Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295012-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211288181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:08:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,074,941,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9538106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 9.117.000.000VNĐ trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Thi công công trình trên nền cọc bê tông cốt thép; chống mối; PCCC, mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.351.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ là kỹ sư Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình trong đó có 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư XD- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ KS địa hình Đã phụ trách trắc địa ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥130T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 600
14-Giáo thép (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Công sở làm việc thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Địa chỉ là: KI ốt C6 chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng S&F. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Địa chỉ là: KI ốt C6 chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ủi, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Địa chỉ là: KI ốt C6 chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cù Văn Hân Địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,2886m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,1417100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4916tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2952tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1838tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1603tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6875100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,279100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5665100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,009100m
12Gia công cột bằng thép hình (sản xuất cọc dẫn thép )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2698tấn
13Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8031m3
14Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7761100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,26361m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,9472m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,2474m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6973100m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3099100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3805tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,1291tấn
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,1836m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,5153100m3
24Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,622
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,62210m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,62210m³/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,7959m3
28Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,2m3
29Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,6m3
30Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2861m2
31Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6058100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0594m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5892m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0792100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3272tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6777m3
37Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,024m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,896m2
40Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,896m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1275100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15tấn
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,9795m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT361cấu kiện
46Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3307100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,1991m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,3598m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0454m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,566m3
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,6763m3
52Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3663100m2
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1901100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6538100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9202100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2244tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,498tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0208tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,271tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1537tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3452tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7839tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4066tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,5591m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0728m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0029100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0092tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 cấu kiện
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,6168m2
70Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,946m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT153,9768m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,36m2
73Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,36m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,6168m2
75Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,0731m3
76Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,692m3
77Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3465100m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9526tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0209tấn
80Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT197,0935m3
81Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8416100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0893tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8381tấn
84Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,4178100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,9508tấn
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1619tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4097tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,178tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,2038m3
90Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9163100m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5656tấn
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7971tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,797tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,3161m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6299100m2
96Mũ chụp đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT335cái
97Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,31md
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT176,6811m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,8678m3
100Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8701m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,76081m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5789m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,832m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,9538m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9584m2
106Lát gạch terrazo, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,32m2
107Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,432m2
108Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,61m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT836,8892m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT82,16m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT207,26m
112Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT207,26m
113Thi công sơn giả đá (bao gồm 1 lớp bột trét nền, 1 lớp mastic dẻo Kova, lớp sơn nền bóng Kova, lớp màu vẽ tao vân giả đá, lớp keo bóng 2K bảo vệ bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT359,181
114Chi tiết quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
115Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2544
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.789,403m2
117Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x800mm cùng loại gạch lát sànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,228m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT294,221m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800 2 da vân đá tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT792,0954m2
120Lát chân cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,578m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT590,6404m2
122Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,0729m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT440,4328m2
124Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT507,3048m2
125Thi công trần phẳng bằng thạch cao thả 600x600mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT294,0424m2
126Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,516
127Ốp đá granit tự nhiên bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,8082m2
128Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,575
129Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,0872m3
130Lát đá bậc cầu thang granít tự nhiên màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,4832m2
131Lát đá granít tự nhiên màu trắng cổ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,54m2
132Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
133Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 40x40x1,2, thanh ngang D20, tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,6422md
134Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 40x40x1,2 thang ngang D20, tay vịn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,64
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT932,0076m2
136Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.789,403m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT947,7376m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.737,141m2
139Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT213,205
140Cửa sổ mở hất hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT131,905
141Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,62
142Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu,, chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,96
143Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,79
144Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,04
145Cửa chống cháy 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,82
146Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1
147Kẹp kính inox chữ U 20x30x1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,4md
148Bản lề thủy lực âm sàn VVP FC34 (dùng cho cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
149Kẹp chữ L VVP FT40 inox bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
150Kẹp vuông trên, dưới VVP FT10, FT20 inox bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
151Tay nắm cửa inox bóng VVP HD 142 (bộ 2 tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
152Khóa cửa (khóa sàn) inox bóng VVP FL50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
153Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,1224
154Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,0984100m2
155Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT87,363m3
156Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,256tấn
157Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8210m2
158Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,77610m2
159Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,587tấn
160Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2tấn
161Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2tấn
B Hạng mục: Phần điện
1Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn led panel 600x600-42WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45bộ
3Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
4Đèn gắn tường bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
5Đèn led dây âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48m
6Đèn led âm trần D100-12WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60bộ
7Quạt hút gió WCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
8Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86cái
9Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33cái
10Công tắc đơn + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
11Công tắc đôi + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35cái
12Công tắc ba + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
13Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
14Hộp nối âm tường 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20hộp
15Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14hộp
16Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6hộp
17Aptomat MCB-1P+N-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
18Aptomat MCB-1P+N-25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
19Aptomat MCB-1P+N-32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
20Aptomat MCB-1P+N-50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
21Aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33cái
22Aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
23Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84m
24Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
25Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
26Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.100m
27Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.026m
28Dây điện PVC/CU 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
29Dây điện PVC/CU 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT280m
30Dây điện PVC/CU 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT82m
31Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.400m
32Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.900m
33Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24m
34Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.000m
35Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
36Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cọc
37Gông bắt cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
38Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
39Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
40Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
41Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
42Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
43Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
44Băng đồng tiếp đất 24x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
45Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 400x600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
46Bộ đèn báo pha 3 đènMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
47Cầu chì báo pha 2AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
48Aptomat MCCB-3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
49Aptomat MCB-3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
50Aptomat MCB-3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
51Aptomat MCB-1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
52Aptomat MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
53Aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
54Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
55Bộ đèn báo pha 3 đènMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
56Cầu chì báo pha 2AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
57Aptomat MCCB-3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
58Aptomat MCB-3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
59Aptomat MCB-1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
60Aptomat MCB-1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
61Aptomat MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
62Aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
63Aptomat MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
64Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
65Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT156m
66Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34m
67Dây nối đất thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34m
68Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
69Mấu đỡ dây thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61m
70Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,241m3
71Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,24m3
72Nút mạng+mặt hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
73Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DEMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
74Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
75Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
76Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3thiết bị
77Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT502m
78Ống gen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
79Ống gen hộp GA60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90m
80Modem TP-LINK TD-W8970Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6thiết bị
C Hạng mục: Phần nước
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,56100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,68100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,34100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,28100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03100m
6Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
12Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68cái
15Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46cái
16Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
23Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
24Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67cái
25Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
26Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68cái
28Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68cái
29Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
30Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
31Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
32Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
33Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
34Lắp đặt van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,42100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,68100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,64100m
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
60Lắp đặt ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
61Lắp đặt lavabo âm bàn Inax AL-2298V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
62Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh Inax LFV-21SP hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
63Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
64Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Vigracera Platinum 321 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411V và van xả tiểu cảm ứng OKUV-30SM hoặc tương đương (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
69Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24100m
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
75Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
D Hạng mục: PCCC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.070m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.190m
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,110 đầu
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 trung tâm
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
12Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT450m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT450m
17Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,85 đèn
18Lắp đặt đèn ExítMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,65 đèn
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2100m2
20Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20bình
21Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bình
22Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
23Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10hộp
E Hạng mục: Nén tĩnh
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2lần TN
F Thiết bị
1Điều hòa cục bộ âm trần Inverter Cassette thổi 4 hướng, 1 chiều lạnh, gas R32, kèm bơm nước ngưng, điều khiển không dây.
Công suất lạnh: 24.000 Btu/h
Model: FCF71CVM/RZF71CV2V Xuất xứ: Thái Lan
Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
2Điều hòa cục bộ Inverter dạng treo tường, 1 chiều lạnh. Gas R32, điều khiển không dâyCông suất lạnh: 18.000 Btu/hModel: FTKC50UVMV Xuất xứ: Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26bộ
3Nhân công, vật tư lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34bộ
4Quầy một cửa gỗ ép phủ VENEER: W1690 x D900 x H8000 mm, vách kính cường lực 12mm trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
5Ghế băng chờ 4 ghế Hòa Phát PS01-4: W2400 x D640 x H790 mm, khung thép, đệm và tựa bằng tôn đột lỗ, chân và tay ghế bằng hợp kim mạ Ni-Cr, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
6Ghế lãnh đạo (Ghế Hòa Phát mã TQ01: W700 x D810 x H(1155-1210) mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
7Bàn lãnh đạo (Bàn gỗ tự nhiên: W2600 x D1000 x H750 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
8Bàn ghế tiếp khách (SOFA gỗ tự nhiên tần bì: W1900 x D850 x H900 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
9Tủ tài liệu (Tủ gỗ tự nhiên tần bì phủ VENEER: W2000 x D450 x H2100 mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
10Ghế lãnh đạo (Ghế Hòa Phát mã TQ01: W700 x D810 x H(1155-1210) mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
11Bàn lãnh đạo (Bàn gỗ tự nhiên: W2600 x D1000 x H750 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
12Bàn ghế tiếp khách (SOFA gỗ tự nhiên tần bì: W1900 x D850 x H900 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
13Tủ tài liệu (Tủ gỗ tự nhiên tần bì phủ VENEER: W2000 x D415 x H2400 mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
14Ghế làm việc (Ghế Hòa Phát mã GL203: W560 x D600 x H(1020-1100) mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36Chiếc
15Bàn làm việc (Bàn Hòa Phát NT120C3HL: W1200 x D700 x H750 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36Chiếc
16Tủ tài liệu (Tủ Hòa Phát TU09K7D: W1367 x D450 x H1830 mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36Chiếc
17Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50Chiếc
18Bàn họp W1800 x D600 x H750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Chiếc
19Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong W9300 x D2400 x H760 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Chiếc
G Hạng mục: Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9538106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 9.117.000.000VNĐ trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Thi công công trình trên nền cọc bê tông cốt thép; chống mối; PCCC, mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.351.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ là kỹ sư Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình trong đó có 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét42
4 Cán bộ phụ trách về PCCC 1 - Là kỹ sư XD- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình tương tự42
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ KS địa hình Đã phụ trách trắc địa ≥ 02 công trình, trong đó có ít nhất 1 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét42
6 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1.25 m3 Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Cần trục ≥9T Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ép cọc ≥130T Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)2
6 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)2
9 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)3
11 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)1
12 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Hóa đơn)1
13 Cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt (Hóa đơn)600
14 Giáo thép (Bộ) Còn sử dụng tốt (Hóa đơn)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->