Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296408-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211249511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:19:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,500,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống đường giao thông, vỉa hè, xây dựng hệ thống cấp điện, thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.685.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.057.109.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc đường giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu tái định cư xã Đức Lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh; Địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, Địa chỉ: Thị trần Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lý Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2696100m3
2Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2696100m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu k=0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt yêu cầu k=0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4272100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9844100m3
4Đắp lớp đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
5Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V627,135m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m2
7Đổ bê tông mặt đường mác M250# đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,427m3
C VỈA HÈ
1Đổ bê tông lót mác M150# đá 2x4 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8978m3
2Đắp lớp đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,356m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,8556m2
D ĐAN RÃNH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7795100m2
2Đổ bê tông tấm đan, bê tông M250# đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9111m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4598tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lương ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6101 cấu kiện
6Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6101 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tải cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,372510 tấn/1km
E BÓ VỈA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2849100m2
2Đổ bê tông tấm đan, bê tông M200# đá 1x2 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9985m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V305cái
4Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3051 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tải cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,499610 tấn/1km
6Vữa lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6845m3
7Đổ bê tông móng M150# đá 1x2 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,878m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2202100m2
F BÓ GÁY VỈA HÈ
1Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5215100m2
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1709m3
3Xây bó gáy bằng gạch XMCL VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1709m3
4Trát bó gáy hè vữa XM mác 75# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,1268m2
G RÃNH B400
1Xây dãnh thoát nước, gạch XMCL VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V71,35m3
2Trát tường trong dày 1,5 cm vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V706,05m2
3Đổ bê tông móng rãnh M150# đá 1x2 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8604100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9601m3
6Đổ Bê tông giằng, bê tông M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m3
7Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,262100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng rãnh D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3289tấn
9Đổ bê tông tấm đan rãnh M250# đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m3
10Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5143100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,1807tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4341tấn
13Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V573,621cấu kiện
14Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V573,621cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tải cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,15710 tấn/1km
H HỐ GA
1Xây hố ga bằng gạch XMCL M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
2Trát tường trong dày 1,5 cm vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88m2
3Đổ bê tông móng hố ga M150# đá 2x4 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
5Đổ bê tông mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
6Ván khuôn Mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng hố ga D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
10Đổ bê tông tấm đan hố ga M250# đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
11Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
12Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
13Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tải cự ly vận chuyển ≤3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,544510 tấn/1km
I CỬA THU NƯỚC
1Đổ bê tông tấm đan, bê tông M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m2
3Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
4Ván khuôn móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
6Láng lền, sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM M50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m2
J SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3727100m3
2Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3727100m3
3Đắp đất nền yêu cầu độ chặt K=0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5833100m3
K ĐƯỜNG DÂY ( Theo QĐ 4970)
1Lắp đặt tấm móc F20, kẹp néo cáp, đai khóaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Kẹp siết cấp (kẹp néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột ,Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
8Cột bê tông PC 8,5 - 4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
9Vận chuyển cấu kiện cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1701km/dây
11Cáp điện lực hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI CV CXV-4×50Mô tả kỹ thuật theo chương V173,502m
L TIẾP ĐỊA
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, câp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
2Bu lông tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cờ bắt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ốp tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,57kg
6Dải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
7Sắt tròn tiếp địa (dây nối dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85kg
8Dây nhôm AV 35Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
9GhípMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạn biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
N PHẦN ĐIỆN - XÂY LẮP
1Đào móng cột rộng ≤ 3m, sâu ≤1mCấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1681m3
2Đổ bê tông lót móng cột M250 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
3Lắp dựng cốt thép móng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
5Đổ bê tông móng cột M200# đá 2x4 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1313m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1007m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống đường giao thông, vỉa hè, xây dựng hệ thống cấp điện, thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.685.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.057.109.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc đường giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.33
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 2502
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
10 Máy ủi ≥110 CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥10T2
13 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥25T1
14 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->