Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283921-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211278059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:31:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,738,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01,Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông và Giám sát công trình Dân dụng Công nghiệp hoặc Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; (1 kỹ sư dân dụng, 1 kỹ sư giao thông và 1 kỹ sư thủy lợi)- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMNDTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥39CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu tỉnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 15T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 100 KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô Chở bùn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô quét đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 2.4T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa rung đóng cọc cừ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110 KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt ( đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 500L- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 xây lắp
Xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước chống ngấp úng một số tuyến đường trên địa bàn phường Bác Lý, Nam Lý
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TVXD Phong Dương. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạngIII trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 11/2021 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ BTXM
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 245,7715m3
2Lót bạt ni long1.365,3975m2
3Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên178,0217m3
4Làm Khe co giản mặt đường252,5779m
5Ván khuôn mặt đường200,5214m2
6Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98287,2984m3
7Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9544,6832m3
8Đào nền, khuôn đường máy đào 85,6681m3
9Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn50,6404m3
10Vét hữu cơ bằng máy đào 24,4406m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường55,0924m2
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 50,6404m3
13Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)24,4406m3
14Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)85,6681m3
15Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)50,6404m3
B MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ BT NHỰA
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cm2.184,8075m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2799,5948m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21.385,2127m2
4Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên119,9392m3
5Làm móng đường CPĐD loại II159,919m3
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 4cm1.265,148m2
7Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98239,8784m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2292,1972m2
9Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 4cm252,9375m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC RÃNH HỘP BTCT
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2143,2841m3
2Bê tông lót móng, rộng 35,8929m3
3SXLD Cốt thép tường đk 7.095,2852kg
4SXLD Cốt thép tường đk 1.086,5765kg
5Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗ925,419m2
62 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối14,84m2
7Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn18,819m3
8Đào móng bằng máy đào 108,7865m3
9Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C1,(40%KL)72,5243m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90740,2013m3
11Vét hữu cơ bằng máy đào 217,0711m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 18,819m3
13Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)398,3819m3
14Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)18,819m3
15Bê tông tấm đan, bó vĩa, gối cống đá 1x2 độ sụt 2-4cm M25060,268m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK 140,3733kg
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK 7.353,8321kg
18Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa191,656m2
19Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn193ck
20Bê tông thành hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x211,7544m3
21Bê tông móng, rộng 3,1584m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 1501,7232m3
23SXLD Cốt thép tường đk 973,75kg
24SXLD Cốt thép tường đk 252,63kg
25Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗ48,656m2
26Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa3,544m2
27Bê tông tấm đan, bó vĩa, gối cống đá 1x2 độ sụt 2-4cm M2508m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK 0,5881kg
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK 2,56kg
30Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa127,04m2
31Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫn3,348ck
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG DỌC
1Lắp đặt ống buy LT D0,4m (Loại C) loại ống 4m100,3725ống
2Lắp đặt ống buy LT D0,6m (Loại C) loại ống 4m76,0775ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,4m104mối nối
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,6m84mối nối
5Bê tông móng, rộng 165,8569m3
6Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa290,0456m2
7Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 64,6716m3
8Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn223,774m3
9Đào móng bằng máy đào 1.888,8327m3
10Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95821,2304m3
11Cắt mặt đường cũ1.078,47m
12Cọc ván thép Larsen L-IV (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*21 lần luân chuyển)300Md
13Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L 6.300Md
14Nhổ cọc ván thép Larsen trên cạn6.300Md
15Bê tông thành hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x253,6458m3
16Bê tông móng, rộng 14,112m3
17Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗ515,326m2
18Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩa40,32m2
19Bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 1509,216m3
20C/c, lắp đặt nắp đan Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25tấn36cái
21SXLD Cốt thép tường đk 3.096,1kg
22SXLD Cốt thép tường đk 5.793,772kg
23Đào móng bằng máy đào 671,2031m3
24Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95498,9151m3
25Phá dở kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn0,2804m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 224,0544m3
27Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)2.560,0358m3
28Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 10km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)224,0544m3
29Bê tông thành hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x24,7563m3
30Bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 1501,1455m3
31Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗ51,192m2
32SXLD Cốt thép tường đk 255,6kg
33C/c, l/đặt tấm cao su ngăn mùi36cái
34C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01,Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông và Giám sát công trình Dân dụng Công nghiệp hoặc Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 kỹ thuật thi công xây dựng công trình 3 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; (1 kỹ sư dân dụng, 1 kỹ sư giao thông và 1 kỹ sư thủy lợi)- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự công trình này- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
3 Phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMNDTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.22
4 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 công nhân kỹ thuật 20 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định3
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Máy ủi - Công suất ≥39CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy lu bánh thép - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Máy lu rung - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định3
6 Máy lu tỉnh bánh lốp - Công suất ≥ 15T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
7 Máy rãi bê tông nhựa - Công suất ≥ 100 KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
8 Cần cẩu - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
9 Ô tô Chở bùn - Công suất ≥ 1.5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
10 Ô tô tưới nước - Công suất ≥ 5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
11 Ô tô quét đường - Công suất ≥ 2.4T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
12 Búa rung đóng cọc cừ - Công suất ≥ 110 KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt4
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
18 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
19 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
20 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt ( đăng kiểm còn hạn sử dụng)1
21 Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa đường - Công suất ≥ 500L- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->