Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm hợp kim, vật tư cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892157-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm hợp kim, vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20200857930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 18:55:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 346,419,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thép hợp kim UNS S304 90 kg  Theo tiêu chuẩn SAE 304;Thành phần: Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19, Hàm lượng Ni, %: 7 ÷ 9, Hàm lượng C không lớn hơn, %:0,07, Hàm lượng Si không lớn hơn, %:1, Hàm lượng Mn không lớn hơn, %2, Hàm lượng P không lớn hơn, %:0,045, Hàm lượng S không lớn hơn, %:0,03; Giới hạn độ bền δ­b, MPa, không nhỏ hơn: 515.
2 Thép tấm dầy 1,2 mm 90 kg  Tấm thép theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1577-70: Vật liệu thép 35 ΓОСТ 1050-74, Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 53, Giới hạn chảy δ­ch, kG/mm2, không nhỏ hơn: 32, Độ dai va đập a­k, kGm/cm2, không nhỏ hơn: 7, Độ cứng cán nóng HB: 207.
3 Thép 40X 145 kg  Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 4543-71 ; Thành phần : Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44, Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37, Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8, Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф48mm x 90mm.
4 Thép 40X 145 kg  Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 4543-71;Thành phần : Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44, Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37, Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8 , Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1 , Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф132 mm x 35 mm.
5 Thép 40X 145 kg  Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 4543-71; Thành phần : Hàm lượng C, %: 0,36 ÷ 0,44, Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37, Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8, Hàm lượng Cr, %: 0,8 ÷ 1,1; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 100; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф48 mm x 32 mm.
6 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5, Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37, Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф42 mm x 500 mm.
7 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5, Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37, Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф28 mm x 400 mm.
8 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф36 mm x 30 mm.
9 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37, Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф56 mm x 20 mm.
10 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8, Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф220 mm x 22 mm.
11 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61;n Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф180 mm x 12 mm.
12 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф70 mm x 10 mm.
13 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф20 mm x 50 mm.
14 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф8 mm x 10 mm.
15 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 , Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф60 mm x 100 mm.
16 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,42 ÷ 0,5 , Hàm lượng Si, %: 0,17 ÷ 0,37 ,Hàm lượng Mn, %: 0,5 ÷ 0,8; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 61; Nhiệt luyện đạt độ cứng, HRC, không nhỏ hơn: 45; Quy cách: Ф16 mm x 500 mm.
17 Thép C45 145 kg Theo tiêu chuẩn JIS ; Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19; Giới hạn độ bền δ­b, MPa, không nhỏ hơn: 515; Quy cách: Ф30 mm x 500 mm.
18 Thép không gỉ SUS 304 97 kg Theo tiêu chuẩn JIS; Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19; Giới hạn độ bền δ­b, MPa, không nhỏ hơn: 515; Quy cách: Ф22 mm x 500 mm.
19 Thép không gỉ SUS 304 97 kg Theo tiêu chuẩn JIS G4304; Hàm lượng Cr, %: 17 ÷ 19; Giới hạn độ bền δ­b, MPa, không nhỏ hơn: 515; Quy cách: Ф12 mm x 300 mm.
20 Thép không gỉ SUS 304 97 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 14959-79; Thành phần : Hàm lượng C, %: 0,57 ÷ 0,65 , Hàm lượng Si, %: 1,5÷2,0 ; Hàm lượng Mn, %: 0,6 ÷ 0,9 , Hàm lượng Cr, % không lớn hơn: 0,3; Giới hạn bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 130; Quy cách : Ф4-0,02 mm.
21 Thép lò xo 60C2 97 kg Theo tiêu chuẩn JIS G 4410; Thành phần:Hàm lượng C, %: 1,3 ÷ 1,5; Hàm lượng Si, %, không lớn hơn: 0,35; Hàm lượng Mn, %, không lớn hơn: 0,5; Quy cách: δ1 mm, 400 mm x 400 mm.
22 Thép tấm hợp kim SK1 97 kg Theo tiêu chuẩn JIS G 4410; Thành phần: Hàm lượng C, %: 1,3 ÷ 1,5; Hàm lượng Si, %, không lớn hơn: 0,35; Hàm lượng Mn, %, không lớn hơn: 0,5; Quy cách: δ14 mm, 550 mm x 750 mm.
23 Thép tấm hợp kim 97 kg Theo tiêu chuẩn JIS G 4401; Thành phần: Hàm lượng C, %: 1,3 ÷ 1,5; Hàm lượng Si, %, không lớn hơn: 0,35; Hàm lượng Mn, %, không lớn hơn: 0,5; Quy cách: δ14 mm, 600 mm x 450 mm.
24 Thép tấm hợp kim 97 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 1050-74; Thành phần: Hàm lượng C, %: 0,05 ÷ 0,11; Hàm lượng Si, %, không lớn hơn: 0,03; Hàm lượng Mn, %: 0,25 ÷ 0,5; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 33; Quy cách: Ф16 mm x 300 mm.
25 Thép 08КП 97 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 11069-2001; Hàm lượng Al không nhỏ hơn, %: 99,5; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 6; Quy cách: δ =1,2mm.
26 Nhôm tấm A5 300 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 4784-74; Thành phần: Hàm lượng Si, %: 0,5; Hàm lượng Fe, %: 0,5; Hàm lượng Mn, %: 03 ÷0,9; Hàm lượng Cu, %: 3,8 ÷ 4,9; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Quy cách: Ф32 mm x 60 mm.
27 Nhôm hợp kim Д16 170 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 4784-74; Thành phần:
28 Nhôm hợp kim Д16 48 kg Hàm lượng Si, %: 0,5; Hàm lượng Fe, %: 0,5; Hàm lượng Mn, %: 03 ÷0,9; Hàm lượng Cu, %: 3,8 ÷ 4,9; Giới hạn độ bền δ­b, kG/mm2, không nhỏ hơn: 38; Quy cách: Ф42 mm x 90 mm.
29 Hợp kim nhôm antimon 54 kg Theo tiêu chuẩn AA1100; Thành phần antimon, %: 99,75
30 Bu lông các loại M2 đến M40 210 Cái Bu lông 6 cạnh, theo tiêu chuẩn TCVN 1892-76; Sai lệch giới hạn chiều dài cho phép không lớn hơn IT6/2. Gồm: Bu lông M2 (3M2x0,4.5gx12.109.40Cr.016 TCVN 1892-76): Số lượng 100 cái; Bu lông M2,5 (3M2,5x0,45.5gx10.109.40Cr.016 TCVN 1892-76 ): Số lượng 50 cái; Bu lông M3 (3M3x0,5.5gx8.109.40Cr.016 TCVN 1892-76): Số lượng 50 cái; Bu lông M40 (M42x20gx.109.40Cr.016 TCVN 1892-76): Số lượng 10 cái.
31 Đệm các cỡ từ M2 đến M40 60 Túi Theo tiêu chuẩn TCVN 132-77; Sai lệch các kích thước còn lại lấy H6 với lỗ, h6 với trục còn lại IT8/2; Sai lệch độ phẳng của vòng đệm không vượt quá 10% chiều dày vòng đệm; Quy cách: 1200 chiếc/ túi; Gồm: Vòng đệm 2.2x1.33.016 TCVN 132-77: số lượng 15 túi; Vòng đệm 2.2,5x1.04.016 TCVN 132-77 : số lượng 15 túi; Vòng đệm 2.3x1.33.016 TCVN 132-77: số lượng 15 túi; Vòng đệm 2.40x8.01.016 TCVN 132-77: số lượng 15 túi.
32 Đệm vênh các cỡ 60 Túi Theo tiêu chuẩn TCVN 130-77; Sai lệch các kích thước còn lại lấy H8 với lỗ, h8 với trục còn lại IT10/2; Quy cách: 1200 chiếc/ túi;Gồm: Vòng đệm 2Nh.BcuSiMn1 TCVN 130-77: số lượng 15 túi; Vòng đệm 2,5Nh.65Mn029 TCVN 130-77: số lượng 15 túi; Vòng đệm 3Ng.30Cr13.11 TCVN 130-77: số lượng 15 túi; Vòng đệm 8Nh.BcuSiMn1 TCVN 130-77: số lượng 15 túi.
33 Đồng LaTông Л68 33 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 15527-70; Hàm lượng Cu, %: 67 ÷ 70; Giới hạn độ bền đứt trạng thái mềm δ­b, kG/mm2: 33÷38; Quy cách: Ф32 mm x 60 mm.
34 Đồng LaTông Л68 25 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 15527-70; Hàm lượng Cu, %: 67 ÷ 70; Giới hạn độ bền đứt trạng thái mềm δ­b, kG/mm2: 33÷38; Quy cách: Ф62 mm x 30 mm.
35 Đồng vàng Л63 25 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 15527-70; Hàm lượng Cu, %: 62 ÷ 65; Giới hạn độ bền đứt trạng thái mềm δ­b, kG/mm2: 30÷42; Quy cách: Ф36 mm x 60 mm.
36 Đồng vàng Л63 12 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 15527-70; Hàm lượng Cu, %: 62 ÷ 65; Giới hạn độ bền đứt trạng thái mềm δ­b, kG/mm2: 30÷42;Quy cách: Ф46 mm x 60 mm.
37 Đồng đỏ M1 34 kg Theo tiêu chuẩn ΓОСТ 859-2001; Hàm lượng Cu, %: 99,9; Quy cách: Ф38 mm x 60 mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->