Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cho Trường Đại học Tài chính - Marketing

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249458-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị cho Trường Đại học Tài chính - Marketing
Số hiệu KHLCNT 20211237389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:31:00 đến ngày 2022-01-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,799,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị cho Trường Đại học Tài chính - Marketing
Nguồn thu sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 (Ext 209; 202) – Fax: 028.3772.0403;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Không + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Tài chính - Marketing. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Tài chính - Marketing.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING , địa chỉ: 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 (Ext 209; 202) – Fax: 028.3772.0403;


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề tương tự. 2. Hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.) + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, hoá đơn tài chính, biên bản nghiệm thu từng đợt (nếu có); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn đề nghị cung cấp hợp đồng, hoá đơn tài chính, biên bản nghiệm thu từng đợt (nếu có) có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 3. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết toàn bộ các vật tư, thiết bị cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Có bảng cam kết bảo hành; - Có bảng cung cấp tiến độ hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Giá nhà thầu chào là giá được giao đến địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì giá chào thầu của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư sẽ căn cứ vào nhu cầu thực tế sử dụng trong năm để đặt hàng thành nhiều đợt. Khối lượng, số lượng hàng hóa, thời điểm giao hàng mỗi đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. Yêu cầu về tiến độ giao hàng của từng đợt được nêu tại E-ĐKC 22. - Thuế VAT nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019 và 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh), tuân thủ các điều kiện sau: a. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. b. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 (Ext 209; 202) – Fax: 028.3772.0403;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 (Ext 209; 202) – Fax: 028.3772.0403;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch Đầu tư, số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.; Điện thoại: 028.3872.6789 – Fax: 028.3772.0403.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lưu điện UPS 1000VA2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Băng keo điện20CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Băng keo 2 mặt30cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Bóng compact 3u18W100BóngMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Bóng compact 3u15W100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Bóng đèn dowlight 14W50BóngMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Bóng đèn dowlight 18W50BóngMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Bóng đèn Led đui vặn 30W50bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Bóng đèn tuýp 1m2300BóngMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Bóng tuýp LED 1m2, 18W500BóngMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Bộ đèn đôi LED 1m2, 2 x 18W100BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
12MCB 1P 6A 6kA20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
13MCB 1P 10A 6kA20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
14MCB 1P 25A 6kA15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
15MCB 1P 40A 6kA15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
16MCB 2P 10A 4,5kA10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
17MCB 2P 16A 6kA10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
18MCB 2P 25A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
19MCB 2P 32A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
20MCB 2P 40A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21MCB 2P 50A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
22MCB 2P 63A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
23MCB 3P 25A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
24MCB 3P 32A 6kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
25MCB 3P 40A 10kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
26MCB 3P 50A 10kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
27MCCB 3P 63A 25kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
28MCCB 3P 100A 25kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
29MCCB 3P 125A 25kA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
30RCBO 2P 10A 4,5kA 30mA10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
31RCBO 2P 25A 6kA 30mA5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Cầu dao đảo chiều 3 pha 100A5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33CB cóc 20 A30CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
34CB cóc 40 A20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Mặt nạ CB cóc 20A + đai sắt30CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Mặt nạ CB cóc 40A + đai sắt20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Chì hàn5CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Dây điện đôi 2x32 (Vcmd 2x1.0)5CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Dây điện đôi 2x30 (Vcmd 2x1.5)5CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Dây điện Cu/CV/PVC 1x1.510CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Dây điện Cu/CV/PVC 1x2.515CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
42Dây điện Cu/CV/PVC 1x4.010CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Dây điện Cu/CV/PVC 1x6.05CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Dây điện Cu/CV/PVC 1x105CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Dây điện Cu/CV/PVC 1x165CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Ổ điện nối dài 3 chấu 6 lỗ dài 5m20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Ổ cắm dây 4 lỗ 3 chấu50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Ổ rulo tay quay 50m2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Ổ cắm điện đôi âm tường100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Ổ mạng100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Ống điện PVC 20300CâyMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Đầu cắm đực (Phích cắm)55CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Đầu cắm cái (ổ cắm điện đơn)100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Đèn exit một mặt / hai mặt20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
55Đèn exit có chỉ hướng10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
56Đèn khẩn cầu thang (Đèn sự cố)10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
57Chuột đèn huỳnh quang50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
58Máy sạc pin30CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Mỏ hàn điện5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
60Máy mài cầm tay2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
61Chuông điện 10 inch5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
62Chuông điện 4 inch5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
63Pin sạc 2A 2500mAh200CặpMô tả kỹ thuật theo Chương V
64Pin sạc 3A 2500mAh100CặpMô tả kỹ thuật theo Chương V
65Pin loại vuông 9V30viênMô tả kỹ thuật theo Chương V
66Pin CMOS10VỉMô tả kỹ thuật theo Chương V
67Rơ le nhiệt 32A-220V5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
68Khởi động từ 32A-220V5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
69Rơ le nhiệt 20A-220V5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
70Khởi động từ 20A-220V5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
71Kềm bằng 7" 84-0295CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
72Kềm bấm chết 7''84-3695CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
73Kềm cắt 6" 84-1525CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Kềm mỏ nhọn 8" 84-1025CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Kềm mỏ quạ5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Đèn pin sạc/ đèn pin tự vệ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
77Quạt đứng10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Quạt trần đảo20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Quạt treo tường20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Quạt hút gắn tường 25*2520CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
81Quạt hút gắn tường 30*3020CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
82Quạt hút âm trần 25*2520CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
83Quạt hút âm trần 30*3020CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
84Máy lọc nước nóng lạnh5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
85Máy lọc nước không nóng lạnh10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
86Đầu chuyển 2 ra 320CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
87Đế nổi dùng cho ổ cắm50cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
88Dimer quạt sino20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
89Dây chuyển âm thanh bông100cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
90Dây loa 300 tim200MétMô tả kỹ thuật theo Chương V
91Cáp AUDIO (5m)10SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
92Đầu Jack âm thanh 3,5 mm20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
93Đầu Jack âm thanh 6.0 mm50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
94Đầu canon50cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
95Đế để micro200cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
96Vòng chống lăn micro150cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
97Ổ cứng di động 1TB5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
98Cáp mạng AMP CAT6 A FTP50CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
99Cáp HDMI 5M50SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
100Cáp HDMI 15M100SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
101Cáp VGA 3M chống nhiễu100SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
102Cáp VGA 5M chống nhiễu100SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
103Cáp VGA 15M chống nhiễu100SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
104Cáp chuyển HDMI sang VGA20SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
105Cáp chuyển Micro HDMI thành HDMI + VGA + Audio5SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
106Đầu line điện thoại RJ1150hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
107Đầu cắm Jack RJ45300CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
108Đầu nối dây VGA (15 lỗ)50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
109Đầu chuyển HDMI sang VGA20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
110Đầu nối HDMI10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
111Điện thoại bàn10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
112Hộp nối VGA 2 x 1-FJ-15-2100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
113Switch 8 port20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
114Hộp link điện thoại50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
115Dây tín hiệu điện thoại 5m20sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
116Dây điện thoại200MétMô tả kỹ thuật theo Chương V
117Khoá cáp 620cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
118Remote đa năng10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
119Máy bơm 2HP2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
120Máy bơm 2 đầu 2HP2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
121Máy bơm 1 đầu 2HP2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
122Vòi bồn rửa tay20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
123Vòi xịt bồn cầu100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
124Vòi Romine30CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
125Vòi xả tiểu nam50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
126Van khóa 21 (T cầu có khóa 21) 2 chia20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
127Van khóa 21 (T cầu có khóa 21) 3 chia20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
128Công tắc điện phao nước20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
129Cao su non (tép lông)100CuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
130Con cóc bồn cầu40CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
131Củ sen lạnh inox 30430CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
132Bộ xả bồn cầu inax100CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
133Bộ xả bồn rửa tay50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
134Cần gạt nước bồn cầu50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
135Chai RP7-300gr15ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
136Dây + Vòi sen50BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
137Dây rút nhựa loại 20 cm10BịchMô tả kỹ thuật theo Chương V
138Dây rút nhựa loại 30cm10BịchMô tả kỹ thuật theo Chương V
139Co vuông ống nhựa 2050CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
140Cùm omega50CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
141Dây cấp nước 30 cm nhựa50SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
142Dây cấp nước 60 cm nhựa100SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
143Keo dán ống (0,5kg)20LonMô tả kỹ thuật theo Chương V
144Keo AB20vỉMô tả kỹ thuật theo Chương V
145Keo chống dột20TuýpMô tả kỹ thuật theo Chương V
146Nối chữ T ống nhựa 2020CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
147Kềm cắt ống nước5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
148Phao cơ 2720CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
149Van khóa 21 nhựa20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
150Van khóa 27 nhựa20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
151Tăng cơ áp 610CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
152Luppe hút hồ 4910CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
153Luppe hút hồ 6010CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
154Tua vít Bake stanley10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
155Tua vít thử điện10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
156Tua vít đổi đầu10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
157Tích kê 4,6,8,10,121.200ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
158Ốc vít đầu dù 4ly 3p200ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
159Vit 1,5, 2, 3, 4, 5cm3.000ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
160Vít đen 3cm1.000ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
161Đinh thép 3P1.000ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
162Đinh vít bắt gỗ500conMô tả kỹ thuật theo Chương V
163Mũi khoan bê tông 6mm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
164Mũi khoan bê tông 8mm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
165Mũi khoan bê tông 10mm7CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
166Mũi khoan sắt 3mm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
167Mũi khoan sắt 5mm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
168Mũi khoan sắt 8mm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
169Mũi khoan sắt 10mm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
170Chốt cửa nhỏ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
171Nẹp sàn 6cm x 1.2m30CâyMô tả kỹ thuật theo Chương V
172Nẹp nhựa vuông 30x18, 1.9m100CâyMô tả kỹ thuật theo Chương V
173Nẹp bán nguyệt 4,5cm-1.2m20CâyMô tả kỹ thuật theo Chương V
174Nẹp vuông 50 x 3020câyMô tả kỹ thuật theo Chương V
175Silicon60ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
176Súng bắn silicon nóng (bắn keo)5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
177Eke 2 tấc10CặpMô tả kỹ thuật theo Chương V
178Giá để mỏ hàn3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
179Ổ khoá nhỏ20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
180Ổ khoá vừa10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
181Ổ khoá lớn20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
182Ổ khóa tay nắm tròn10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->