Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cho Trường Đại học Tài chính - Marketing
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị cho Trường Đại học Tài chính - Marketing |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:31:00 đến ngày 2022-01-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị cho Trường Đại học Tài chính - Marketing Nguồn thu sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề tương tự. 2. Hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.) + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, hoá đơn tài chính, biên bản nghiệm thu từng đợt (nếu có); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn đề nghị cung cấp hợp đồng, hoá đơn tài chính, biên bản nghiệm thu từng đợt (nếu có) có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 3. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết toàn bộ các vật tư, thiết bị cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Có bảng cam kết bảo hành; - Có bảng cung cấp tiến độ hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá nhà thầu chào là giá được giao đến địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì giá chào thầu của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư sẽ căn cứ vào nhu cầu thực tế sử dụng trong năm để đặt hàng thành nhiều đợt. Khối lượng, số lượng hàng hóa, thời điểm giao hàng mỗi đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. Yêu cầu về tiến độ giao hàng của từng đợt được nêu tại E-ĐKC 22. - Thuế VAT nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019 và 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh), tuân thủ các điều kiện sau: a. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. b. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 (Ext 209; 202) – Fax: 028.3772.0403; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 (Ext 209; 202) – Fax: 028.3772.0403; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch Đầu tư, số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 – Fax: 028.3772.0403. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Băng keo điện | 20 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt | 30 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bóng compact 3u18W | 100 | Bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bóng compact 3u15W | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bóng đèn dowlight 14W | 50 | Bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bóng đèn dowlight 18W | 50 | Bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bóng đèn Led đui vặn 30W | 50 | bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Bóng đèn tuýp 1m2 | 300 | Bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bóng tuýp LED 1m2, 18W | 500 | Bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Bộ đèn đôi LED 1m2, 2 x 18W | 100 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | MCB 1P 6A 6kA | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | MCB 1P 10A 6kA | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | MCB 1P 25A 6kA | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | MCB 1P 40A 6kA | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | MCB 2P 10A 4,5kA | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | MCB 2P 16A 6kA | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | MCB 2P 25A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | MCB 2P 32A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | MCB 2P 40A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | MCB 2P 50A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | MCB 2P 63A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | MCB 3P 25A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | MCB 3P 32A 6kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | MCB 3P 40A 10kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | MCB 3P 50A 10kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | MCCB 3P 63A 25kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | MCCB 3P 100A 25kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | MCCB 3P 125A 25kA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | RCBO 2P 10A 4,5kA 30mA | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 100A | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | CB cóc 20 A | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | CB cóc 40 A | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Mặt nạ CB cóc 20A + đai sắt | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Mặt nạ CB cóc 40A + đai sắt | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Chì hàn | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Dây điện đôi 2x32 (Vcmd 2x1.0) | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Dây điện đôi 2x30 (Vcmd 2x1.5) | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Dây điện Cu/CV/PVC 1x1.5 | 10 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Dây điện Cu/CV/PVC 1x2.5 | 15 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Dây điện Cu/CV/PVC 1x4.0 | 10 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Dây điện Cu/CV/PVC 1x6.0 | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Dây điện Cu/CV/PVC 1x10 | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Dây điện Cu/CV/PVC 1x16 | 5 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ổ điện nối dài 3 chấu 6 lỗ dài 5m | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Ổ cắm dây 4 lỗ 3 chấu | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Ổ rulo tay quay 50m | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Ổ cắm điện đôi âm tường | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Ổ mạng | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Ống điện PVC 20 | 300 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Đầu cắm đực (Phích cắm) | 55 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Đầu cắm cái (ổ cắm điện đơn) | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Đèn exit một mặt / hai mặt | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Đèn exit có chỉ hướng | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Đèn khẩn cầu thang (Đèn sự cố) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Chuột đèn huỳnh quang | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Máy sạc pin | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Mỏ hàn điện | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Máy mài cầm tay | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Chuông điện 10 inch | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Chuông điện 4 inch | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Pin sạc 2A 2500mAh | 200 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Pin sạc 3A 2500mAh | 100 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Pin loại vuông 9V | 30 | viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | Pin CMOS | 10 | Vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | Rơ le nhiệt 32A-220V | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Khởi động từ 32A-220V | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 69 | Rơ le nhiệt 20A-220V | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | Khởi động từ 20A-220V | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | Kềm bằng 7" 84-029 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 72 | Kềm bấm chết 7''84-369 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 73 | Kềm cắt 6" 84-152 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | Kềm mỏ nhọn 8" 84-102 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 75 | Kềm mỏ quạ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 76 | Đèn pin sạc/ đèn pin tự vệ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 77 | Quạt đứng | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 78 | Quạt trần đảo | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 79 | Quạt treo tường | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 80 | Quạt hút gắn tường 25*25 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 81 | Quạt hút gắn tường 30*30 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 82 | Quạt hút âm trần 25*25 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 83 | Quạt hút âm trần 30*30 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 84 | Máy lọc nước nóng lạnh | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 85 | Máy lọc nước không nóng lạnh | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 86 | Đầu chuyển 2 ra 3 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 87 | Đế nổi dùng cho ổ cắm | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 88 | Dimer quạt sino | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 89 | Dây chuyển âm thanh bông | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 90 | Dây loa 300 tim | 200 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 91 | Cáp AUDIO (5m) | 10 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 92 | Đầu Jack âm thanh 3,5 mm | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 93 | Đầu Jack âm thanh 6.0 mm | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 94 | Đầu canon | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 95 | Đế để micro | 200 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 96 | Vòng chống lăn micro | 150 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 97 | Ổ cứng di động 1TB | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 98 | Cáp mạng AMP CAT6 A FTP | 50 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 99 | Cáp HDMI 5M | 50 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 100 | Cáp HDMI 15M | 100 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 101 | Cáp VGA 3M chống nhiễu | 100 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 102 | Cáp VGA 5M chống nhiễu | 100 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 103 | Cáp VGA 15M chống nhiễu | 100 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 104 | Cáp chuyển HDMI sang VGA | 20 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 105 | Cáp chuyển Micro HDMI thành HDMI + VGA + Audio | 5 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 106 | Đầu line điện thoại RJ11 | 50 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 107 | Đầu cắm Jack RJ45 | 300 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 108 | Đầu nối dây VGA (15 lỗ) | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 109 | Đầu chuyển HDMI sang VGA | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 110 | Đầu nối HDMI | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 111 | Điện thoại bàn | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 112 | Hộp nối VGA 2 x 1-FJ-15-2 | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 113 | Switch 8 port | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 114 | Hộp link điện thoại | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 115 | Dây tín hiệu điện thoại 5m | 20 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 116 | Dây điện thoại | 200 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 117 | Khoá cáp 6 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 118 | Remote đa năng | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 119 | Máy bơm 2HP | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 120 | Máy bơm 2 đầu 2HP | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 121 | Máy bơm 1 đầu 2HP | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 122 | Vòi bồn rửa tay | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 123 | Vòi xịt bồn cầu | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 124 | Vòi Romine | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 125 | Vòi xả tiểu nam | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 126 | Van khóa 21 (T cầu có khóa 21) 2 chia | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 127 | Van khóa 21 (T cầu có khóa 21) 3 chia | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 128 | Công tắc điện phao nước | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 129 | Cao su non (tép lông) | 100 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 130 | Con cóc bồn cầu | 40 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 131 | Củ sen lạnh inox 304 | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 132 | Bộ xả bồn cầu inax | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 133 | Bộ xả bồn rửa tay | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 134 | Cần gạt nước bồn cầu | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 135 | Chai RP7-300gr | 15 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 136 | Dây + Vòi sen | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 137 | Dây rút nhựa loại 20 cm | 10 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 138 | Dây rút nhựa loại 30cm | 10 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 139 | Co vuông ống nhựa 20 | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 140 | Cùm omega | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 141 | Dây cấp nước 30 cm nhựa | 50 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 142 | Dây cấp nước 60 cm nhựa | 100 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 143 | Keo dán ống (0,5kg) | 20 | Lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 144 | Keo AB | 20 | vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 145 | Keo chống dột | 20 | Tuýp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 146 | Nối chữ T ống nhựa 20 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 147 | Kềm cắt ống nước | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 148 | Phao cơ 27 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 149 | Van khóa 21 nhựa | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 150 | Van khóa 27 nhựa | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 151 | Tăng cơ áp 6 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 152 | Luppe hút hồ 49 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 153 | Luppe hút hồ 60 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 154 | Tua vít Bake stanley | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 155 | Tua vít thử điện | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 156 | Tua vít đổi đầu | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 157 | Tích kê 4,6,8,10,12 | 1.200 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 158 | Ốc vít đầu dù 4ly 3p | 200 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 159 | Vit 1,5, 2, 3, 4, 5cm | 3.000 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 160 | Vít đen 3cm | 1.000 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 161 | Đinh thép 3P | 1.000 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 162 | Đinh vít bắt gỗ | 500 | con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 163 | Mũi khoan bê tông 6mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 164 | Mũi khoan bê tông 8mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 165 | Mũi khoan bê tông 10mm | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 166 | Mũi khoan sắt 3mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 167 | Mũi khoan sắt 5mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 168 | Mũi khoan sắt 8mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 169 | Mũi khoan sắt 10mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 170 | Chốt cửa nhỏ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 171 | Nẹp sàn 6cm x 1.2m | 30 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 172 | Nẹp nhựa vuông 30x18, 1.9m | 100 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 173 | Nẹp bán nguyệt 4,5cm-1.2m | 20 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 174 | Nẹp vuông 50 x 30 | 20 | cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 175 | Silicon | 60 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 176 | Súng bắn silicon nóng (bắn keo) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 177 | Eke 2 tấc | 10 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 178 | Giá để mỏ hàn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 179 | Ổ khoá nhỏ | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 180 | Ổ khoá vừa | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 181 | Ổ khoá lớn | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 182 | Ổ khóa tay nắm tròn | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi