Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 3093 QĐ-UBND ngày 06 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296308-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 3093 QĐ-UBND ngày 06 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20211256149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:19:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,574,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống ĐHKK). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 3093 QĐ-UBND ngày 06 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp. 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP TVĐT Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp. 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thảo thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PC&CC trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp. 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V292,437m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V213,334m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,1m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,3m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V370,209m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V292,4371m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V213,3341m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.011,5421m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V356,657m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,5521m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,3m2
12CC cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,4m2
13CC cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,92m2
14CC cửa sổ 4 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,48m2
15CC cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,12m2
16CC cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,74m2
17CC khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 5lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,44m2
18CC phụ kiện cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V7bộ
19CC phụ kiện cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
20CC phụ kiện cửa sổ 4 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
21CC phụ kiện cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
22CC phụ kiện cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V14bộ
23CC phụ kiện khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 5lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,1m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.274,082m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,741100m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V478,909m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V478,909m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V478,9091m2
30Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V481,642m2
31Thi công trần hợp kim nhômTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V209,828m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V271,8141m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V271,8141m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V271,8141m2
35Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (Tháo dỡ vách ốp gỗ hiện trạng)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,426m2
36Tấm ốp gỗ công nghiệp chống ẩm, hoàn thiện laminate, bề mặt đục lỗ tiêu âm, bên trong bông thủy tinh cách âm.Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V570,3m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tính 50% diện tích)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.235,198m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trần trong nhà, tính 50% diện tích)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V293,13m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà tính khoảng 50% diện tích)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.716,728m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trần ngoài nhà tính 50% diện tích)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,12m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.235,1981m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V293,131m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.056,6561m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.716,7281m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,121m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.541,6961m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V110,501m2
48CC cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,077m2
49CC khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,424m2
50CC phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
51CC phụ kiện khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 5 lyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V110,501m2
53Tháo dỡ trần (Tháo dỡ tấm ốp alu mặt tiền mái thuyền+sảnh đón)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.045,185m2
54CCLD ốp alu mặt tiền mái thuyền + sảnh đónTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.045,185m2
55CCLD tấm thép trang trí dày 5mm, chạy CNC, sơn màuTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V525,93m2
56Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,2m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,21m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,21m2
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V869,863m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V869,8631m2
61Vệ sinh gạch lát nền tầng 2+tầng 3Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V447,12m2
62Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,82m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,82m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,84m2
65Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,56m2
66Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,52m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,041m2
68Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,561m2
69Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,52m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V36m2
71Sơn cửa gỗ bằng sơn PU chống trầyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V36m2
72CC khóa cửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
73Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V41bộ
74Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,899m3
75Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,596m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,394tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,394tấn
78Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm (gỗ lim tự nhiên)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,5961m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,563m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,5m2
81Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,16m2
82Lát đá bậc tam cấp (đá granite nhám mặt)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,16m2
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,17m2
84Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,84m2
85Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,171m2
86CC lamri gỗ tự nhiên căm xeTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,92m2
87Lắp dựng lamri tườngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,84m2
88CC phụ kiện ốp lamriTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,84m2
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led dài 1,2m âm trần 12w)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang 2 bóng dài 1,2m)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V33bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn Led ốp trần tròn D170 12w)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn hắt tường D110 12w)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn panel led 600x600 40w)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led âm trần tròn D110 12w)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đơn 1 chiều)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đôi 1 chiều)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đôi 2 chiều)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (công tắc ba 2 chiều)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V395,5m
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
102Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
106Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
107Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
108Lắp đặt ống PVC D27Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,38100m
109Lắp đặt ống PVC D42Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,765100m
110Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,84100m
111Lắp đặt ống PVC D114Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,52100m
B SÂN ĐƯỜNG + ĐIỆN TỔNG THỂ
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.041,91m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,419100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,419100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,01100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,16100tấn
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu bám)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V126,18m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V126,181m2
C ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,42100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,118100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,298100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5100m
5Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
6Lắp đặt hộp box nối dâyTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V800m
8Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V700m
10Lắp đặt ống STK D20Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6100m
E HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V250m
2MCB 1P 4,5kA 16ATheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V250m
F CHỐNG MỐT
1Phòng mối nền công trình cải tạoTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,85m2
2Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V248,42m2
G Hệ thống báo cháy tự động
1Trung tâm báo cháy 10 ZONE loại chuyên dùngTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
2Ắc quy dự phòng 24VTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Đầu báo khóiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V100Bộ
4Đế đầu báo khóiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V100Bộ
5Đầu báo nhiệtTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16Bộ
6Đế đầu báo nhiệtTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V16Cái
7Nút nhấn khẩn cấpTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Cái
8Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trờiTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Cái
9Đầu dò khói Beam dạng tia phản xạTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
H Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit
1Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bộ
2Đèn ExitTheo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bộ
3Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V13Bộ
I Hệ thống điều hòa không khí
1Máy lạnh tủ đứng đặt sàn 10HP (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống ĐHKK). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
6 Cán bộ quản lý vật tư 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
7 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,0kw2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 350 lít2
5 Máy hàn Công suất ≥ 2,3 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Giàn giáo 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)100
9 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)1
10 Xe cẩu Tải trọng ≥ 05T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
11 Xe lu bánh lốp Tải trọng ≥ 10T. Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy rãi bê tông nhựa Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->