Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công di chuyển nước sạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296945-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công di chuyển nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20201202238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:18:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,486,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có hợp đồng thi công công trình hạ tâng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục di chuyển nước sạch hoạc cấp thoát nước): 01, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công di chuyển nước sạch
Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: + Tổng Công ty thiết kế giao thông vận tải – CTCP; địa chỉ: số 278, đường Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; địa chỉ: Số 40, ngõ 2, đường Nguyễn Ngọc Nại, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học GTVT; Địa chỉ: Nhà T2, trường Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (vi) Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 5. Tài liệu chứng minh về thời gian hoạt động trong lĩnh vực Thi công xây dựng (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm, năng lực từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh - Bên mời thầu có quyền kiểm tra tính trung thực của các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu tham gia dự thầu bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian hiệu lực của HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC THÀNH PHỐ
B TUYẾN 1
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V821m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
4ống luồn thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Đắp đất, cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0384m3
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
8Nút bịt thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9ống cấp nước tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
C KHU VỰC CÁC HUYỆN CÒN LẠI
D Huyện Bạch Thông
E TUYẾN 2
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1901m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Đắp đất,cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,486m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
8Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
12Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
13Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
14Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F TUYẾN 3
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1101m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Đắp đất, cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3684m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
8Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nối góc 135 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
13Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
14Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1444m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G TUYẾN 4
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3361m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V21,02m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
5Đắp đất, cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4,234m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
8Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
9Ống luồn thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
14Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H TUYẾN 5
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3221m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
5Đắp đất, cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0662m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nối góc 135 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3949m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
I TUYẾN 6
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1101m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6844m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nối góc 135 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống lồng thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
13ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
16Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
J TUYẾN 7
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2381m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
5ống lồng thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
7Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1286m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
10Nút bịt thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Nối góc mạ kẽm D90 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Nối góc mạ kẽm D90 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Ống thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
16Đai giữ + bu lông M16 giữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
K TUYẾN 8
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3721m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V23,33m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6324m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nối góc 135 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m
13Ống luồn thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
16Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
L Huyện Chợ Đồn
M TUYẾN 9A
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V861m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6074m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
9Nối góc tráng kẽm D15 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nối góc tráng kẽm D15 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nút bịt ống HDPE D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống lồng thép D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13ống HDPE D15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N TUYẾN 10A
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7.4161m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V92,96m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
5ống lồng thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6ống lồng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9174100m3
8Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V18,9628m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m3
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống HDPE D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72100m
13ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,24100m
14ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
15Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Nối góc 135 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Nối góc 90 độ HDPE D15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Nối góc 135 độ HDPE D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Nối góc tráng kẽm D60 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Nối góc tráng kẽm D60 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1168m3
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2629m3
23Đai giữ + bu lông M16 giữMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
O Huyện Ba Bể
P TUYẾN 11A
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V481m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
9Nối góc tráng kẽm D80 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nút bịt ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống lồng thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q TUYẾN 9
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1401m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
5ống lồng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
8Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4392m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
10Nút bịt ống tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
12Góc nối tráng kẽm D60 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Góc nối tráng kẽm D60 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282m3
16Đai giữ + bu lông M16 giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
R TUYẾN 10
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V341m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3526m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nối góc 135 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S TUYẾN 11
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1241m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
5ống lồng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
8Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
10Nút bịt ống tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
12Góc nối tráng kẽm D60 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Góc nối tráng kẽm D60 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3181m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4199m3
16Đai giữ + bu lông M16 giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
T TUYẾN 12.13
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5541m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
3Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2819100m3
5Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5,7618m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
8Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0843m3
13Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831m3
14Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U TUYẾN 14
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V321m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
14Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
V TUYẾN 15
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V441m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
14Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
W TUYẾN 16
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2361m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V14,35m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,157m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Phá ống HDPE D32 cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
12ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
X TUYẾN 17
1Cắt lề đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V341m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
3Đào xúc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
4Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
6Cung cấp cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
9Nối góc 90 độ HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nút bịt ống HDPE D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ống HDPE D32 làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
12ống lồng thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
15Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Y DỰ PHÒNG
1DỰ PHÒNGMô tả kỹ thuật theo chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có hợp đồng thi công công trình hạ tâng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục di chuyển nước sạch hoạc cấp thoát nước): 01, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
2 Máy đầm cóc - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;4
3 Ô tô tự đổ - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
5 Máy trộn bê tông - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
6 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->