Gói thầu: Gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:39:00 đến ngày 2022-01-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,422,880,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến thi công công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: Ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó: Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì; Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết của nhà thầu cung cấp Phiếu xuất xưởng; Kết quả thí nghiệm (Test Report); Hồ sơ thông số kỹ thuật đi kèm (nếu có). Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. Thiết bị chính cung cấp cho gói thầu bao gồm: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | nhà thầu đề xuất | 28,2 | 10 Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kết hợp cố định địa chỉ | nhà thầu đề xuất | 16,7 | 10 Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 3 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ | nhà thầu đề xuất | 6,8 | 5 Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 4 | Còi, đèn báo cháy | nhà thầu đề xuất | 6,8 | 5 Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 5 | Module điều khiển thiết/ giám sát bị ngoại vi địa chỉ 4 đầu vào và 04 đầu ra kèm vỏ hộp | nhà thầu đề xuất | 26 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 6 | Hộp đấu nối kỹ thuật | nhà thầu đề xuất | 8 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 7 | Dây báo cháy 2x1,5mm2 (loại chống cháy, chống nhiễu) | nhà thầu đề xuất | 5.375 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | nhà thầu đề xuất | 4.200 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 9 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | nhà thầu đề xuất | 620 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố, kèm bộ lưu điện 2h | nhà thầu đề xuất | 24,8 | 5 Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 11 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, kèm bộ lưu điện 2h | nhà thầu đề xuất | 21,4 | 5 Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 12 | Attomat 5A | nhà thầu đề xuất | 8 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 13 | Dây nguồn 2x1.5m2 | nhà thầu đề xuất | 1.670 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 14 | Ống luồn dây D20 | nhà thầu đề xuất | 1.200 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 15 | Ống mềm luồn dây D20 | nhà thầu đề xuất | 400 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 16 | Bình tích áp 300 lít | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 17 | Bể mồi 500 lít | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 18 | Lò xo chống rung cho bơm | nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 19 | Bệ quán tính cho bơm KT: 1800x800x200mm | nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 20 | Dây cấp nguồn cho bơm 3x70mm2 (loại chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 80 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 21 | Dây cấp nguồn cho bơm 3x4mm2 (loại chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 20 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 22 | Dây tiếp địa cho máy bơm 1x50mm2 | nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 23 | Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 24 | Công tắc áp suất | nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 25 | Đầu phun sprinkler quay lên K=11.2 (hoặc 11.5) (68 độ) | nhà thầu đề xuất | 133 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 26 | Đầu phun sprinkler quay lên K=5.6 (68 độ) | nhà thầu đề xuất | 134 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 27 | Đầu phun sprinkler quay xuống k=5.6 (68 độ) | nhà thầu đề xuất | 862 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 28 | Đầu phun sprinkler quay xuống k=5.6 (93 độ) | nhà thầu đề xuất | 21 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 29 | Ống mềm DN25-L=1,2m nối đầu phun Sprinkler hành lang | nhà thầu đề xuất | 134 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 30 | Khớp nối mềm DN150 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 31 | Khớp nối mềm DN125 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 32 | Khớp nối mềm DN65 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 33 | Khớp nối mềm DN50 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 34 | Y lọc DN150 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 35 | Y lọc DN65 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 36 | Rọ hút DN150 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 37 | Rọ hút DN65 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 38 | Van báo động (Alarm Valve) DN125 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 39 | Van an toàn DN125 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 40 | Đồng hồ lưu lượng DN125 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 41 | Công tắc dòng chảy DN125 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 42 | Công tắc dòng chảy DN100 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 43 | Công tắc dòng chảy DN80 | nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 44 | Van xả khí DN25 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 45 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN125 | nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 46 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN100 | nhà thầu đề xuất | 4 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 47 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 48 | Van cổng DN150 | nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 49 | Van cổng DN125 | nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 50 | Van cổng DN100 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 51 | Van cổng DN65 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 52 | Van cổng DN50 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 53 | Van cổng DN32 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 54 | Van cổng DN25 | nhà thầu đề xuất | 14 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 55 | Van bi DN15 | nhà thầu đề xuất | 15 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 56 | Van 1 chiều DN125 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 57 | Van 1 chiều DN100 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 58 | Van 1 chiều DN50 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 59 | Van 1 chiều DN25 | nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 60 | Trụ tiếp nước 2 cửa vào DN65 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 61 | Trụ chữa cháy 3 cửa vào (02 DN65 + 01 DN100) | nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 62 | Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x180 | nhà thầu đề xuất | 84 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 63 | Van góc DN50 | nhà thầu đề xuất | 168 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 64 | Cuộn vòi DN50, L=20m | nhà thầu đề xuất | 168 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 65 | Lăng phun DN50 | nhà thầu đề xuất | 168 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 66 | Khớp nối đầu vòi DN50 | nhà thầu đề xuất | 336 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 67 | Bình cầu nổ ABC-6kg | nhà thầu đề xuất | 16 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 68 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | nhà thầu đề xuất | 321 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 69 | Ống thép tráng kẽm DN150 | nhà thầu đề xuất | 0,36 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 70 | Ống thép đen DN125 | nhà thầu đề xuất | 3,54 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 71 | Ống thép đen DN100 | nhà thầu đề xuất | 5,04 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 72 | Ống thép đen DN80 | nhà thầu đề xuất | 10,5 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 73 | Ống thép tráng kẽm DN65 | nhà thầu đề xuất | 3,48 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 74 | Ống thép tráng kẽm DN50 | nhà thầu đề xuất | 0,36 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 75 | Ống thép tráng kẽm DN40 | nhà thầu đề xuất | 3 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 76 | Ống thép tráng kẽm DN32 | nhà thầu đề xuất | 8,04 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 77 | Ống thép tráng kẽm DN25 | nhà thầu đề xuất | 26,54 | 100m | Theo Mục 2 chương V | |
| 78 | Cút hàn DN150 | nhà thầu đề xuất | 8 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 79 | Cút hàn DN125 | nhà thầu đề xuất | 54 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 80 | Cút hàn DN100 | nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 81 | Cút hàn DN80 | nhà thầu đề xuất | 140 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 82 | Cút hàn DN65 | nhà thầu đề xuất | 256 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 83 | Cút ren DN50 | nhà thầu đề xuất | 92 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 84 | Cút ren DN40 | nhà thầu đề xuất | 32 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 85 | Cút ren DN32 | nhà thầu đề xuất | 210 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 86 | Cút ren DN25 | nhà thầu đề xuất | 3.259 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 87 | Tê hàn DN150 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 88 | Tê hàn DN125 | nhà thầu đề xuất | 16 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 89 | Tê hàn DN125/100 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 90 | Tê hàn DN125/65 | nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 91 | Tê hàn DN125/40 | nhà thầu đề xuất | 38 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 92 | Tê hàn DN100 | nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 93 | Tê hàn DN100/80 | nhà thầu đề xuất | 14 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 94 | Tê hàn DN100/65 | nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 95 | Tê hàn DN100/40 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 96 | Tê hàn DN80 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 97 | Tê hàn DN80/65 | nhà thầu đề xuất | 25 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 98 | Tê hàn DN80/40 | nhà thầu đề xuất | 70 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 99 | Tê hàn DN80/32 | nhà thầu đề xuất | 135 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 100 | Tê ren DN65/50 | nhà thầu đề xuất | 82 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 101 | Tê ren DN40 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 102 | Tê ren DN40/32 | nhà thầu đề xuất | 35 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 103 | Tê ren DN40/25 | nhà thầu đề xuất | 135 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 104 | Tê ren DN32 | nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 105 | Tê ren DN32/25 | nhà thầu đề xuất | 385 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 106 | Tê ren DN25 | nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 107 | Tê ren DN25/15 | nhà thầu đề xuất | 8 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 108 | Côn thu hàn lệch tâm DN150/Bơm | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 109 | Côn thu hàn DN125/Bơm | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 110 | Côn thu hàn lệch tâm DN65/Bơm | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 111 | Côn thu hàn DN50/Bơm | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 112 | Côn thu hàn DN125/100 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 113 | Côn thu hàn DN100/80 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 114 | Côn thu hàn DN100/65 | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 115 | Côn thu ren DN65/50 | nhà thầu đề xuất | 82 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 116 | Côn thu ren DN40/32 | nhà thầu đề xuất | 105 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 117 | Côn thu ren DN40/25 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 118 | Côn thu ren DN32/25 | nhà thầu đề xuất | 310 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 119 | Côn thu ren DN25/20 | nhà thầu đề xuất | 120 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 120 | Côn thu ren DN25/15 | nhà thầu đề xuất | 1.151 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 121 | Kép DN50 | nhà thầu đề xuất | 82 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 122 | Kép DN40 | nhà thầu đề xuất | 107 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 123 | Kép DN32 | nhà thầu đề xuất | 310 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 124 | Kép DN25 | nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 125 | Rắc co DN50 | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 126 | Rắc co DN40 | nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 127 | Rắc co DN32 | nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 128 | Rắc co DN25 | nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 129 | Măng sông DN40 | nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 130 | Măng sông DN32 | nhà thầu đề xuất | 134 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 131 | Măng sông DN25 | nhà thầu đề xuất | 442 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 132 | Bích thép DN150 | nhà thầu đề xuất | 9 | Cặp | Theo Mục 2 chương V | |
| 133 | Bích thép DN125 | nhà thầu đề xuất | 19 | Cặp | Theo Mục 2 chương V | |
| 134 | Bích thép DN100 | nhà thầu đề xuất | 9 | Cặp | Theo Mục 2 chương V | |
| 135 | Bích thép DN80 | nhà thầu đề xuất | 16 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 136 | Ubolt M12 DN150 | nhà thầu đề xuất | 6 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 137 | Ubolt M10 DN125 | nhà thầu đề xuất | 118 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 138 | Ubolt M10 DN100 | nhà thầu đề xuất | 200 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 139 | Ubolt M10 DN80 | nhà thầu đề xuất | 525 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 140 | Ubolt M10 DN65 | nhà thầu đề xuất | 174 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 141 | Ubolt M8 DN50 | nhà thầu đề xuất | 24 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 142 | Quang treo ống DN65 | nhà thầu đề xuất | 174 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 143 | Quang treo ống DN50 | nhà thầu đề xuất | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 144 | Quang treo ống DN40 | nhà thầu đề xuất | 150 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 145 | Quang treo ống DN32 | nhà thầu đề xuất | 536 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 146 | Quang treo ống DN25 | nhà thầu đề xuất | 2.651 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 147 | Thép U100x50x5mm (gia công giá đỡ, treo ống phòng bơm) | nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 148 | Thép U80x40x4mm (gia công giá đỡ, treo ống, tăng cứng) | nhà thầu đề xuất | 200 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 149 | Thép V4mm (gia công giá treo ống DN65,…DN125) | nhà thầu đề xuất | 500 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 150 | Tiren M10 (treo ống DN65,...DN125) | nhà thầu đề xuất | 3.051 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 151 | Tiren M8 (treo ống DN25, … DN50) | nhà thầu đề xuất | 5.033 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 152 | Sơn ống chữa cháy | nhà thầu đề xuất | 980 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 153 | Van chặn lửa FD 600x300 | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 154 | Van điện MD 600x300 | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 155 | Miệng hút khói EAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 10 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 156 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 157 | Ống gió 400x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 85 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 158 | Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 20 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 159 | Ống gió 1000x400 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 24 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 160 | Ống gió 1000x500 dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 161 | Ống gió 1000x600 dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 162 | Côn thu 600x300/400x300 dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 163 | Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 164 | Chuyển vuông tròn (1000x500/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 165 | Cút 1000x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 166 | Cút 600x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 167 | Chạc 3 1000x300/800x300/600x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 168 | Bịt đầu ống 400x300 | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 169 | Bịt đầu ống 1000x400 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 170 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 171 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 172 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 445 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 173 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,3347 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 174 | Van chặn lửa FD 1300x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 175 | Van điện MD 1300x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 176 | Miệng hút khói EAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 12 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 177 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x800 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 178 | Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 69 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 179 | Ống gió 800x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 45 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 180 | Ống gió 850x500 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 26 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 181 | Ống gió 1000x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 22 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 182 | Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 183 | Ống gió 1000x800 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 2 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 184 | Côn thu 800x300/600x300 dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 185 | Chuyển vuông tròn (1000x800/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 186 | Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 187 | Cút 1000x300, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 188 | Cút 1000x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 189 | Chạc 3 1000x300/800x300/600x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 190 | Bịt đầu ống 600x300 | nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 191 | Bịt đầu ống 1000x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 192 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 193 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 194 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 580 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 195 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,5033 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 196 | Van chặn lửa FD 600x300 | nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 197 | Van điện MD 600x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 198 | Miệng hút khói EAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 199 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1400x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 200 | Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 28 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 201 | Ống gió 1000x500 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 26 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 202 | Ống gió 1200x600 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 5 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 203 | Côn thu 1200x600/1000x500 dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 204 | Chuyển vuông tròn (1200x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 205 | Chuyển vuông tròn (1400x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 206 | Cút 1200x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 207 | Cút 1400x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 208 | Bịt đầu ống 600x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 209 | Bịt đầu ống 1000x500 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 210 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 211 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 212 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 135 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 213 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,1155 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 214 | Van chặn lửa FD 400x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 215 | Van chặn lửa FD 800x300 | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 216 | Van điện MD 800x300 | nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 217 | Miệng hút khói EAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 11 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 218 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x800 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 219 | Ống gió 400x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 105 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 220 | Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 6 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 221 | Ống gió 800x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 10 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 222 | Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 20 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 223 | Ống gió 1000x800 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 2 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 224 | Côn thu 600x300/400x300 dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 225 | Chuyển vuông tròn (1000x800/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 226 | Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 227 | Cút 400x300, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 228 | Cút 600x300, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 229 | Cút 1000x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 230 | Cút 1000x800, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 231 | Chân rẽ 800x300/400x300/400x300 | nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 232 | Chân rẽ 800x300/600x300/400x300 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 233 | Bịt đầu ống 400x300 | nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 234 | Bịt đầu ống 1000x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 235 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 236 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 237 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 330 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 238 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,3739 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 239 | Van chặn lửa FD 400x300 | nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 240 | Van điện MD 800x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 241 | Miệng hút khói EAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 11 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 242 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 243 | Ống gió 400x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 28 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 244 | Ống gió 800x300 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 16 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 245 | Ống gió 800x500 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 3 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 246 | Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 3 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 247 | Chuyển vuông tròn (800x500/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 248 | Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 249 | Cút 400x300, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 250 | Cút 1000x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 251 | Bịt đầu ống 400x300 | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 252 | Bịt đầu ống 800x300 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 253 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 254 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 255 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 115 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 256 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,1098 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 257 | Van chặn lửa FD 600x400 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 258 | Miệng cấp SAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 259 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1100x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 260 | Ống gió 600x400 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 14 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 261 | Ống gió 1100x300 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 262 | Chuyển vuông tròn (1100x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 263 | Cút 600x400, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 264 | Cút 1100x600, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 265 | Bịt đầu ống 1100x600 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 266 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 267 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 268 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 56 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 269 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,0818 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 270 | Miệng cấp SAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 271 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x400 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 272 | Ống gió 1000x400 dày 1.15mm, (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 273 | Chuyển vuông tròn (1000x400/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 274 | Cút 1000x400, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 275 | Bịt đầu ống 1000x400 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 276 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 277 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 278 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,0471 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 279 | Nút ấn điều khiển quạt cưỡng bức | nhà thầu đề xuất | 8 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 280 | Hộp kỹ thuật đấu nối liên động với hệ thống báo cháy 160x160 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 281 | Lắp đặt dây cáp chống cháy 3x10+1x6mm2 | nhà thầu đề xuất | 600 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 282 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1.5mm2 | nhà thầu đề xuất | 400 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 283 | Ống nhựa cứng D32 | nhà thầu đề xuất | 550 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 284 | Ống nhựa cứng D20 | nhà thầu đề xuất | 350 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 285 | Ống mềm PVC D32 | nhà thầu đề xuất | 50 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 286 | Ống mềm PVC D20 | nhà thầu đề xuất | 50 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 287 | Van chặn lửa FD 500x500 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 288 | Miệng hút khói EAG 600x400 + OBD | nhà thầu đề xuất | 7 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 289 | Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x800 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 290 | Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 55 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 291 | Ống gió 800x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 45 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 292 | Ống gió 850x500 dày 1.15mm (trục đứng) | nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 293 | Ống gió 1000x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 16 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 294 | Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 8 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 295 | Ống gió 1000x800 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 4 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 296 | Ống gió 1200x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45 | nhà thầu đề xuất | 4 | m | Theo Mục 2 chương V | |
| 297 | Côn thu 1000x600/500x850 dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 298 | Côn thu 1200x300/500x500 dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 299 | Chuyển vuông tròn (1000x800/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 300 | Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 301 | Cút 850x500, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 302 | Cút 800x300, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 303 | Cút 600x300, dày 1.15mm | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 304 | Chạc 3 1200x300/1000x300/800x300 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 305 | Chạc 3 1000x300/800x300/600x300 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 306 | Bịt đầu ống 600x300 | nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 307 | Bịt đầu ống 850x500 | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 308 | Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy) | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 309 | Lò xo chống rung cho quạt | nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 chương V | |
| 310 | Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt) | nhà thầu đề xuất | 890 | m2 | Theo Mục 2 chương V | |
| 311 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4) | nhà thầu đề xuất | 0,4134 | tấn | Theo Mục 2 chương V | |
| 312 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 04 loop | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 313 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q >=67,6 l/s, H >=75m | nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 314 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q >=1 l/s, H >=80m | nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 315 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Hai bơm công suất 90KW, khởi động mềm và một bơm công suất 2,2KW khởi động trực tiếp) | nhà thầu đề xuất | 1 | 1 tủ | Theo Mục 2 chương V | |
| 316 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 317 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 12.000m3/h; H≥400Pa; Q ≥ 18.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 318 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 319 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 20.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 320 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 321 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 322 | Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥600Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 323 | Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥550Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 324 | Tủ điện điều khiển quạt (điều khiển 08 quạt) | nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Theo Mục 2 chương V | |
| 325 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 326 | Máy bơm điện chữa cháy Q >=67,6 l/s, H >=75m | nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 327 | Máy bơm bù áp Q >=1 l/s, H >=80m | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 328 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Hai bơm công suất 90KW, khởi động mềm và một bơm công suất 2,2KW khởi động trực tiếp) | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 329 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 330 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 12.000m3/h; H≥400Pa; Q ≥ 18.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 331 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 332 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 20.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 333 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 334 | Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 335 | Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥600Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 336 | Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥550Pa | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V | |
| 337 | Tủ điện điều khiển quạt (điều khiển 08 quạt) | nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến thi công công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi