Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:08:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,074,941,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9538106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 9.117.000.000VNĐ trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Thi công công trình trên nền cọc bê tông cốt thép; chống mối; PCCC, mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.351.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ là kỹ sư Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình trong đó có 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư XD- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ KS địa hình Đã phụ trách trắc địa ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 14-Giáo thép (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Công sở làm việc thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ủi, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường
Địa chỉ là: KI ốt C6 chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cù Văn Hân Địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,2886 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,1417 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4916 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2952 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1838 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1603 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6875 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,279 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5665 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,009 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (sản xuất cọc dẫn thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2698 | tấn |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8031 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7761 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,2636 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,9472 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 74,2474 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6973 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3099 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3805 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,1291 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,1836 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,5153 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,622 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,622 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,622 | 10m³/1km |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,7959 | m3 |
| 28 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,2 | m3 |
| 29 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,6 | m3 |
| 30 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 286 | 1m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6058 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0594 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,5892 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3272 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6777 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,024 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,896 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,896 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,15 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,9795 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3307 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,1991 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,3598 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0454 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,566 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,6763 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3663 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6538 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9202 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2244 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,498 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0208 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,271 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1537 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3452 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7839 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4066 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5591 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0728 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0092 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,6168 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,946 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 153,9768 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,36 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,36 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,6168 | m2 |
| 75 | Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,0731 | m3 |
| 76 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,692 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3465 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9526 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,0209 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197,0935 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8416 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0893 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,8381 | tấn |
| 84 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,4178 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,9508 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1619 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4097 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,178 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,2038 | m3 |
| 90 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9163 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5656 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7971 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,797 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,316 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6299 | 100m2 |
| 96 | Mũ chụp đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 335 | cái |
| 97 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,31 | md |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 176,6811 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,8678 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,8701 | m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,7608 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5789 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,832 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,9538 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9584 | m2 |
| 106 | Lát gạch terrazo, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,32 | m2 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,432 | m2 |
| 108 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,61 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 836,8892 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82,16 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 207,26 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 207,26 | m |
| 113 | Thi công sơn giả đá (bao gồm 1 lớp bột trét nền, 1 lớp mastic dẻo Kova, lớp sơn nền bóng Kova, lớp màu vẽ tao vân giả đá, lớp keo bóng 2K bảo vệ bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 359,181 | m² |
| 114 | Chi tiết quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2544 | m² |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.789,403 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x800mm cùng loại gạch lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,228 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 294,221 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800 2 da vân đá tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 792,0954 | m2 |
| 120 | Lát chân cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,578 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 590,6404 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,0729 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 440,4328 | m2 |
| 124 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 507,3048 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao thả 600x600mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 294,0424 | m2 |
| 126 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,516 | m² |
| 127 | Ốp đá granit tự nhiên bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,8082 | m2 |
| 128 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,575 | m² |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,0872 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang granít tự nhiên màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,4832 | m2 |
| 131 | Lát đá granít tự nhiên màu trắng cổ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,54 | m2 |
| 132 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 40x40x1,2, thanh ngang D20, tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,6422 | md |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 40x40x1,2 thang ngang D20, tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,64 | m² |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 932,0076 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.789,403 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 947,7376 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.737,141 | m2 |
| 139 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 213,205 | m² |
| 140 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 131,905 | m² |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,62 | m² |
| 142 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu,, chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,96 | m² |
| 143 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,79 | m² |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,04 | m² |
| 145 | Cửa chống cháy 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,82 | m² |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,1 | m² |
| 147 | Kẹp kính inox chữ U 20x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,4 | md |
| 148 | Bản lề thủy lực âm sàn VVP FC34 (dùng cho cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 149 | Kẹp chữ L VVP FT40 inox bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 150 | Kẹp vuông trên, dưới VVP FT10, FT20 inox bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 151 | Tay nắm cửa inox bóng VVP HD 142 (bộ 2 tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 152 | Khóa cửa (khóa sàn) inox bóng VVP FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 153 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,1224 | m² |
| 154 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0984 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 87,363 | m3 |
| 156 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,256 | tấn |
| 157 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,776 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,587 | tấn |
| 160 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | tấn |
| 161 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | tấn |
| B | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-42W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đèn led dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | m |
| 6 | Đèn led âm trần D100-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Quạt hút gió WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86 | cái |
| 9 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | cái |
| 10 | Công tắc đơn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35 | cái |
| 12 | Công tắc ba + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 14 | Hộp nối âm tường 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | hộp |
| 16 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB-1P+N-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1P+N-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-1P+N-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P+N-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | m |
| 24 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 25 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 26 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.100 | m |
| 27 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.026 | m |
| 28 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 29 | Dây điện PVC/CU 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 280 | m |
| 30 | Dây điện PVC/CU 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.900 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | m |
| 34 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.000 | m |
| 35 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cọc |
| 37 | Gông bắt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 43 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 44 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 45 | Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 400x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cầu chì báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Aptomat MCCB-3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 50 | Aptomat MCB-3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 54 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cầu chì báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Aptomat MCCB-3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 61 | Aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 64 | Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 156 | m |
| 66 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | m |
| 67 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | m |
| 68 | Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cọc |
| 69 | Mấu đỡ dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61 | m |
| 70 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,24 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,24 | m3 |
| 72 | Nút mạng+mặt hạt+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 73 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | thiết bị |
| 74 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | thiết bị |
| 75 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | thiết bị |
| 77 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 502 | m |
| 78 | Ống gen hộp GA14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 300 | m |
| 79 | Ống gen hộp GA60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 90 | m |
| 80 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | thiết bị |
| C | Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo âm bàn Inax AL-2298V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh Inax LFV-21SP hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Vigracera Platinum 321 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411V và van xả tiểu cảm ứng OKUV-30SM hoặc tương đương (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| D | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.070 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.190 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn Exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bình |
| 22 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | hộp |
| E | Hạng mục: Nén tĩnh | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | lần TN |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ âm trần Inverter Cassette thổi 4 hướng, 1 chiều lạnh, gas R32, kèm bơm nước ngưng, điều khiển không dây. Công suất lạnh: 24.000 Btu/h Model: FCF71CVM/RZF71CV2V Xuất xứ: Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ Inverter dạng treo tường, 1 chiều lạnh. Gas R32, điều khiển không dâyCông suất lạnh: 18.000 Btu/hModel: FTKC50UVMV Xuất xứ: Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Nhân công, vật tư lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Quầy một cửa gỗ ép phủ VENEER: W1690 x D900 x H8000 mm, vách kính cường lực 12mm trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế băng chờ 4 ghế Hòa Phát PS01-4: W2400 x D640 x H790 mm, khung thép, đệm và tựa bằng tôn đột lỗ, chân và tay ghế bằng hợp kim mạ Ni-Cr, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ghế lãnh đạo (Ghế Hòa Phát mã TQ01: W700 x D810 x H(1155-1210) mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn lãnh đạo (Bàn gỗ tự nhiên: W2600 x D1000 x H750 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn ghế tiếp khách (SOFA gỗ tự nhiên tần bì: W1900 x D850 x H900 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ tài liệu (Tủ gỗ tự nhiên tần bì phủ VENEER: W2000 x D450 x H2100 mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế lãnh đạo (Ghế Hòa Phát mã TQ01: W700 x D810 x H(1155-1210) mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn lãnh đạo (Bàn gỗ tự nhiên: W2600 x D1000 x H750 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn ghế tiếp khách (SOFA gỗ tự nhiên tần bì: W1900 x D850 x H900 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ tài liệu (Tủ gỗ tự nhiên tần bì phủ VENEER: W2000 x D415 x H2400 mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế làm việc (Ghế Hòa Phát mã GL203: W560 x D600 x H(1020-1100) mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Chiếc |
| 15 | Bàn làm việc (Bàn Hòa Phát NT120C3HL: W1200 x D700 x H750 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Chiếc |
| 16 | Tủ tài liệu (Tủ Hòa Phát TU09K7D: W1367 x D450 x H1830 mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Chiếc |
| 17 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | Chiếc |
| 18 | Bàn họp W1800 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | Chiếc |
| 19 | Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong W9300 x D2400 x H760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| G | Hạng mục: Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9538106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 9.117.000.000VNĐ trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Thi công công trình trên nền cọc bê tông cốt thép; chống mối; PCCC, mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.351.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ là kỹ sư Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình trong đó có 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về PCCC | 1 | - Là kỹ sư XD- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình tương tự | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ KS địa hình Đã phụ trách trắc địa ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1.25 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Cần trục ≥9T | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥130T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn) | 1 |
| 13 | Cốp pha (m2) | Còn sử dụng tốt (Hóa đơn) | 600 |
| 14 | Giáo thép (Bộ) | Còn sử dụng tốt (Hóa đơn) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi