Gói thầu: Mua sắm dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì cho các trang thiết bị thiết yếu toàn Ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì cho các trang thiết bị thiết yếu toàn Ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276152 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi ứng dụng công nghệ thông tin thuộc chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 38 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:21:00 đến ngày 2022-01-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,549,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,330,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là73.699.653.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.201.274.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành và/hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.506.776.333 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.Chứng chỉ chuyên môn: có chứng chỉ về máy chủ và thiết bị lưu trữ của hãng Fujitsu hoặc tương đương. Chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.Chứng chỉ chuyên môn:-Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về máy chủ của hãng Fujitsu hoặc tương đương.-Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về thiết bị lưu trữ của hãng Fujitsu hoặc tương đương.Chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì cho các trang thiết bị thiết yếu toàn Ngành Mua sắm dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì cho các trang thiết bị thiết yếu toàn Ngành 38 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin thuộc chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phi tư vấn phù hợp với yêu cầu về Phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV. - Thư xác nhận cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật được cấp bởi Hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Hãng sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với các dịch vụ chào thầu (không bao gồm Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống màn hình ghép của Trung tâm điều hành hệ thống). Đối với Nhà thầu liên danh, Thư xác nhận phải được cấp cho những thành viên đảm nhận cung cấp dịch vụ tương ứng trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng HSDT Thư xác nhận cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật được cấp bởi Hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Hãng sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Thư xác nhận cung cấp dịch vụ theo yêu cầu. - Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/trung tâm bảo hành tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn linh kiện dự phòng cần thiết của chính hãng sản xuất đối với máy chủ và thiết bị lưu trữ thuộc gói thầu để đảm bảo tính kịp thời trong việc cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho các trang thiết bị trong dự án. - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu về năng lực kinh nghiệm, tài chính theo bảng kê khai kèm theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Công nghệ Thông tin, Địa chỉ: Tầng 6, số 33 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965 Fax: 024.3936177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965 Fax: 024.39361779 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965 Fax: 024.39361779 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Điện thoại: 024.37686611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho thiết bị lưu trữ Fujitsu DX8700 với thời gian 02 năm | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 2 | Dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho phần mềm đồng bộ dữ liệu Fujitsu Remote Copy với thời gian 02 năm | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 3 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho thiết bị chuyển mạch lưu trữ Fujitsu Brocade 6520 thời gian 02 năm | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 4 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống đăng ký thông tin BHYT hộ gia đình | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 5 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống truy vấn thông tin BHYT hộ gia đình | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 6 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống Quản lý sổ thẻ tập trung và máy chủ đồng bộ cơ sở dữ liệu cho hệ thống Quản lý sổ thẻ | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 7 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống quản trị điều hành mạng, an ninh bảo mật, quản lý định danh và chia sẻ dữ liệu | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 8 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu Server PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống Giám định BHYT điện tử | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 9 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu Server PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống thư điện tử ngành BHXH | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu Ngành |
| 10 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho thiết bị lưu trữ Fujitsu DX8700 với thời gian 02 năm | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 11 | Dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho phần mềm đồng bộ dữ liệu Fujitsu Remote Copy của thiết bị lưu trữ với thời gian 02 năm; | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 12 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho thiết bị chuyển mạch lưu trữ Fujitsu Brocade 6520 thời gian 02 năm | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 13 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu Server PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống công thông tin điện tử và Hệ thống giao dịch điện tử. | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 14 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu Server PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống Giám định BHYT. | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 15 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu Server PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống quản lý cấp số định danh và BHYT hộ gia đình | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 16 | Máy chủ cơ sở dữ liệu Fujitsu Server PrimeQuest 2800 E3 của Hệ thống quản lý số định danh và chia sẻ dữ liệu. | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các máy chủ cơ sở dữ liệu với thời gian 02 năm tại Trung tâm dữ liệu dự phòng và phục hồi thảm họa |
| 17 | Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống màn hình ghép với thời gian 03 năm. | Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Tại Trung tâm điều hành hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3699653E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.201.274.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là73.699.653.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.201.274.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành và/hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.506.776.333 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.Chứng chỉ chuyên môn: có chứng chỉ về máy chủ và thiết bị lưu trữ của hãng Fujitsu hoặc tương đương. Chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 10 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.Chứng chỉ chuyên môn:-Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về máy chủ của hãng Fujitsu hoặc tương đương.-Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về thiết bị lưu trữ của hãng Fujitsu hoặc tương đương.Chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi