Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:17:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704841E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.925.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hồ Sơn Hải phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 90,3863 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 90,3863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 90,3863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 90,3863 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 90,3863 | 100m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm lát 80x80x8cm | Theo HSTK được phê duyệt | 126,95 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm chân tấm lát | Theo HSTK được phê duyệt | 14,73 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm lat | Theo HSTK được phê duyệt | 2.492 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 317,375 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 317,375 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 31,7375 | 10 tấn/1km |
| 12 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đập + vuốt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 551,72 | m3 |
| 13 | BTT M250 đá 1x2 - Bù phụ, gờ chắn bánh đỉnh đập | Theo HSTK được phê duyệt | 117,15 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh mái , đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 85,49 | m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm ngang mái | Theo HSTK được phê duyệt | 14,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm lát 80x80x8 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9808 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh đập, rãnh thoát nước và gờ chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1134 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9676 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6382 | 100m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 13,0796 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 22 | Cắt khe co sâu 5cm (nội suy khe sâu 4cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | 10m |
| 23 | Nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 220,5 | kg |
| 24 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 25 | Đá dăm lót 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 331,44 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 32,333 | 100m2 |
| 27 | Xây thành rãnh TN mái hạ lưu, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,83 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 637,21 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 548,35 | 1m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 10,658 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1415 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1415 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1415 | 100m3 |
| 34 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,255 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đào đánh cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9112 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9593 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2195 | 100m3 |
| 38 | Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm | Theo HSTK được phê duyệt | 4.948,4983 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt | 210,8 | m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 372,29 | m3 |
| 41 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1602 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1602 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1602 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1602 | 100m3 |
| 45 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 32,3212 | 100m2 |
| 46 | Thép tròn tấm lát D | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7785 | tấn |
| 47 | Thép tròn gờ chắn bánh d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3907 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1694 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 50 | Ca máy bơm nước diezen 20CV | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | ca |
| 51 | Mua đá mạt | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m3 |
| 52 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL đá mạt) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M75, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m3 |
| 54 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 55 | Xúc bê tông bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m3/1km |
| 58 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 59 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | 100m3/1km |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 2,38 | 100m3 |
| 63 | Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 16,995 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 11,33 | 100m |
| 65 | Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1,2m (hệ số nhân công = 1,6*1,22) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,67 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I - Phần cọc ngập không đất 0,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,78 | 100m |
| 67 | Đà tre D6-8cm dài 5m | Theo HSTK được phê duyệt | 1.360 | m |
| 68 | Thép buộc D4-2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 294,29 | kg |
| 69 | Phên nứa | Theo HSTK được phê duyệt | 510 | m2 |
| 70 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 20,67 | m3 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2067 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1108 | 100m2 |
| 73 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3779 | 100m2 |
| 74 | Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 10m |
| 75 | Nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,47 | kg |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2746 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2746 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 79 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 19,08 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0937 | 100m2 |
| 81 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9551 | 100m2 |
| 82 | Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | 10m |
| 83 | Nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,47 | kg |
| 84 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0689 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0689 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0689 | 100m3/1km |
| 87 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0689 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1385 | 100m3 |
| 89 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1998 | 100m2 |
| 90 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 18,84 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0705 | 100m2 |
| 92 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7782 | 100m2 |
| 93 | Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 10m |
| 94 | Nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,945 | kg |
| 95 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | 100m3/1km |
| 98 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1433 | 100m3 |
| 100 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1865 | 100m2 |
| 101 | Xúc bê tông mặt dốc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0369 | 100m3/1km |
| 104 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 105 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 52,8 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2459 | 100m2 |
| 107 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,521 | 100m2 |
| 108 | Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 10m |
| 109 | Nhựa đường khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 10,5 | kg |
| 110 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4908 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4908 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4908 | 100m3/1km |
| 113 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4908 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8325 | 100m3 |
| 115 | Mua đất tại mỏ đất Trường Lâm | Theo HSTK được phê duyệt | 243,9058 | m3 |
| 116 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6216 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3/1km |
| 119 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| B | TRÀN | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng R>250cm | Theo HSTK được phê duyệt | 121,49 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng R | Theo HSTK được phê duyệt | 30,97 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 124,21 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Móng R>250cm | Theo HSTK được phê duyệt | 44,08 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Mái | Theo HSTK được phê duyệt | 94,92 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 2x4 - Lõi tràn | Theo HSTK được phê duyệt | 108,2 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4213 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8945 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mái + bậc lên xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1826 | 100m2 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được phê duyệt | 164,15 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 245,14 | m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,331 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,448 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8364 | 100m2 |
| 16 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 7,77 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp chặt | Theo HSTK được phê duyệt | 18,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0914 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4437 | tấn |
| 22 | Cốt thép ngưỡng tràn, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0248 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0366 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5443 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2141 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng bể tiêu năng , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0285 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,432 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng bể tiêu năng , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,919 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4691 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng bể tiêu năng , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9849 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5339 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng tường , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2134 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,334 | tấn |
| 36 | BTT M200 đá 1x2 - Móng R | Theo HSTK được phê duyệt | 47,67 | m3 |
| 37 | BTT M200 đá 1x2 -Gia cố mái + bậc lên xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 44,71 | m3 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1533 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn mái bờ kênh mương + bậc lên xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9621 | 100m2 |
| 41 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 41,75 | m2 |
| 43 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6172 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6516 | 100m |
| 45 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 91,72 | m3 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7522 | 100m2 |
| 47 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 119,7 | m3 |
| 48 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng R | Theo HSTK được phê duyệt | 19,99 | m3 |
| 49 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 50 | BTCT M250 đá 1x2 - Mặt cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 51 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành lan can trên cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 52 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành mố | Theo HSTK được phê duyệt | 41,57 | m3 |
| 53 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường sườn | Theo HSTK được phê duyệt | 20,07 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép - Mặt cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7757 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép thân mố bên, trụ cầu, thành bên lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5926 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép - Dầm cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2305 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3622 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3535 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 61 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4995 | tấn |
| 62 | Sản xuất lan can cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9973 | tấn |
| 63 | Mạ kẽm lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9973 | tấn |
| 64 | Bu lông U22, L=64cm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9 | m2 |
| 66 | Ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m |
| 67 | Nắp đậy bằng gang D220mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe : - Biển báo hình tròn D=600mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Bu lông M12x8x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Thép hàn chân chống xoay | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 73 | Dán màng phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 1,09 | m2 |
| 74 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0525 | 100m3 |
| 75 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2895 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2895 | 100m3/1km |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2895 | 100m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 8,22 | 1m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 14,5824 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9904 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1958 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng đào còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6954 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6954 | 100m3/1km |
| 85 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6954 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 349 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 155,52 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0452 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0452 | 100m3/1km |
| 90 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0452 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704841E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.925.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi