Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296628-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211295996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:17:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,469,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704841E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.925.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hồ Sơn Hải phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hoá + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng hạ tầng Thành Công + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt90,3863100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt90,3863100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt90,3863100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt90,3863100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt90,3863100m3
6BTCT M250 đá 1x2 - Tấm lát 80x80x8cmTheo HSTK được phê duyệt126,95m3
7BTCT M250 đá 1x2 - Dầm chân tấm látTheo HSTK được phê duyệt14,73m3
8Lắp đặt tấm latTheo HSTK được phê duyệt2.4921cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt317,375tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt317,375tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt31,737510 tấn/1km
12BTT M250 đá 1x2 - Mặt đập + vuốt dốcTheo HSTK được phê duyệt551,72m3
13BTT M250 đá 1x2 - Bù phụ, gờ chắn bánh đỉnh đậpTheo HSTK được phê duyệt117,15m3
14BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh mái , đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt85,49m3
15BTT M200 đá 1x2 - Dầm ngang máiTheo HSTK được phê duyệt14,22m3
16Ván khuôn tấm lát 80x80x8Theo HSTK được phê duyệt5,9808100m2
17Ván khuôn thép - Dầm đỉnh đập, rãnh thoát nước và gờ chắnTheo HSTK được phê duyệt9,1134100m2
18Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo HSTK được phê duyệt1,9676100m2
19Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được phê duyệt1,6382100m3
20Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt13,0796100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt2,04m2
22Cắt khe co sâu 5cm (nội suy khe sâu 4cm)Theo HSTK được phê duyệt4410m
23Nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt220,5kg
24Gỗ đệm khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt0,02m3
25Đá dăm lót 1x2Theo HSTK được phê duyệt331,44m3
26Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được phê duyệt32,333100m2
27Xây thành rãnh TN mái hạ lưu, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,83m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt637,21m2
29Đào xúc đất bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt548,351m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt10,658100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt16,1415100m3
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt16,1415100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt16,1415100m3
34Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,255100m3
35Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đào đánh cấpTheo HSTK được phê duyệt4,9112100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,9593100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK được phê duyệt34,2195100m3
38Mua đất tại mỏ đất Trường LâmTheo HSTK được phê duyệt4.948,4983m3
39Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK được phê duyệt210,8m3
40Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo HSTK được phê duyệt372,29m3
41Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt14,1602100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt14,1602100m3
43Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt14,1602100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt14,1602100m3
45Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được phê duyệt32,3212100m2
46Thép tròn tấm lát DTheo HSTK được phê duyệt2,7785tấn
47Thép tròn gờ chắn bánh dTheo HSTK được phê duyệt0,3907tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1694tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,51tấn
50Ca máy bơm nước diezen 20CVTheo HSTK được phê duyệt20ca
51Mua đá mạtTheo HSTK được phê duyệt50m3
52San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL đá mạt)Theo HSTK được phê duyệt0,5100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M75, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt15m3
54Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,38100m3
55Xúc bê tông bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,5100m3
56Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,5100m3
57Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt0,5100m3/1km
58San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,5100m3
59Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,38100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt2,38100m3
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,38100m3/1km
62San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt2,38100m3
63Đóng, nhổ cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1,2mTheo HSTK được phê duyệt16,995100m
64Đóng cọc tre đứng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1mTheo HSTK được phê duyệt11,33100m
65Đóng, nhổ cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1,2m (hệ số nhân công = 1,6*1,22)Theo HSTK được phê duyệt5,67100m
66Đóng cọc tre xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I - Phần cọc ngập không đất 0,8mTheo HSTK được phê duyệt3,78100m
67Đà tre D6-8cm dài 5mTheo HSTK được phê duyệt1.360m
68Thép buộc D4-2mmTheo HSTK được phê duyệt294,29kg
69Phên nứaTheo HSTK được phê duyệt510m2
70BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo HSTK được phê duyệt20,67m3
71Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được phê duyệt0,2067100m3
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,1108100m2
73Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1,3779100m2
74Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm)Theo HSTK được phê duyệt1,510m
75Nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt1,47kg
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2746100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2746100m3
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
79BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo HSTK được phê duyệt19,08m3
80Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,0937100m2
81Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,9551100m2
82Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm)Theo HSTK được phê duyệt1,610m
83Nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt1,47kg
84Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0689100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0689100m3
86Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0689100m3/1km
87San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,0689100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1385100m3
89Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,1998100m2
90BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo HSTK được phê duyệt18,84m3
91Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,0705100m2
92Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,7782100m2
93Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm)Theo HSTK được phê duyệt1,0510m
94Nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt0,945kg
95Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0688100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,069100m3
97Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,069100m3/1km
98San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,069100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1433100m3
100Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,1865100m2
101Xúc bê tông mặt dốc bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,0369100m3
102Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,0369100m3
103Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt0,0369100m3/1km
104San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,0369100m3
105BTT M250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo HSTK được phê duyệt52,8m3
106Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,2459100m2
107Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt3,521100m2
108Cắt khe co sâu 3cm (nội suy khe sâu 4cm)Theo HSTK được phê duyệt610m
109Nhựa đường khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt10,5kg
110Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4908100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4908100m3
112Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4908100m3/1km
113San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,4908100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,8325100m3
115Mua đất tại mỏ đất Trường LâmTheo HSTK được phê duyệt243,9058m3
116Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,6216100m2
117Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,12100m3
118Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt0,12100m3/1km
119San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,12100m3
B TRÀN
1BTCT M250 đá 1x2 - Móng R>250cmTheo HSTK được phê duyệt121,49m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Móng RTheo HSTK được phê duyệt30,97m3
3BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo HSTK được phê duyệt124,21m3
4BTT M200 đá 1x2 - Móng R>250cmTheo HSTK được phê duyệt44,08m3
5BTT M200 đá 1x2 - MáiTheo HSTK được phê duyệt94,92m3
6BTT M200 đá 2x4 - Lõi trànTheo HSTK được phê duyệt108,2m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt46,37m3
8Ván khuôn thép - MóngTheo HSTK được phê duyệt2,4213100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt6,8945100m2
10Ván khuôn thép mái + bậc lên xuốngTheo HSTK được phê duyệt0,1826100m2
11Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK được phê duyệt164,15m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt245,14m2
13Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt5,331100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,448100m
15Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo HSTK được phê duyệt0,8364100m2
16Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt7,77m3
17Đá hộc xếp chặtTheo HSTK được phê duyệt18,19m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,0914tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0492tấn
20Cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,8353tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4437tấn
22Cốt thép ngưỡng tràn, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,0248tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,4267tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0366tấn
25Cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,6052tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5443tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,2141tấn
28Cốt thép móng bể tiêu năng , đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,0285tấn
29Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,432tấn
30Cốt thép móng bể tiêu năng , đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,919tấn
31Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,4691tấn
32Cốt thép móng bể tiêu năng , đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,9849tấn
33Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,5339tấn
34Cốt thép móng tường , đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2134tấn
35Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,334tấn
36BTT M200 đá 1x2 - Móng RTheo HSTK được phê duyệt47,67m3
37BTT M200 đá 1x2 -Gia cố mái + bậc lên xuốngTheo HSTK được phê duyệt44,71m3
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,77m3
39Ván khuôn thép - MóngTheo HSTK được phê duyệt4,1533100m2
40Ván khuôn mái bờ kênh mương + bậc lên xuốngTheo HSTK được phê duyệt0,9621100m2
41Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK được phê duyệt60m
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt41,75m2
43Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1,6172100m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,6516100m
45Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo HSTK được phê duyệt91,72m3
46Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo HSTK được phê duyệt1,7522100m2
47Rải đá dăm lót 1x2Theo HSTK được phê duyệt119,7m3
48BTCT M250 đá 1x2 - Móng RTheo HSTK được phê duyệt19,99m3
49BTCT M250 đá 1x2 - DầmTheo HSTK được phê duyệt3,33m3
50BTCT M250 đá 1x2 - Mặt cầuTheo HSTK được phê duyệt7,56m3
51BTCT M250 đá 1x2 - Thành lan can trên cầuTheo HSTK được phê duyệt1,35m3
52BTCT M250 đá 1x2 - Thành mốTheo HSTK được phê duyệt41,57m3
53BTCT M250 đá 1x2 - Tường sườnTheo HSTK được phê duyệt20,07m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,2m3
55Ván khuôn thép - Mặt cầuTheo HSTK được phê duyệt0,7757100m2
56Ván khuôn thép thân mố bên, trụ cầu, thành bên lan canTheo HSTK được phê duyệt1,5926100m2
57Ván khuôn thép - Dầm cầuTheo HSTK được phê duyệt0,2305100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt5,3622tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,3535tấn
60Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,053tấn
61Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,4995tấn
62Sản xuất lan can cầuTheo HSTK được phê duyệt0,9973tấn
63Mạ kẽm lan canTheo HSTK được phê duyệt0,9973tấn
64Bu lông U22, L=64cmTheo HSTK được phê duyệt36cái
65Lắp dựng lan canTheo HSTK được phê duyệt14,9m2
66Ống gang thoát nước, đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt2m
67Nắp đậy bằng gang D220mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
68Mua biển báo hạn chế trọng tải xe : - Biển báo hình tròn D=600mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm)Theo HSTK được phê duyệt2cái
69Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm )Theo HSTK được phê duyệt2cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được phê duyệt2cái
71Bu lông M12x8x150Theo HSTK được phê duyệt4cái
72Thép hàn chân chống xoayTheo HSTK được phê duyệt0,0012tấn
73Dán màng phản quangTheo HSTK được phê duyệt1,09m2
74Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25 m3Theo HSTK được phê duyệt1,0525100m3
75Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,237100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt1,2895100m3
77Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,2895100m3/1km
78San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được phê duyệt1,2895100m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt8,221m3
80Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt14,5824100m3
81Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đàoTheo HSTK được phê duyệt5,9904100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt5,1958100m3
83Vận chuyển đất bằng đào còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,6954100m3
84Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,6954100m3/1km
85San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được phê duyệt2,6954100m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt349m3
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt155,52m3
88Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt5,0452100m3
89Vận chuyển bê tông đổ thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt5,0452100m3/1km
90San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt5,0452100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704841E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.925.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m32
9 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->