Gói thầu: Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã Cửa Lò 20%; Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 80% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:25:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,305,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 300L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 200L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV (HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGHI THU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Lê Văn Lẫm, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị xã Cửa Lò 20%; Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 80% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Nghi Thu (Địa chỉ: Đường Sào Nam, Phường Nghi Thu, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Nghi Thu (Địa chỉ: Đường Sào Nam, Phường Nghi Thu, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Nghi Thu (Địa chỉ: Đường Sào Nam, Phường Nghi Thu, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Nghi Hương, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế được duyệt | 687,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,8722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,8722 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,8722 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,859 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2573 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 187,063 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16,8357 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 18,9922 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 18,9922 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 18,9922 | 100m3/1km |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,641 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,5977 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,6641 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,6641 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,6641 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 123,28 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 11,0952 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp (cự ly vận chuyển 18km) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.393,064 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,9306 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,9306 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,9306 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 777,67 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,5524 | 100m2 |
| 25 | Rải lớp cát đệm tạo phằng dày 3cmbằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 127,6572 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,5524 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,8939 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 137,186 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,3467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7186 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7186 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 28,506 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,5655 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp (vận chuyển 18km) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 322,1178 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,2212 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,2212 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,2212 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 175,11 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 104,73 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,8937 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,0754 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5,7467 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,4157 | tấn |
| 18 | Xây mương dọc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 177,23 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 184,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,021 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.134,84 | m2 |
| 22 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.231,44 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 304,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,014 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20,28 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,9259 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mương | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8,5232 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.007 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.007 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn -Phạm vi 1km | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,9425 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn -2km tiếp theo | Đúng theo thiết kế được duyệt | 40,4975 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.007 | 1cấu kiện |
| C | DI DỜI, HOÀN TRẢ HẠ TẦNG HIỆN TRẠNG ĐIỆN, NƯỚC VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG, BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Di dời cột điện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,9637 | 100 m |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 164,46 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8,22 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đúng theo thiết kế được duyệt | 41,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 9 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 11 | Barie rào chắn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Áo phản quang đảm bảo giao thông | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cọc tiêu di động | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Dây nilon trắng đỏ an toàn giao thông | Đúng theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Công trực đảm bảo giao thông (Nhân công 3/7) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 200 | công |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 300L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích 200L | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 8 | Xe tải tự đổ | Trọng tải > 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | Công suất 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích >= 0,3m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất 110 CV (HP) | 1 |
| 12 | Lu tĩnh | Trọng lượng > 6T | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo chênh cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi