Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:37:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước và cung cấp lắp đặt thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản sao chứng thực CMTND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu được đào tạo về An toàn – vệ sinh lao động trước khi thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế và Thư viện phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng hạng III trở lên *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó *) Đối với nhân sự: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng 24 Hàng Vôi | |||
| 1 | Tháo dỡ các quạt trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | 1 cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuýp treo trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn gắn trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo máy bơm nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15,174 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15,174 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 19,804 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (gác xép) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,4026 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,1969 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6055 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ván sàn (sàn gỗ công nghiệp) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 44,9219 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 53,5247 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 53,5247 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 56,92 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 169,1795 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cửa + thiết bị điện nước về nơi qui định | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,834 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ vị trí tập kết lên xe vận chuyển | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,834 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,834 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,834 | m3 |
| 25 | Vệ sinh bể nước ngầm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | công |
| 26 | Hút bể phốt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | xe |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,429 | m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,053 | 100kg |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6567 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 123,4654 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 24,2395 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,264 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm 3 lớp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,7592 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 54,042 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 51,2828 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,7592 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường kích thuớc gạch 300x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 17,4139 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,8952 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 51,2828 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 102,1563 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào trần, bả 2 lớp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 51,2828 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 153,4391 | m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 24,2395 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15,174 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15,174 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm Seaaluk-I 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,814 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở trượt 1 cánh, nhôm Seaaluk -I 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,54 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Seaaluk-I 1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm Seaaluk -I 1,2m, kính an toàn 6,38, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,4554 | m2 |
| 52 | Hộp kỹ thuật che máy bơm + chân đế | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 54 | Bộ Đèn led 3x1.2m, âm trần phản quang | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Tủ aptomat loại 3-6 át | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lăp đặt Aptomat 1 pha 16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lăp đặt Aptomat 2 pha 40A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 69 | Ống ghen cứng luồn dây điện D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 46,72 | m |
| 70 | Vật tư phụ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Gói |
| 71 | Măng sông PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Kép Inox 15 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Tê ren ngoài 15 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lơ Inox D15 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Vòi đồng D15 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Van phao D15 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống UPVC D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống UPVC D34 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| 82 | Măng sông PVC D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Măng sông PVC D34 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PVC D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Cút PVC D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Côn PVC D90/34 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Cút PVC D34 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Rắc co PPR D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Côn PPR D32/20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Côn PPR D32/25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Cút PPR D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Cút PPR D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Cút PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 97 | Tê PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Tê ren trong PPR D20x1/2" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Chếch PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Chếch PPR D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Máy bơm áp A130 Panasonic | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Máy bơm GP 200w Panasonic | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Vật tư phụ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Gói |
| B | Xây dựng 11 Hàng Vôi | |||
| 1 | Thuê tuýp trong thời gian thi công 120 ngày để làm hệ giàn giáo bao che + giáo chống tường bao bằng tuýp D49 loại 3m/1 cây | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 474 | Cây |
| 2 | Thuê tuýp trong thời gian thi công 120 ngày để làm hệ giàn giáo bao che + giáo chống tường bao bằng tuýp D49 ( loại 1,2m/ 1 cây) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 432 | Cây |
| 3 | Thuê tuýp trong thời gian thi công 120 ngày để làm hệ giàn giáo bao che + giáo chống tường bao bằng tuýp D49 (loại 1m/1 cây) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 144 | cây |
| 4 | Thuê Kích đầu + kích chân giáo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 288 | Chiếc |
| 5 | Thuê ống nối giáo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 144 | chiếc |
| 6 | Thuê thép hộp 50x50x1.4 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 882 | md |
| 7 | Thuê khóa giáo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6947 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,0106 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa chống bụi che mặt công trình | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 110,86 | m2 |
| 11 | Lưới bảo vệ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 110,86 | m2 |
| 12 | Sàn thao tác bằng ván gỗ dày 3cm, giáo bao che | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16,5636 | m2 |
| 13 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm, sàn thao tác phá dỡ sàn hiện trạng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 92,009 | m2 |
| 14 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,9858 | tấn |
| 15 | Vận chuyển sắt thép các loại cự ly 4km, ô tô 7T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại cự ly 11km tiếp theo, ô tô 7T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển gỗ cự ly 4km, oto 7T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển gỗ cự ly 11km tiếp theo, ô tô 7T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện nước và hệ thống bảng lịch công tác | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 20 | Hút bể phốt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | xe |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 42,9189 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 19,8777 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép tầng 2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,3086 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ nền sàn gỗ tầng 2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 31,0208 | m2 |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3374 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 112,48 | m |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 33,8708 | m2 |
| 32 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 135,2545 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 96,8176 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 107,2918 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can inox | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 35 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 38 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 39 | Phá dỡ cầu thang đá mài granito | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 21,9208 | m2 |
| 40 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16,9925 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 29,0778 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,3361 | m3 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 377,4552 | m2 |
| 44 | Cạo sơn tường ngoài nhà | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 126,2565 | m2 |
| 45 | Phá dỡ phào chỉ mặt tiền vị trí cửa ra vào | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,684 | m |
| 46 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22,8158 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,6185 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 102,241 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ vị trí tập kết lên xe vận chuyển | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 102,241 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 102,241 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 102,241 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 70,364 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 70,364 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 70,364 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 19,6335 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0628 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn lót móng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 38,198 | 1m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,1438 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đài móng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 29,402 | 1m2 |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,0828 | 100kg |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,5345 | 100kg |
| 62 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,4522 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lót giằng móng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,836 | 1m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3276 | m3 |
| 65 | Ván khuôn giằng móng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,68 | 1m2 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1108 | 100kg |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,565 | 100kg |
| 68 | Bê tông giằng móng chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cổ cột | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,52 | 1m2 |
| 70 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1421 | 100kg |
| 71 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,1986 | 100kg |
| 72 | Bê tông cổ cột, tiết diện | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1936 | m3 |
| 73 | Xây tường móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,2163 | m3 |
| 74 | Ván khuôn giằng tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,358 | 1m2 |
| 75 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,2656 | 100kg |
| 76 | Bê tông giằng tường chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3694 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3545 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,3175 | m3 |
| 79 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,7502 | 1m2 |
| 80 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3075 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,4588 | 100kg |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3601 | 100kg |
| 83 | Ván khuôn bể phốt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,1119 | 1m2 |
| 84 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6797 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,733 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,5864 | m2 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,7833 | 1m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,2085 | 100kg |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3073 | m3 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,3345 | 1m2 |
| 92 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,2619 | m3 |
| 93 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,5675 | 100kg |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3432 | 100kg |
| 95 | Ván khuôn bể nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,9561 | 1m2 |
| 96 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,5998 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,4493 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,4692 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,2369 | m2 |
| 100 | Đánh màu thành bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,4692 | m2 |
| 101 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,9527 | 1m2 |
| 102 | Bê tông nắp bể chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,2619 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,39 | 1m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan nắp bể DK | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,018 | 100kg |
| 105 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0175 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 107 | Ván khuôn dầm chân thang | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,51 | 1m2 |
| 108 | Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0154 | 100kg |
| 109 | Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0853 | 100kg |
| 110 | Bê tông dầm chân thang chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0561 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,5962 | m3 |
| 112 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 113 | Bulong liên kết bản thang | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | Chiếc |
| 114 | Bản mã liên kết | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | Chiếc |
| 115 | Gia công thang thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3239 | tấn |
| 116 | Lắp dựng thang thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,3239 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 68,387 | 1m2 |
| 118 | Thi công mặt bậc cầu thang gỗ mặt bậc dày 3cm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25,304 | md |
| 119 | Gia công lan can tay vịn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 120 | Cung câp và lắp dựng tay vịn inox D60 ốp tường tầng 1 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,561 | md |
| 121 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,948 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can tay vịn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,161 | m2 |
| 123 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,194 | 100kg |
| 124 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,089 | 100kg |
| 125 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 74,9056 | 1m2 |
| 126 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,1198 | m3 |
| 127 | Bạt dứa lót chống mất nước đổ bê tông | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 119,73 | m2 |
| 128 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 840 | 1 lỗ khoan |
| 129 | Keo Ramset Espscon G5 (dung tích 650ml; đường kính lỗ khoan D20 thì 1 tuýp 650ml khoan được18 lỗ; tổng khoan 840 lỗ) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 46 | TUÝP |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 90,496 | 1m2 |
| 131 | Ván khuôn sàn mái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 103,358 | 1m2 |
| 132 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,4763 | 100kg |
| 133 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,1468 | 100kg |
| 134 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 14,907 | 100kg |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,1194 | m3 |
| 136 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 14,409 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,716 | 1m2 |
| 138 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,053 | 100kg |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0169 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,8062 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,0392 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 151,2568 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 554,044 | m2 |
| 144 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 193,854 | m2 |
| 145 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 132,701 | m |
| 146 | Trát vẩy tường , vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,9225 | m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22,7599 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22,7599 | m2 |
| 150 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhóm Seaaluk-I 1.4mm, Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16,4589 | m2 |
| 151 | Cửa đi mở trượt 1 cánh nhóm Seaaluk-I 1.4mm, Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,915 | m2 |
| 152 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhóm Seaaluk-I 1.4mm, Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 153 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Seaaluk- I 1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 19,8468 | m2 |
| 154 | Vách kính cố định nhôm xingfa 1.8mm kính 10.38mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 49,365 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa, vách | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 95,1857 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch granite sáng màu 600x600mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 119,605 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quyét 3 lớp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,9656 | 1m2 |
| 158 | Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,9656 | m2 |
| 159 | Lát đá tam cấp vào nhà | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,4437 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 279,7753 | m2 |
| 161 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 65,995 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quyét 3 lớp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 47,8865 | 1m2 |
| 163 | Lát gạch chống nóng mái, gạch KT400x400mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 39,581 | m2 |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0726 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0726 | tấn |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng Kính cường lực mái lấy sáng dày 12mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,678 | M2 |
| 167 | Tôn úp nóc kết hợp chèn vữa xi măng để chống thấm dột lên tường ngoài nhà | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 23,06 | md |
| 168 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 115,9632 | 1m2 |
| 169 | Thi công hoàn thiện nắp thăm trần 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 170 | Thi công hoàn thiện nắp thăm trần nhà vệ sinh 450x450 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm, tấm thạch cao dày 9mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,9656 | 1m2 |
| 172 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 124,9288 | 1m2 |
| 173 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 113,9362 | 1m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 238,865 | m2 |
| 175 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 151,2568 | 1m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,1973 | 100m2 |
| 177 | Biển hiệu cơ quan chữ Aluminium | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,61 | m2 |
| 178 | Sản xuất lắp đặt chữ biển hiệu INOX vàng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | biển |
| 179 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 180 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 181 | Cửa cuốn nan nhôm Austdoor dày 1 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,8863 | m2 |
| 182 | Ray nhôm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,01 | md |
| 183 | Hộp kỹ thuật che lô cuốn bằng nhôm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,2705 | m2 |
| 184 | Lắp đặt Mô tơ cửa cuốn sức nâng 300kg | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Bộ lưu điện công suất 1000W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Bảng điều khiển tay | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Bộ đảo chiều khi gặp vật cản | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 188 | Bộ điều khiển từ xa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 189 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,8863 | m2 |
| 190 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí bệt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt thoát chậu rửa lavabo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây cấp nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt thoát sàn D75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đăt thoát sàn D60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Cầu thu nước mưa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Chóp thông hơi D60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 204 | Máy bơm nước 2,2m3/h | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 205 | Clephin D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Vòi tay gạt D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,311 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,326 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,255 | 100m |
| 213 | Lắp đặt Y D110/110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y D110/60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y D76/60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê D60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn D110/60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn D76/60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn D60/42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt Xiphong D60 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN63 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,328 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,049 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,041 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê PPR -DN50/25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PPR -DN40/25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PPR -DN25/25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê PPR -DN25/20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút PPR 45 D63 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút PPR 90 D50 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút PPR 90 D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn PPR D63/50 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút ren D20-1/2'' | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê ba đầu ren D20-1/2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,255 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 256 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,326 | 100m |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,311 | 100m |
| 258 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| 259 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x220 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 260 | Bộ đèn LED PANEL 300x600-36w ốp trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 261 | Bộ đèn led TUYP 1,2m-36w | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 262 | Bộ đèn led trang trí 11w | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 263 | Bộ đèn led gắn tường 10W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 266 | Công tắc 2 chiều đơn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 267 | Công tắc 1 chiều ba | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Công tắc 1 chiều hai | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 269 | Công tắc 1 chiều đơn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, đế âm tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 271 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 273 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống camera trong và ngoài nhà | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 274 | Cáp mạng Cat6 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | 10 m |
| 275 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 30 | 1 giắc cắm |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn cáp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 277 | Bộ phát wifi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 278 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi sản phẩm tương đương D Link DAP-2230 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | thiết bị |
| 279 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 55 | bộ |
| 280 | MCB 10A 1P 6KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 281 | MCB 16A 1P 6KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 282 | MCB 32A 2P 10KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 283 | MCB 32A 3P 10KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 284 | MCB 40A 3P 10KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 285 | CU/PVC 2X1,5mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 197 | m |
| 286 | CU/PVC 2X2,5mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 175 | m |
| 287 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 288 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 289 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 290 | Cu/PVC 1x10mm2 - tiếp địa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | m |
| 291 | Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 292 | Cu/PVC 1x2,5mm2 - tiếp địa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 293 | Ống SP D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 372 | m |
| 294 | Ống SP D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 295 | Tê cút D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 296 | Tê cút D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 297 | Hộp chia ngả 3-4 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt vải bọc bảo ôn ( băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12 dày 0,7mm) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt vải bọc bảo ôn ( băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 302 | Vật tư phụ thi công đai vít, băng dính băng quấn bảo ôn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 303 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 12000BTU | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 304 | Quạt thông gió âm trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 305 | Vật tư phụ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 306 | Ván khuôn lót móng bể bảo vệ bể XLNT | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,468 | 1m2 |
| 307 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,5436 | m3 |
| 308 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,7298 | 100kg |
| 309 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,4109 | 100kg |
| 310 | Ván khuôn bể bảo vệ bể XLNT | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,948 | 1m2 |
| 311 | Bê tông đáy bể bảo vệ bể XLNT, chiều rộng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,0951 | m3 |
| 312 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,4253 | m3 |
| 313 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,02 | m2 |
| 314 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,57 | m2 |
| 315 | Đánh màu thành bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,02 | m2 |
| 316 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,6556 | 1m2 |
| 317 | Cốt thép tấm đan nắp bể DK | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,4942 | 100kg |
| 318 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,5436 | m3 |
| 319 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 320 | Bể xử lý nước thải vi sinh hợp khối công suất 1m3/ngày. - Kích thước: D xRxC = 1400 x 1000 x 600 mm (có thể điều chỉnh theo mặt bằng của chủ đầu tư). - Chất liệu: inox 304. - Vật liệu mang vi sinh Bio-N03, có tỷ lệ S/V ~ 3500 - 5000m2/m3. | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 321 | Máy thổi khí đặt cạn. - Điện áp:220V/50Hz. - công suất: 60 - 100 W. - Lưu lượng: 100 lit/phút | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 322 | Đĩa phân phối khí. - Chất liệu EDPM. - Kích thước D270. - Lưu lượng: 0 - 6 m3/giờ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 323 | Đèn UV khử trùng. - Công suất: 15 - 20 W. - Lưu lượng: 500 - 600 lit/giờ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 324 | Máy bơm nước thải 1.6m3/giờ. - Công suất: 400W. - Lưu lượng: 1,6 m3/giờ. - Cột áp tiêu chuẩn: 20m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 325 | Tủ điện điều khiển hệ thống. Đóng ngắt bảo vệ thiết bị điện. - Chế độ: tự động / thủ công | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 326 | Đường ống dẫn khí và đường ống dẫn nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 327 | Phân tích mẫu nước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 328 | Vận chuyển, lắp đặt, đấu nối thử | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| C | Thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung | |||
| 1 | Bàn đọc sách | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Điều hòa 2 chiều Inverter 11900 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | chiếc |
| 6 | Ghế khung thép | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 50 | chiếc |
| 7 | Ghế gấp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 20 | chiếc |
| 8 | Ghế lưới | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 9 | Giá sách KT: 3000x400x1200mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Giá sách KT: 3500x400x1200mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Giá sách KT: 5000x400x1200mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 12 | Màn chiếu điện 120"x90" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Máy chiếu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 14 | Máy fax | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Android Tivi 4K 55 inch | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ đựng tài liệu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | chiếc |
| 18 | Tủ lạnh Inverter 150 lít | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 19 | Tủ tài liệu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước và cung cấp lắp đặt thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản sao chứng thực CMTND/CCCD | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình | 20 | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu được đào tạo về An toàn – vệ sinh lao động trước khi thi công công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | 500kg | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | 0,5HP | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 10 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel | 360 m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi