Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296963-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211293531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:38:00 đến ngày 2022-01-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,331,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất và dụng cụ
Hợp đồng KHCN số 001.2021.CNKK.QG/HĐKHCN ngày 28/01/2021
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422189097 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Công Thương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu.


- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu , địa chỉ: Số 2, Phạm Ngũ Lão, quận Hoàn Kiếm, phường Phan Chu Trinh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422189097 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng đi kèm theo hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại kho của bên mua (Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 3 năm, kể từ ngày bàn giao
E-CDNT 15.2
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu: - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422189097 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 47/Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm/ Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Graphite flakes1Lọ 2,5 KgHàm lượng carbon ≥ 99 %, kích thước hạt
2Graphite flake2Can 2,3 LHàm lượng carbon ≥ 99,5%
3Graphene oxide1Chai 200 mLNồng độ 4 mg.mL-1 trong nước, lượng monolayer > 95%
4Few layer graphene (FLG)2Chai 500 mLChứa 3-15 lớp graphene, nồng độ 1.0 mg.mL-1
5Multi layer graphen (MG)2GamĐộ tinh khiết > 99%, kích thước tấm khoảng 6 µm; độ dày giữa các lớp vật liệu 0,7-1,2 nm
6Expandable Graphite3Can 2,3 LHàm lượng carbon ≥ 98 %, kích thước hạt 50 mesh, thể tích phồng nở ≥ 350 mL/g
7Bộ chất chuẩn cấu trúc pha và cấu trúc tế vi1BộChất nội chuẩn sử dụng trong phân tích pha và cấu trúc tế vi, tỉ khối ở 25oC 2,33 g/l
8SOCl25Lọ 500 GĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
9H2O211Chai 4 LNồng độ ≥ 35%, hóa chất tinh khiết phân tích, áp suất hơi bão hòa 23,3 mgHg tại 30oC
10Acid HNO312Chai 2,5 LNồng độ 70%, hóa chất tinh khiết phân tích
11Acid H2SO412Chai 2,5 LNồng độ 95 - 98%, hóa chất tinh khiết phân tích
12Acid HCl12Chai 2,5 LNồng độ 37%, hóa chất tinh khiết phân tích
13Propylene Glycol, ACS reagent5Chai 2 LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn ACS
14Ethylene glycol, ReagentPlus®6Chai 5 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
15Ethanol, ACS reagent12Chai 2,5 LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết phân tích HPLC, đạt tiêu chuẩn ACS
16Tween 604Chai 500 mLHàm lượng acid stearic 40 -60%, hóa chất tinh khiết phân tích
17Tween 802Chai 1 LHàm lượng acid oleic ≥ 58%, hóa chất tinh khiết phân tích
18Hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB)6Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
19Sodium Dodecyl Sulfate (SDS)3Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
20N-methyllpyrrolidone (NMP)4Chai 1 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
21NiSO44Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
22NiCl24Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
23Silicone Grease2Lọ 1 KgNhiệt độ bôi trơn từ -40°F tới +400°F (từ -4°C đến +204°C)
24Acid Boric2Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn ACS
25KMnO412Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99,0%, hóa chất tinh khiết phân tích
26HClO45Chai 1 LĐộ tinh khiết ≥ 70%, Hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
27TERGITOL2Chai 500 mLHóa chất tinh khiết cho tổng hợp, Nồng độ 616 g.mol-1
28Polyvinylpyrrolidone, PVP102Lọ 1 KgMW ≈ 10000, Nồng độ 99,8%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
29Isopropanol, ACS reagent10Chai 2,5 LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn ACS
30Butylacetate, ACS reagent3Chai 2,5 LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn ACS
31Dimethyl formamide (DMF), anhydrous3Chai 2 LHóa chất khan, Nồng độ 99,8%, tinh khiết phân tích
32NH4OH19Chai 2,5 LNồng độ NH3 từ 28,0 - 30,0 %, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
33NaOH9Lọ 2,5 KgĐộ tinh khiết ≥ 97,0 %, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
34CH3COONa1Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99,0%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
35NaNO3, ACS reagent2Lọ 2,5 KgĐộ tinh khiết ≥ 99,0%, hóa chất tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn ACS
36Ba(OH)23Lọ 500 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
37Axit H2SO45Can 19 LNồng độ ≥ 95%, hóa chất tinh khiết
38Axit HCl6Can 19 LNồng độ 37%, hóa chất tinh khiết
39Axit HNO37Can 19 LNồng độ 65-70%, hóa chất tinh khiết
40Hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB)8Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 95%, hóa chất tinh khiết
41Propylene Glycol9Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết
42Ethylene glycol13Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết
43Chất hoạt động bề mặt Tween 609Chai 1 LHàm lượng acid stearic 40 -60%, hóa chất tinh khiết phân tích
44Chất hoạt động bề mặt Tween 809Chai 1 LHàm lượng acid oleic ≥ 58%, hóa chất tinh khiết phân tích
45Ethanol13Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 96%, hóa chất tinh khiết
46Muối vô cơ NiCl212Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
47Muối vô cơ NiSO48Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợ
48H2O25Can 30 kgNồng độ ≥ 35%, hóa chất tinh khiết công nghiệp
49Dung môi hữu cơ loại 2 TERGITOL6Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 95%, hóa chất tinh khiết tổng hợp
50Dung môi hữu cơ loại 2 Butylacetate4Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 95%, hóa chất tinh khiết tổng hợp
51NaOH22Bao 25 KgĐộ tinh khiết ≥ 97 %, hóa chất công nghiệp
52Đầu lọc cho mẫu phân tích5Hộp 100 cáiĐường kính lỗ 0,22/0,45 µm
53Lọ đựng mẫu phân tích có septum4Hộp 100 cáiDung tích: 2 mL, trong suốt, có nắp vặn
54Giấy lọc cellulse nitrate6Hộp 100 cáiĐường kính lỗ 0,22/0,45 µm; Đường kính giấy lọc 47 mm
55Axit H2SO410Can 19 LNồng độ ≥ 95%, hóa chất tinh khiết
56Axit HCl10Can 19 LNồng độ 37%, hóa chất tinh khiết
57Axit HNO315Can 19 LNồng độ 65-70%, hóa chất tinh khiết
58Hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB)4Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 95%, hóa chất tinh khiết
59Propylene Glycol7Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết
60Ethylene glycol5Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết
61Chất hoạt động bề mặt Tween 603Chai 1 LHàm lượng acid stearic 40 -60%, hóa chất tinh khiết phân tích
62Chất hoạt động bề mặt Tween 803Chai 1 LHàm lượng acid oleic ≥ 58%, hóa chất tinh khiết phân tích
63Muối vô cơ NiCl25Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
64Muối vô cơ NiSO410Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợ
65Ethanol8Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 96%, hóa chất tinh khiết
66H2O23Can 30 kgNồng độ ≥ 35%, hóa chất tinh khiết công nghiệp
67KMnO48Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99,0%, hóa chất tinh khiết phân tích
68NH4OH15Chai 2,5 LNồng độ NH3 từ 28,0 - 30,0 %, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
69NaOH24Bao 25 KgĐộ tinh khiết ≥ 97 %, hóa chất công nghiệp
70Ba(OH)21Bao 25 KgĐộ tinh khiết ≥ 86 %, hóa chất tinh khiết tổng hợp
71Bộ chất chuẩn cấu trúc pha và cấu trúc tế vi1BộChất nội chuẩn sử dụng trong phân tích pha và cấu trúc tế vi, tỉ khối ở 25oC 2,33 g/l
72Ethanol4Chai 2,5 LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết phân tích HPLC, đạt tiêu chuẩn ACS
73Methanol1Can 20 LĐộ tinh khiết ≥ 99,8%, hóa chất tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn ACS
74Acid H2SO46Chai 2,5 LNồng độ 95 - 98%, hóa chất tinh khiết phân tích
75NaOH3Lọ 2,5 KgĐộ tinh khiết ≥ 97,0 %, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
76H2PtCl6.xH2O1Lọ 25 GĐộ tinh khiết ≥ 99,9%, hóa chất tinh khiết tổng hợp
77PdCl21Lọ 25 GĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
78CH3COONa1Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99,0%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
79Co(NO3)2, ACS reagent2Chai 500 GĐộ tinh khiết ≥ 98 %, hóa chất tinh khiết tổng hợp, đạt tiêu chuẩn ACS
80Poly(vinylalcohol)2Lọ 500 GKhối lượng 9000~10.000, thủy phân hóa 80%, hóa chất tinh khiết tổng hợp
81Polyaniline2Chai 500 mLĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết tổng hợp
82Tetra orthosilicat (TEOS)1Chai 2,5 LĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết phân tích
83Nhôm tri-isopropoxide3Lọ 100 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết tổng hợp
84Dung dịch Nafion3Lọ 25 mLHàm lượng 5% trong hỗn hợp cồn nước, hóa chất tinh khiết tổng hợp
85Ethylene glycol, ReagentPlus®2Chai 5 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
86PTFE2Chai 500 mLHàm lượng 60% khối lượng trong nước, hóa chất tinh khiết phân tích
87NaBH41Lọ 500 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết phân tích
88SOCl25Lọ 500 GĐộ tinh khiết ≥ 99%
89H2O26Chai 4 LNồng độ ≥ 35%, hóa chất tinh khiết phân tích
90Acid HNO37Chai 2,5 LNồng độ 70%, hóa chất tinh khiết phân tích
91Tween 605Chai 500 mLHàm lượng acid stearic 40 -60%, hóa chất tinh khiết phân tích
92Tween 802Chai 1 LHàm lượng acid oleic ≥ 58%, hóa chất tinh khiết phân tích
93Hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB)4Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
94Sodium Dodecyl Sulfate (SDS), độ tinh khiết ≥ 99%3Lọ 1 KgĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
95N-methyllpyrrolidone (NMP)3Chai 1 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết phân tích
96NiSO44Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
97NiCl24Lọ 250 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết cho tổng hợp
98Silicone Grease3Lọ 1 KgNhiệt độ bôi trơn từ -40°F tới +400°F (từ -4°C đến +204°C)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->