Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 3093 QĐ-UBND ngày 06 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 3093 QĐ-UBND ngày 06 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:19:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,574,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống ĐHKK). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 3093 QĐ-UBND ngày 06 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thảo thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PC&CC trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai. Địa chỉ: P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp. 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 292,437 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 213,334 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 370,209 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 292,437 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 213,334 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.011,542 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 356,657 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,552 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 12 | CC cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 13 | CC cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 14 | CC cửa sổ 4 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 15 | CC cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 16 | CC cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,74 | m2 |
| 17 | CC khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 5ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,44 | m2 |
| 18 | CC phụ kiện cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 19 | CC phụ kiện cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 8 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CC phụ kiện cửa sổ 4 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | CC phụ kiện cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | CC phụ kiện cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ 55, kính cường lực mở dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 23 | CC phụ kiện khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 5ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,1 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.274,082 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,741 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 478,909 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 478,909 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 478,909 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 481,642 | m2 |
| 31 | Thi công trần hợp kim nhôm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 209,828 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 271,814 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 271,814 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 271,814 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (Tháo dỡ vách ốp gỗ hiện trạng) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,426 | m2 |
| 36 | Tấm ốp gỗ công nghiệp chống ẩm, hoàn thiện laminate, bề mặt đục lỗ tiêu âm, bên trong bông thủy tinh cách âm. | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 570,3 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.235,198 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trần trong nhà, tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 293,13 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà tính khoảng 50% diện tích) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.716,728 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trần ngoài nhà tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,12 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.235,198 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 293,13 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.056,656 | 1m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.716,728 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,12 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.541,696 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,501 | m2 |
| 48 | CC cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,077 | m2 |
| 49 | CC khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,424 | m2 |
| 50 | CC phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | CC phụ kiện khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 5 ly | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,501 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần (Tháo dỡ tấm ốp alu mặt tiền mái thuyền+sảnh đón) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.045,185 | m2 |
| 54 | CCLD ốp alu mặt tiền mái thuyền + sảnh đón | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.045,185 | m2 |
| 55 | CCLD tấm thép trang trí dày 5mm, chạy CNC, sơn màu | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 525,93 | m2 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | 1m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 869,863 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 869,863 | 1m2 |
| 61 | Vệ sinh gạch lát nền tầng 2+tầng 3 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 447,12 | m2 |
| 62 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,84 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,56 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,52 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,04 | 1m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,56 | 1m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,52 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 71 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU chống trầy | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 72 | CC khóa cửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1bộ |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,899 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,596 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,394 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,394 | tấn |
| 78 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm (gỗ lim tự nhiên) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,596 | 1m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,563 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,5 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,16 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite nhám mặt) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,16 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,17 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,84 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,17 | 1m2 |
| 86 | CC lamri gỗ tự nhiên căm xe | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,92 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lamri tường | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,84 | m2 |
| 88 | CC phụ kiện ốp lamri | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,84 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led dài 1,2m âm trần 12w) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang 2 bóng dài 1,2m) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn Led ốp trần tròn D170 12w) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn hắt tường D110 12w) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn panel led 600x600 40w) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led âm trần tròn D110 12w) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đơn 1 chiều) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đôi 1 chiều) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đôi 2 chiều) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (công tắc ba 2 chiều) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 395,5 | m |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,765 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| B | SÂN ĐƯỜNG + ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.041,91 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,419 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,419 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,01 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,16 | 100tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu bám) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126,18 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126,18 | 1m2 |
| C | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D20 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| E | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 2 | MCB 1P 4,5kA 16A | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| F | CHỐNG MỐT | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,85 | m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 248,42 | m2 |
| G | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 ZONE loại chuyên dùng | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo khói | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Đế đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Đầu dò khói Beam dạng tia phản xạ | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| H | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn Exit | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | Bộ |
| I | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy lạnh tủ đứng đặt sàn 10HP (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chĩ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống ĐHKK). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý vật tư | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 1 |
| 10 | Xe cẩu | Tải trọng ≥ 05T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Xe lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa | Có giấy giấy kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi