Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công di chuyển nước sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công di chuyển nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:18:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,486,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có hợp đồng thi công công trình hạ tâng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục di chuyển nước sạch hoạc cấp thoát nước): 01, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công di chuyển nước sạch Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (vi) Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 5. Tài liệu chứng minh về thời gian hoạt động trong lĩnh vực Thi công xây dựng (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm, năng lực từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh - Bên mời thầu có quyền kiểm tra tính trung thực của các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu tham gia dự thầu bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian hiệu lực của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Đơn vị nhận ủy thác quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC THÀNH PHỐ | |||
| B | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 4 | ống luồn thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Đắp đất, cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 8 | Nút bịt thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | ống cấp nước tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| C | KHU VỰC CÁC HUYỆN CÒN LẠI | |||
| D | Huyện Bạch Thông | |||
| E | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất,cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 14 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất, cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3684 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nối góc 135 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất, cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 9 | Ống luồn thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất, cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối góc 135 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| I | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nối góc 135 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống lồng thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 16 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 5 | ống lồng thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Nút bịt thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nối góc mạ kẽm D90 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nối góc mạ kẽm D90 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Đai giữ + bu lông M16 giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| K | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6324 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nối góc 135 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 13 | Ống luồn thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 16 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| L | Huyện Chợ Đồn | |||
| M | TUYẾN 9A | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 9 | Nối góc tráng kẽm D15 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối góc tráng kẽm D15 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống lồng thép D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | ống HDPE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 16 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | TUYẾN 10A | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.416 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,96 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 5 | ống lồng thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | ống lồng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9628 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống HDPE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | 100m |
| 13 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | 100m |
| 14 | ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 15 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Nối góc 135 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nối góc 90 độ HDPE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Nối góc 135 độ HDPE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Nối góc tráng kẽm D60 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nối góc tráng kẽm D60 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1168 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2629 | m3 |
| 23 | Đai giữ + bu lông M16 giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| O | Huyện Ba Bể | |||
| P | TUYẾN 11A | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 9 | Nối góc tráng kẽm D80 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống lồng thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 5 | ống lồng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 10 | Nút bịt ống tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Góc nối tráng kẽm D60 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Góc nối tráng kẽm D60 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | m3 |
| 16 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối góc 135 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | TUYẾN 11 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | ống lồng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 10 | Nút bịt ống tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 12 | Góc nối tráng kẽm D60 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Góc nối tráng kẽm D60 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | m3 |
| 16 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | TUYẾN 12.13 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7618 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 8 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | m3 |
| 14 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | TUYẾN 14 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 14 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | TUYẾN 15 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 14 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | TUYẾN 16 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Phá ống HDPE D32 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 12 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| X | TUYẾN 17 | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 9 | Nối góc 90 độ HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt ống HDPE D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ống HDPE D32 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 12 | ống lồng thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 15 | Đai giữ + bu lông M16 giữ ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | DỰ PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có hợp đồng thi công công trình hạ tâng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục di chuyển nước sạch hoạc cấp thoát nước): 01, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 6 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi