Gói thầu: Gói thầu số 52: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 5 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149941-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 52: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 5 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211124167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:28:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 254,174,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 52: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 5 năm 2021
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 10 năm 2021
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul giao tiếp EN90001CáiMã: EN9000/00Model: EN9000/R4Hãng: ENVADACó cổng truyền thông RJ45Cung cấp dịch vụ cài đặtCung cấp CO, CQ và CatalogueNăm sản xuất 2020 trở về sauBảo hành 12 tháng
2Lưỡi cắt gỗ2cái Đường kính lưỡi 180mm
3Xăng35LítXăng E5
4Bóng đèn tuýp Led 1,2m100bóngCông suất ≥ 36WĐiện áp danh định: 220V/50-60HzQuang thông: 4500lmTuổi thọ ≥ 30.000 giờKích thước(ØxL): (28x1213)mmVật liệu: Nhôm - nhựaBảo hành 12 tháng
5Bóng đèn tuýp Led 0,6m50bóngCông suất ≥ 10WĐiện áp: 170-250V/50-60HzQuang thông: 1100lmKích thước(ØxL): (26x600)mmVật liệu: Nhôm - nhựaBảo hành 12 tháng
6Dây điện15métDây điện, thông số dây: (CXV 3×50+1×35)mm2 -0,6/1kV
7Mica tấm2TấmKích thước: Rộng x dài: 1,2x2,4m, dày 2mm, trong suốt
8Ống ruột gà HDPE cam100mỐng HDPE cam chịu nhiệt, kích thước: đường kính trong/ngoài: 30/40mm
9Ống ruột gà lõi sắt50mLõi thép bọc nhựa, phi20
10Bộ đặt thời gian4CáiKích thước: HxW: 101.2x50Hiển thị: Ngày, giờ Hiển thị số bằng LCD. Màn hình hiển thị số thời gian hiện tại và lịch trình thời gian cho từng hoạt động.Màn hình hiển thị biểu đồ thời gian thời gian hiện tại và lịch trình thời gian cho từng hoạt động.Nguồn cấp: 100-240 VAC 50/60 HzNgõ vào: Tự cài đặt theo thời gian thựcNgõ ra: SPST-NO, 15A 250 VACĐộ chính xác H5F-KB OMS : ±0.01% ±0.05 s max.Sai số: ±15 giây/tháng (ở 25°C)Bộ nhớ: Sử dụng liên tục 5 nămKiểu đấu nối H5F-KB OMS: Cầu đấu dạng bắt vít (M3.5)Kiểu lắp đặt: Gắn trên thanh rayPhụ kiện H5F-KB OMS: Nắp bảo vệ mềm, nắp bảo vệ cứng, gá lắp cánh tủ, gá lắp, miếng đệmCấp bảo vệ: IP54FBảo hành 12 tháng
11Dao rọc, cắt giấy4CáiKích thước : Dài: 16cm , lưỡi dao size thông dụng 18
12Hộp dao rọc giấy2HộpLưỡi dao size thông dụng 18
13Kéo cắt4CáiKéo cắt giấyKích thước dài 22 cm
14Khay đựng linh kiện nhỏ40CáiKích thước 18x12x8 cm ( Có chân nhựa đi kèm để lắp ráp)
15Khay đựng linh kiện trung40CáiKích thước 25x15x11 cm ( Có chân nhựa đi kèm để lắp ráp)
16Khay đựng linh kiện lớn40CáiKích thước 35x21x15 cm ( Có chân nhựa đi kèm để lắp ráp)
17Đầu chuyển máy siết ốc thành máy khoan1CáiĐầu chuyển kích thước 1/2''
18Máy siết ốc động lực1CáiLực siết/Momen xoắn: 200 NmTốc độ không tải Cấp 1 0-1,100 rpmTốc độ không tải Cấp 2 0-2,300 rpmTốc độ không tải Cấp 3 0-3,400rpmTốc độ đập Cấp 1 0-2,300 bpmTốc độ đập Cấp 2 0-3,400 bpmTốc độ đập Cấp 3 0-4,000 bpmĐầu máy 1/4" trong và 1/2" ngoàiTrọng lượng máy ≤ 1.2 kg (không gồm pin )Bao gồm: pin và phụ kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bảo hành 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->