Gói thầu: Gói thầu số 13 20 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ vận hành, cấp mới năm 2020 đợt 3”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 20 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ vận hành, cấp mới năm 2020 đợt 3” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 08:54:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 953,162,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hòm 1 Công tơ 3 fa có vị trí lắp TI | Composit | 10 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x16 mm2 | 500 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cáp bọc PVC M240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x240 mm2 | 200 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV- 4x95mm2 | 500 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV- 4x120mm2 | 500 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Al/XLPE/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4*150mm2 | 75 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ áp AM4x150mm2 | 0,6/1kv AM-4x150mm2 | 10 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Đầu cáp 22kV/Cu/XLPE-3x(1x50)mm2 | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 8 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế đồng (3x150+1x95)mm2 | 1 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế đồng (3x120+1x70)mm2 | 1 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cốt M25 | Coose C25 | 500 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Đầu cốt M240 | Coose C240 | 50 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | ATM 1 pha 63A | MCB 1 Pole 600V-63A | 300 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | ATM 150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 3 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | ATM 200A | MCCB 3 Pole 600V-200A-36kA/s | 6 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | ATM 250A | MCCB 3 Pole 600V-250A-36kA/s | 3 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | ATM 630A | MCCB 3 Pole 600V-630A-50kA/s | 2 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | ATM 800A | MCCB 3 Pole 600V-800A-70kA/s | 2 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tụ bù hạ thế 3P, 440V/20kVAr | 3P, 440V-20kVAr | 4 | Bình | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Tụ bù hạ thế 3P, 440V/30kVAr | 3P, 440V-30kVAr | 25 | Bình | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cọc thép L 63x63x6; dài 2,5m (14,3kg) | 60 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây thép mạ Ø8 | 133 | kg | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống nhựa PVC D21 | 310 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống chì 35kV-25A | 2 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống chì cho tủ RMU 24kV - 50A | 3 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống chì cho tủ RMU 24kV-25A | 2 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây chảy 31,5A | 120 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây chảy 25A | 80 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Băng công trường bằng nhựa có phản quang (50m/cuộn) | 100 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ báo sự cố tủ RMU | 10 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nối CL A50 | 30 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nối nhôm KCL A95mm2 | 100 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nối nhôm KCL A120mm2 | 100 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Mốc báo cáp | 2.000 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lưới chống chuột | 30 | m2 | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây ăng ten lõi đồng mạ bạc chống nhiễu | 350 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xi măng PC 30 | 500 | kg | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bút thử điện cảm ứng có màn hình đo điện áp | 56 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy khoan pin cầm tay | 5 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Pin LS14500 3,6V (loại không giắc cắm) | 30 | Viên | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Pin LS14500 3,6V (loại có giắc cắm) | 50 | Viên | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Pin LS14250 3,6V (loại không giắc cắm) | 50 | Viên | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi