi trường thạch Baird Parker (BP)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
92Môi trường TSC-agar, Tryptose sulfite cycloserine agar1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
93Môi trường Violet red bile dextrose agar1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
94Môi trường Oxford agar1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
95Môi trường Oxford Listeria selective supplement1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10 vial/hộp
96MonochlorobenzeneC6H5Cl7ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500ml/chai
97Motility Nitrate medium1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
98Motility Test Medium1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
99Natri acetate anhydrous (CH3COONa)19ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/Chai
100Natri borat Na2B4O7 khan1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/Chai
101Natri diphenylamin sulfonat (C6H5NHC6H4SO3Na)1LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT5g/lọ
102Natri florua (NaF)5ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/Chai
103Natri peroxit (Na2O2)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100g/chai
104Ống chuẩn EDTA 0,01N15ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
105Ống chuẩn AgNO3 0,1N1ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
106Ống chuẩn H2SO4 0,05M11ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
107Ống chuẩn H2SO4 0,1N7ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
108Ống chuẩn H2SO4 1N18ỐngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
109Ống chuẩn HCl 0,01N3ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
110Ống chuẩn HCl 0,1N24ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
111Ống chuẩn KMnO4 0,1N4ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1 lit/chai
112Ống chuẩn Na2S2O3 0,01N (Natri thiosulfate)7ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
113Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N (Natri thiosulfate)2ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
114Ống chuẩn K2Cr2O7 0,1N6ỐngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
115Ống chuẩn NaOH 1N5ốngChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMTỐng
116Parathion-ethyl D104LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10mg/lọ
117Tempo EB4HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT48kit/hộp
118Tempo QC4HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1 bộ kit/hộp
119Thiếc Clorua SnCl2.2H2O2LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/lọ
120Thuốc thử Kovacs1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT100ml/Chai
121Thuốc thử oxidaza (N,N,N'N' - Tetrametyl-r-phenylendiamin dihydroclorua)1LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT10g/lọ
122Thủy ngân (II) clorua (HgCl2)1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/chai
123Tinh bột1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT250g/chai
124Titan dioxit (TiO2) tinh khiết1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1kg/chai
125Titanium dioxide (TiO2) chuẩn1LọChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT1kg/lọ
126Triphenyl phosphate4ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT50g/lọ
127Trisodium citrate dihydrate1ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500g/chai
128Tween 801ChaiChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT500ml/chai
129VIDAS Listeria monocytogenes Express (LMX)1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT60 kit/hộp
130VIDAS Staph enterotoxin 2 (SET2)3HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT30 kit/hộp
131Vidas Up Salmonella1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT60 kit/hộp
132Vitek2 GN1HộpChi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT20 kit/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5006775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.001355E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp hóa chất, chất chuẩn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.633.649.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.267.299.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->