Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296917-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung
Số hiệu KHLCNT 20211259512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:37:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước và cung cấp lắp đặt thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản sao chứng thực CMTND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu được đào tạo về An toàn – vệ sinh lao động trước khi thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế và Thư viện phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng HP. + Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công – dự toán: Công ty TNHH CCI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng hạng III trở lên *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó *) Đối với nhân sự: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng 24 Hàng Vôi
1Tháo dỡ các quạt trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt31 cái
2Tháo dỡ đèn tuýp treo trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10bộ
3Tháo dỡ đèn gắn trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
8Tháo máy bơm nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2máy
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15,174m2
10Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15,174m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt19,804m2
12Phá dỡ nền bê tông có cốt thép (gác xép)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,4026m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,1969m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6055m3
15Tháo dỡ ván sàn (sàn gỗ công nghiệp)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt44,9219m2
16Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt53,5247m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt53,5247m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt56,92m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E HSMT và HSTK được duyệt169,1795m2
20Vận chuyển cửa + thiết bị điện nước về nơi qui địnhChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,834m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải từ vị trí tập kết lên xe vận chuyểnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,834m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,834m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,834m3
25Vệ sinh bể nước ngầmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2công
26Hút bể phốtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2xe
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0169m3
28Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,429m2
29Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,053100kg
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6567m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt123,4654m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt24,2395m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,264m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,24m2
35Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm 3 lớpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,75921m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt54,042m2
37Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt51,2828m2
38Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,7592m2
39Công tác ốp gạch vào tường kích thuớc gạch 300x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt17,4139m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,8952m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt51,28281m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt102,1563m2
43Công tác bả bằng bột bả vào trần, bả 2 lớpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt51,28281m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt153,4391m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt24,2395m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15,174m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15,174m2
48Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm Seaaluk-I 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,814m2
49Cửa đi mở trượt 1 cánh, nhôm Seaaluk -I 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,54m2
50Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Seaaluk-I 1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt9,36m2
51Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm Seaaluk -I 1,2m, kính an toàn 6,38, phụ kiện Huy Hoàng (hoặc tương đương)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4554m2
52Hộp kỹ thuật che máy bơm + chân đếChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1hộp
53Vệ sinh công nghiệpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1gói
54Bộ Đèn led 3x1.2m, âm trần phản quangChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
58Tủ aptomat loại 3-6 átChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1hộp
59Lăp đặt Aptomat 1 pha 16AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
60Lăp đặt Aptomat 2 pha 40AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
61Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
63Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
65Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt200m
66Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt200m
67Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10m
68Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10m
69Ống ghen cứng luồn dây điện D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt46,72m
70Vật tư phụChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1Gói
71Măng sông PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
72Kép Inox 15Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
73Tê ren ngoài 15Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
74Lơ Inox D15Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
75Vòi đồng D15Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
76Van phao D15Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
77Lắp đặt ống UPVC D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,02100m
78Lắp đặt ống UPVC D34Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,015100m
82Măng sông PVC D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
83Măng sông PVC D34Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
84Măng sông PVC D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
85Cút PVC D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
86Côn PVC D90/34Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
87Cút PVC D34Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
90Rắc co PPR D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
91Rắc co ren ngoài PPR D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
92Côn PPR D32/20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
93Côn PPR D32/25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
94Cút PPR D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
95Cút PPR D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
96Cút PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt20cái
97Tê PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
98Tê ren trong PPR D20x1/2"Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
99Chếch PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
100Chếch PPR D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
101Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
102Măng sông PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt15cái
103Măng sông PPR D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
104Măng sông PPR D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
105Lắp nút bịt nhựa D21Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
106Máy bơm áp A130 PanasonicChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
107Máy bơm GP 200w PanasonicChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
108Vật tư phụChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1Gói
B Xây dựng 11 Hàng Vôi
1Thuê tuýp trong thời gian thi công 120 ngày để làm hệ giàn giáo bao che + giáo chống tường bao bằng tuýp D49 loại 3m/1 câyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt474Cây
2Thuê tuýp trong thời gian thi công 120 ngày để làm hệ giàn giáo bao che + giáo chống tường bao bằng tuýp D49 ( loại 1,2m/ 1 cây)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt432Cây
3Thuê tuýp trong thời gian thi công 120 ngày để làm hệ giàn giáo bao che + giáo chống tường bao bằng tuýp D49 (loại 1m/1 cây)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt144cây
4Thuê Kích đầu + kích chân giáoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt288Chiếc
5Thuê ống nối giáoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt144chiếc
6Thuê thép hộp 50x50x1.4Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt882md
7Thuê khóa giáoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt100cái
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6947100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,0106100m2
10Bạt dứa chống bụi che mặt công trìnhChương V – E HSMT và HSTK được duyệt110,86m2
11Lưới bảo vệChương V – E HSMT và HSTK được duyệt110,86m2
12Sàn thao tác bằng ván gỗ dày 3cm, giáo bao cheChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16,5636m2
13Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm, sàn thao tác phá dỡ sàn hiện trạngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt92,009m2
14Bốc xếp sắt thép các loạiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,9858tấn
15Vận chuyển sắt thép các loại cự ly 4km, ô tô 7TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0499100tấn
16Vận chuyển sắt thép các loại cự ly 11km tiếp theo, ô tô 7TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0499100tấn
17Vận chuyển gỗ cự ly 4km, oto 7TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0361100m3
18Vận chuyển gỗ cự ly 11km tiếp theo, ô tô 7TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0361100m3
19Tháo dỡ thiết bị điện nước và hệ thống bảng lịch công tácChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1gói
20Hút bể phốtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4xe
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt42,9189m2
25Tháo dỡ hoa cửa sắtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt19,8777m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép tầng 2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,3086tấn
27Tháo dỡ nền sàn gỗ tầng 2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt31,0208m2
28Tháo tấm lợp tônChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3374100m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1808tấn
30Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt112,48m
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt33,8708m2
32Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt135,2545m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt96,8176m2
34Tháo dỡ trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt107,2918m2
35Tháo dỡ lan can inoxChương V – E HSMT và HSTK được duyệt35m2
36Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7cái
37Tháo dỡ quạt treo tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt11cái
38Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt13cái
39Phá dỡ cầu thang đá mài granitoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt21,9208m2
40Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16,9925m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt29,0778m3
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,3361m3
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – E HSMT và HSTK được duyệt377,4552m2
44Cạo sơn tường ngoài nhàChương V – E HSMT và HSTK được duyệt126,2565m2
45Phá dỡ phào chỉ mặt tiền vị trí cửa ra vàoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,684m
46Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt22,8158m3
47Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,6185m3
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt102,241m3
49Bốc xếp vận chuyển phế thải từ vị trí tập kết lên xe vận chuyểnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt102,241m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt102,241m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt102,241m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V – E HSMT và HSTK được duyệt70,364m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt70,364m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – E HSMT và HSTK được duyệt70,364m3
55Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt19,6335100m
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0628100m3
57Ván khuôn lót móngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt38,1981m2
58Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,1438m3
59Ván khuôn đài móngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt29,4021m2
60Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,0828100kg
61Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6,5345100kg
62Bê tông móng chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt11,4522m3
63Ván khuôn lót giằng móngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,8361m2
64Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3276m3
65Ván khuôn giằng móngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,681m2
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1108100kg
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,565100kg
68Bê tông giằng móng chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,5148m3
69Ván khuôn cổ cộtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,521m2
70Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1421100kg
71Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,1986100kg
72Bê tông cổ cột, tiết diện Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1936m3
73Xây tường móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,2163m3
74Ván khuôn giằng tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,3581m2
75Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,2656100kg
76Bê tông giằng tường chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3694m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3545100m3
78Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,3175m3
79Ván khuôn lót móng bể phốtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,75021m2
80Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, vữa BT M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3075m3
81Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4588100kg
82Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3601100kg
83Ván khuôn bể phốtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,11191m2
84Bê tông móng chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6797m3
85Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,733m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,5864m2
87Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,78331m2
88Cốt thép tấm đan bể phốtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,2085100kg
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3073m3
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt41 cấu kiện
91Ván khuôn lót móng bể nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,33451m2
92Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, vữa BT M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,2619m3
93Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,5675100kg
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3432100kg
95Ván khuôn bể nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,95611m2
96Bê tông móng chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,5998m3
97Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,4493m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6,4692m2
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,2369m2
100Đánh màu thành bể bằng vữa xi măng nguyên chấtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6,4692m2
101Ván khuôn nắp bể nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,95271m2
102Bê tông nắp bể chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,2619m3
103Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,391m2
104Cốt thép tấm đan nắp bể DK Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,018100kg
105Bê tông nắp bể M250, đá 1x2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0175m3
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt11 cấu kiện
107Ván khuôn dầm chân thangChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,511m2
108Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0154100kg
109Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0853100kg
110Bê tông dầm chân thang chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0561m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,5962m3
112Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – E HSMT và HSTK được duyệt161 lỗ khoan
113Bulong liên kết bản thangChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16Chiếc
114Bản mã liên kếtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8Chiếc
115Gia công thang thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3239tấn
116Lắp dựng thang thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,3239tấn
117Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt68,3871m2
118Thi công mặt bậc cầu thang gỗ mặt bậc dày 3cmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt25,304md
119Gia công lan can tay vịnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0636tấn
120Cung câp và lắp dựng tay vịn inox D60 ốp tường tầng 1Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,561md
121Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6,948m2
122Lắp dựng lan can tay vịnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt11,161m2
123Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,194100kg
124Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8,089100kg
125Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt74,90561m2
126Bê tông cột, tiết diện Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,1198m3
127Bạt dứa lót chống mất nước đổ bê tôngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt119,73m2
128Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8401 lỗ khoan
129Keo Ramset Espscon G5 (dung tích 650ml; đường kính lỗ khoan D20 thì 1 tuýp 650ml khoan được18 lỗ; tổng khoan 840 lỗ)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt46TUÝP
130Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt90,4961m2
131Ván khuôn sàn máiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt103,3581m2
132Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,4763100kg
133Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,1468100kg
134Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt14,907100kg
135Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,1194m3
136Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt14,409m3
137Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,7161m2
138Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,053100kg
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0169m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8,8062m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt13,0392m3
142Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt151,2568m2
143Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt554,044m2
144Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt193,854m2
145Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt132,701m
146Trát vẩy tường , vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,9225m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,2164tấn
148Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt22,7599m2
149Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt22,7599m2
150Cửa đi mở quay 2 cánh nhóm Seaaluk-I 1.4mm, Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy HoàngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16,4589m2
151Cửa đi mở trượt 1 cánh nhóm Seaaluk-I 1.4mm, Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy HoàngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,915m2
152Cửa đi mở quay 1 cánh nhóm Seaaluk-I 1.4mm, Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy HoàngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,6m2
153Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Seaaluk- I 1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy HoàngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt19,8468m2
154Vách kính cố định nhôm xingfa 1.8mm kính 10.38mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt49,365m2
155Lắp dựng cửa, váchChương V – E HSMT và HSTK được duyệt95,1857m2
156Lát nền, sàn gạch granite sáng màu 600x600mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt119,605m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quyét 3 lớpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8,96561m2
158Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8,9656m2
159Lát đá tam cấp vào nhàChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,4437m2
160Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt279,7753m2
161Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt65,995m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, quyét 3 lớpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt47,88651m2
163Lát gạch chống nóng mái, gạch KT400x400mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt39,581m2
164Gia công xà gồ thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0726tấn
165Lắp dựng xà gồ thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0726tấn
166Cung cấp, lắp dựng Kính cường lực mái lấy sáng dày 12mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7,678M2
167Tôn úp nóc kết hợp chèn vữa xi măng để chống thấm dột lên tường ngoài nhàChương V – E HSMT và HSTK được duyệt23,06md
168Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt115,96321m2
169Thi công hoàn thiện nắp thăm trần 600x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8bộ
170Thi công hoàn thiện nắp thăm trần nhà vệ sinh 450x450Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
171Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm, tấm thạch cao dày 9mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8,96561m2
172Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt124,92881m2
173Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt113,93621m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt238,865m2
175Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt151,25681m2
176Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,1973100m2
177Biển hiệu cơ quan chữ AluminiumChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,61m2
178Sản xuất lắp đặt chữ biển hiệu INOX vàngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1biển
179Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6chiếc
180Bảng tiêu lệnh PCCCChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4chiếc
181Cửa cuốn nan nhôm Austdoor dày 1 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7,8863m2
182Ray nhômChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7,01md
183Hộp kỹ thuật che lô cuốn bằng nhômChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,2705m2
184Lắp đặt Mô tơ cửa cuốn sức nâng 300kgChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
185Bộ lưu điện công suất 1000WChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
186Bảng điều khiển tayChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
187Bộ đảo chiều khi gặp vật cảnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
188Bộ điều khiển từ xaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2bộ
189Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7,8863m2
190Vệ sinh công nghiệpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1gói
191Lắp đặt chậu xí bệtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
193Lắp đặt vòi xịt chậu xí bệtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
194Lắp đặt vòi chậu rửa lavaboChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
195Lắp đặt thoát chậu rửa lavaboChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
196Lắp đặt hộp đựngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
197Lắp đặt dây cấp nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
198Lắp đặt thoát sàn D75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
199Lắp đăt thoát sàn D60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
200Cầu thu nước mưaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
201Chóp thông hơi D60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bể
203Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt11 máy
204Máy bơm nước 2,2m3/hChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
205Clephin D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
206Vòi tay gạt D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
207Lắp đặt gương soiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,015100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,311100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,326100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,08100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,255100m
213Lắp đặt Y D110/110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
214Lắp đặt Y D110/90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
215Lắp đặt Y D110/60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
216Lắp đặt Y D90/76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
217Lắp đặt Y D76/60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
218Lắp đặt chếch D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt17cái
219Lắp đặt tê D60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
220Lắp đặt chếch D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
221Lắp đặt chếch D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
222Lắp đặt chếch D60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt18cái
223Lắp đặt cút 90 D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
224Lắp đặt cút 90 D60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
225Lắp đặt cút 90 D42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
226Lắp đặt côn D110/60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
227Lắp đặt côn D76/60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
228Lắp đặt côn D60/42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
229Lắp đặt Xiphong D60Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
230Lắp đặt ống nhựa PPR DN63Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,005100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,04100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR DN40Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,04100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,328100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR DN25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,049100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,041100m
236Lắp đặt tê PPR -DN50/25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
237Lắp đặt tê PPR -DN40/25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
238Lắp đặt tê PPR -DN25/25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
239Lắp đặt tê PPR -DN25/20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
240Lắp đặt cút PPR 45 D63Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
241Lắp đặt cút PPR 90 D50Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
242Lắp đặt cút PPR 90 D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8cái
243Lắp đặt cút PPR 90 D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt9cái
244Lắp đặt cút PPR 90 D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
245Lắp đặt côn PPR D63/50Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
246Lắp đặt côn PPR D50/40Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
247Lắp đặt côn PPR D40/32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
248Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
249Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
250Lắp đặt cút ren D20-1/2''Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt7cái
251Lắp đặt tê ba đầu ren D20-1/2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
252Lắp đặt van PPR D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
253Lắp đặt van PPR D50Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
254Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,255100m
255Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,08100m
256Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,326100m
257Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,311100m
258Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,015100m
259Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x220Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3hộp
260Bộ đèn LED PANEL 300x600-36w ốp trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt28bộ
261Bộ đèn led TUYP 1,2m-36wChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2bộ
262Bộ đèn led trang trí 11wChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2bộ
263Bộ đèn led gắn tường 10WChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
264Lắp đặt quạt trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
265Lắp đặt quạt treo tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
266Công tắc 2 chiều đơnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
267Công tắc 1 chiều baChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
268Công tắc 1 chiều haiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
269Công tắc 1 chiều đơnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
270Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, đế âm tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt31cái
271Lắp đặt ô cắm mạng internetChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
272Lắp đặt ô cắm điện thoạiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
273Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống camera trong và ngoài nhàChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
274Cáp mạng Cat6Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1010 m
275Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRONChương V – E HSMT và HSTK được duyệt301 giắc cắm
276Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn cápChương V – E HSMT và HSTK được duyệt100m
277Bộ phát wifiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
278Lắp đặt bộ phát sóng Wifi sản phẩm tương đương D Link DAP-2230Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3thiết bị
279Lắp đặt đế âm tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt55bộ
280MCB 10A 1P 6KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
281MCB 16A 1P 6KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16cái
282MCB 32A 2P 10KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
283MCB 32A 3P 10KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
284MCB 40A 3P 10KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
285CU/PVC 2X1,5mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt197m
286CU/PVC 2X2,5mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt175m
287CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5m
288CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10m
289CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt20m
290Cu/PVC 1x10mm2 - tiếp địaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3m
291Cu/PVC 1x6mm2 - tiếp địaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15m
292Cu/PVC 1x2,5mm2 - tiếp địaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt80m
293Ống SP D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt372m
294Ống SP D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt35m
295Tê cút D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt15cái
296Tê cút D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
297Hộp chia ngả 3-4Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4hộp
298Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6100m
299Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6100m
300Cung cấp và lắp đặt vải bọc bảo ôn ( băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12 dày 0,7mm)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6100m
301Cung cấp và lắp đặt vải bọc bảo ôn ( băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,6100m
302Vật tư phụ thi công đai vít, băng dính băng quấn bảo ônChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6máy
303Lắp đặt Điều hòa gắn tường 12000BTUChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6máy
304Quạt thông gió âm trầnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
305Vật tư phụChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1gói
306Ván khuôn lót móng bể bảo vệ bể XLNTChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4681m2
307Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, vữa BT M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,5436m3
308Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,7298100kg
309Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4109100kg
310Ván khuôn bể bảo vệ bể XLNTChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,9481m2
311Bê tông đáy bể bảo vệ bể XLNT, chiều rộng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,0951m3
312Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,4253m3
313Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt11,02m2
314Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,57m2
315Đánh màu thành bể bằng vữa xi măng nguyên chấtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt11,02m2
316Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7,65561m2
317Cốt thép tấm đan nắp bể DK Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4942100kg
318Bê tông nắp bể M250, đá 1x2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,5436m3
319Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt41 cấu kiện
320Bể xử lý nước thải vi sinh hợp khối công suất 1m3/ngày. - Kích thước: D xRxC = 1400 x 1000 x 600 mm (có thể điều chỉnh theo mặt bằng của chủ đầu tư). - Chất liệu: inox 304. - Vật liệu mang vi sinh Bio-N03, có tỷ lệ S/V ~ 3500 - 5000m2/m3.Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
321Máy thổi khí đặt cạn. - Điện áp:220V/50Hz. - công suất: 60 - 100 W. - Lưu lượng: 100 lit/phútChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
322Đĩa phân phối khí. - Chất liệu EDPM. - Kích thước D270. - Lưu lượng: 0 - 6 m3/giờChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
323Đèn UV khử trùng. - Công suất: 15 - 20 W. - Lưu lượng: 500 - 600 lit/giờChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
324Máy bơm nước thải 1.6m3/giờ. - Công suất: 400W. - Lưu lượng: 1,6 m3/giờ. - Cột áp tiêu chuẩn: 20mChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
325Tủ điện điều khiển hệ thống. Đóng ngắt bảo vệ thiết bị điện. - Chế độ: tự động / thủ côngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
326Đường ống dẫn khí và đường ống dẫn nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
327Phân tích mẫu nướcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1mẫu
328Vận chuyển, lắp đặt, đấu nối thửChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1trọn gói
C Thiết bị không thuộc danh mục mua sắm tập trung
1Bàn đọc sáchChương V – E HSMT và HSTK được duyệt12chiếc
2Bàn làm việcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6chiếc
3Bộ bàn ghế làm việcChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
4Cây nước nóng lạnhChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
5Điều hòa 2 chiều Inverter 11900Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8chiếc
6Ghế khung thépChương V – E HSMT và HSTK được duyệt50chiếc
7Ghế gấpChương V – E HSMT và HSTK được duyệt20chiếc
8Ghế lướiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6chiếc
9Giá sách KT: 3000x400x1200mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
10Giá sách KT: 3500x400x1200mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
11Giá sách KT: 5000x400x1200mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
12Màn chiếu điện 120"x90"Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
13Máy chiếuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
14Máy faxChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
15Android Tivi 4K 55 inchChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
16Tủ đựng tài liệuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6chiếc
17Tủ đựng tài liệuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3chiếc
18Tủ lạnh Inverter 150 lítChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
19Tủ tài liệuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước và cung cấp lắp đặt thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản sao chứng thực CMTND/CCCD75
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.+ Có bản sao chứng thực CMTND/CCCDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình 20 Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu được đào tạo về An toàn – vệ sinh lao động trước khi thi công công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời 500kg1
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy trộn vữa 150L1
4 Máy bơm nước 0,5HP2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
8 Máy hàn 23 kW2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
10 Máy mài 2,7 kW2
11 Máy nén khí diezel 360 m3/h1
12 Ô tô tự đổ 5T2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->