Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:30:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,124,301,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư Chuyển lưới nhánh Phụng Công lộ 373E28.11 sang vận hành cấp điện áp 22kV và chuyển lưới điện xã Xuân Quan từ lưới điện Gia Lâm - Hà Nội về lưới điện tỉnh Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | 19 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-4 | 7 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-5 | 1 | móng | |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | 22 | cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 8 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-9.2 | 3 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-18-190-9.2 | 2 | cột | |
| 8 | X2-6Đ-22-XT | 5 | bộ | |
| 9 | X1-3Đ-22-XT | 11 | bộ | |
| 10 | X2-6CN+1Đ-22 | 23 | bộ | |
| 11 | X2KN-6CN+1Đ-22 | 5 | bộ | |
| 12 | X2KD-6CN+1Đ-22 | 2 | bộ | |
| 13 | X2L-6Đ-22 | 3 | bộ | |
| 14 | X2L-6CN-22 | 4 | bộ | |
| 15 | X2ZKN-6CN-1Đ-22 | 3 | bộ | |
| 16 | XP-1Đ | 3 | bộ | |
| 17 | XP-3Đ | 3 | bộ | |
| 18 | Giằng cột 2LT14 (néo) | 6 | bộ | |
| 19 | Giằng cột 2LT16<18 (néo) | 1 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 27 | bộ | |
| 21 | Dây ACSR-70/11 | 5.591 | m | |
| 22 | Dây ACSR-150/24 | 7.327 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 | 5,481 | km | |
| 24 | Kéo rải Dây ACSR-150/24 | 6,978 | km | |
| 25 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 124 | quả | |
| 26 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 231 | chuỗi | |
| 27 | Chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 12 | chuỗi | |
| 28 | Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 70-95mm2 | 3 | cái | |
| 29 | Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 120-150mm2 | 3 | cái | |
| 30 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 78 | cái | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 86 | cái | |
| 32 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-150 | 18 | cái | |
| 33 | Kẹp hotline 35-150 | 18 | cái | |
| 34 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 35 | bộ | |
| 35 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 35 | bộ | |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa | 27 | VT | |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 38 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV | 3 | quả | |
| 39 | Thí nghiệm chuỗi néo đơn polymer 22kV 100k | 3 | chuỗi | |
| B | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | MC-35kV (tụ bù) | 1 | máy | |
| 2 | TU-35kV | 2 | quả | |
| 3 | CSV-35kV | 3 | bộ | |
| 4 | CDLĐ-35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù 35kV | 3 | bộ | |
| 6 | FCO | 1 | bộ | |
| 7 | Cột K-10 | 1 | cột | |
| 8 | Cột LT-10 | 4 | cột | |
| 9 | Cột LT-12 | 2 | cột | |
| 10 | Cột LT-14 | 2 | cột | |
| 11 | X2-6Đ-35 | 22 | bộ | |
| 12 | X2-6CN-1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 13 | X2L-6Đ-35 | 4 | bộ | |
| 14 | X1-3Đ-35 | 5 | bộ | |
| 15 | X2L-4SĐ-35 | 2 | bộ | |
| 16 | Xà D Đỉnh Trạm | 1 | bộ | |
| 17 | Xà TB | 1 | bộ | |
| 18 | Xà TU-TB | 1 | bộ | |
| 19 | Xà FCO-TB | 1 | bộ | |
| 20 | Xà CSV-TU | 1 | bộ | |
| 21 | Xà MC-TB | 1 | bộ | |
| 22 | Xb-3Đ-TB | 1 | bộ | |
| 23 | XII-2,6-3CN-35 | 1 | bộ | |
| 24 | XCD-Re | 1 | bộ | |
| 25 | XĐC+SĐ-Re | 1 | bộ | |
| 26 | XP-3Đ-Re | 1 | bộ | |
| 27 | XTU+CSV-Re | 1 | bộ | |
| 28 | XMC-Re | 1 | bộ | |
| 29 | Sàn thao tác | 2 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ sàn thao tác | 2 | bộ | |
| 31 | TS-3-Re | 2 | bộ | |
| 32 | Chuỗi néo 35kV | 17 | Chuỗi | |
| 33 | Sứ đứng 35kV | 204 | quả | |
| 34 | Dây AC 70 | 7,593 | km | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22 đi dưới vỉa hè gạch Block (phần XD) | 52 | m | |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất (phần XD) | 818 | m | |
| 3 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 62 | Cọc | |
| 4 | Hào cáp ngầm 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block (phần LĐ) | 52 | m | |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất (phần LĐ) | 818 | m | |
| 6 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-3x70sqmm | 652 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-W 12,7/22(24)kV-3x240sqmm | 186 | m | |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-3x240sqmm | 1.614 | m | |
| 9 | Kéo rải cáp ngầm 12,7/22(24)kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- Al- 3x70sqmm | 652 | m | |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm 12,7/22(24)kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-W-Cu-3x240sqmm | 186 | m | |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm 12,7/22(24)kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Cu 3x240sqmm | 1.614 | m | |
| 12 | Dây dẫn A 70-XLPE 2.5/HDPE (cả vật liệu và nhân công) | 21 | m | |
| 13 | Dây dẫn A 150-XLPE 2.5/HDPE (cả vật liệu và nhân công) | 21 | m | |
| 14 | Dây bọc AV 50 (cả vật liệu và nhân công) | 36 | m | |
| 15 | Tay ĐĐC | 1 | bộ | |
| 16 | XCD-SĐ-16 | 1 | bộ | |
| 17 | XP-3Đ | 1 | bộ | |
| 18 | XĐC+CSV | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 20 | GĐ-GTT | 1 | bộ | |
| 21 | TS-3 | 1 | bộ | |
| 22 | CLO-CN | 3 | bộ | |
| 23 | Tay thao tác | 1 | bộ | |
| 24 | Đai ôm cáp Cáp đi trên bờ kè (m) | 427 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp trên mương | 120 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 1 | bộ | |
| 27 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 10 | quả | |
| 28 | Đầu cốt CA-300 mm | 6 | cái | |
| 29 | Đầu cốt CA-150 mm | 6 | cái | |
| 30 | Đầu cốt CA-70 mm | 12 | cái | |
| 31 | Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 70-95mm2 | 6 | sợi | |
| 32 | Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 120-150mm2 | 6 | sợi | |
| 33 | Ống nhựa HDPE D195/150 | 2.320 | m | |
| 34 | Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy 3,96mm | 24 | m | |
| 35 | Thanh đồng dẹt -50x5 | 5,37 | kg | |
| 36 | Thanh đồng dẹt -50x5 | 2,4 | m | |
| 37 | Đầu cáp 22kV 3M 3x70 (ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 38 | Đầu cáp 22kV 3M 3x240 (ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 39 | Đầu cáp 22kV 3M 3x240 (Trong nhà) | 1 | bộ | |
| 40 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x70 | 1 | bộ | |
| 41 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 | 3 | bộ | |
| 42 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 42 | cái | |
| 43 | Đai thép không rỉ | 3 | kg | |
| 44 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 45 | Biển tên cáp ngầm | 4 | cái | |
| 46 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 2 | cái | |
| 47 | Thí nghiệm tiếp địa | 1 | VT | |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 2 | sợi | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây 22kV | 3 | quả | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt CDLĐ 24kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV | 1 | phần tử | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV | 2 | phần tử | |
| 7 | Thí nghiệm CDLĐ 24kV, 35kV | 1 | bộ | |
| E | PHẦN TRẠM RECLOSER, MOF | |||
| 1 | Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV; TU: tỷ số 22 22:√3/0.11:√3; TI: tỷ số 150-300/5A (MOF-22KV (tích hợp cả 3 pha)) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đăt hợp bộ đo lường (MOF) -22:√3/0.11:√3 | 1 | Bộ | |
| 3 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA (TU-22KV (1pha/1bộ)) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | 2 | bộ 1 pha | |
| 5 | Chống sét van cho đường dây 22kV | 12 | quả | |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 7 | XP-3Đ | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ Re và CSV | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp | 2 | bộ | |
| 10 | Xà CDLĐ và sứ đứng | 3 | bộ | |
| 11 | XSĐ-CSV-16 | 1 | bộ | |
| 12 | GĐ-GTT | 2 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 14 | TS-3 | 1 | bộ | |
| 15 | Tay thao tác | 2 | bộ | |
| 16 | Giá bắt TTĐ | 2 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 1 | bộ | |
| 18 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 15 | quả | |
| 19 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 20 | Dây dẫn A 150-XLPE 2.5/HDPE | 45 | m | |
| 21 | Dây dẫn A 70-XLPE 2.5/HDPE | 35 | m | |
| 22 | Dây bọc AV 50 | 20 | m | |
| 23 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC - 2x4,0mm2 | 24 | m | |
| 24 | Đầu cốt CA-150 mm | 34 | cái | |
| 25 | Đầu cốt CA-70 mm | 10 | cái | |
| 26 | Đầu cốt CA-50 mm | 24 | cái | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HPDE 40/30 | 20 | m | |
| 28 | Ống nhựa xoắn HPDE 32/25 | 16 | m | |
| 29 | Kẹp cáp nhôm A25-150 3 bulong | 24 | cái | |
| 30 | Kẹp nhôm thủy lực 835 (70-150)mm2 | 10 | cái | |
| 31 | Băng keo cách điện 3M | 2 | quận | |
| 32 | Tủ đo đếm ngoài trời kính thước 700x500x400 | 1 | tủ | |
| 33 | Đai thép không rỉ | 5 | m | |
| 34 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 35 | Khóa Việt tiệp | 3 | cái | |
| 36 | Biển an toàn phần TBA | 2 | bộ | |
| 37 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 2 | bộ | |
| 38 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 2 | bộ | |
| 39 | Tháo ra lắp lại Recloser-35kV | 1 | bộ | |
| 40 | Thí nghiệm Recloser 35kV (sau di chuyển) | 1 | bộ | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV | 7 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt MBA 250, 320kVA-35, 22/0,4kV | 10 | máy | |
| 4 | Chống sét van cho đường dây 22kV | 93 | quả | |
| 5 | Xà đỡ CSV | 15 | bộ | |
| 6 | Thanh lai đồng 50x5 | 7 | kg | |
| 7 | Thanh lai đồng 50x5 | 3 | m | |
| 8 | Đầu cốt CA-50 mm | 186 | cái | |
| 9 | Đầu cốt CA-70 mm | 186 | cái | |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV- polyme | 31 | bộ | |
| 11 | Kẹp cáp nhôm A25-150 3 bulong | 186 | cái | |
| 12 | Dây bọc AV 50 | 84 | m | |
| 13 | Tháo Hạ, lắp lại CSV từ xà trung gian xuống mặt MBA (3pha/1 bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) (3pha/1 bộ) | 31 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 22kV | 35 | bộ | |
| 16 | Thí nghiệm MBA | 10 | cái | |
| 17 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 10 | mẫu | |
| 18 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn | 2 | máy | |
| 19 | Thí nghiệm Bộ đo lường MOF | 1 | bộ | |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV | 1 | phần tử | |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV | 104 | phần tử | |
| G | PHẦN LUÂN CHUYỂN MBA | |||
| 1 | Tháo ra luân chuyển và lắp đặt MBA 250kVA-35/0.4kV | 4 | máy | |
| 2 | Thu hồi MBA 250kVA-35/0.4kV | 7 | máy | |
| 3 | Thu hồi MBA 320kVA-35/0.4kV | 3 | máy | |
| 4 | Thu hồi Chống sét van 42kV 3 pha (Thu hồi) | 31 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV 3 pha (Thu hồi) | 31 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm MBA 100kVA-35(22)/0,4kV (sau chuyển nấc) | 1 | máy | |
| 7 | Thí nghiệm MBA 180kVA-35(22)/0,4kV (sau chuyển nấc) | 3 | máy | |
| 8 | Thí nghiệm MBA 250kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc) | 1 | máy | |
| 9 | Thí nghiệm MBA 320kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc) | 3 | máy | |
| 10 | Thí nghiệm MBA 400kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc) | 3 | máy | |
| 11 | Thí nghiệm MBA 560kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc) | 2 | máy | |
| 12 | Thí nghiệm MBA 630kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc) | 5 | máy | |
| 13 | Thí nghiệm MBA 1250kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc) | 1 | máy | |
| 14 | Thí nghiệm MBA 250kVA-35/0.4kV (luân chuyển) | 2 | máy | |
| 15 | Thí nghiệm MBA 250kVA-22/0.4kV (luân chuyển) | 2 | máy | |
| 16 | Thí nghiệm MBA 320kVA-35(22)/0.4kV (nhập kho) | 7 | máy | |
| 17 | Thí nghiệm MBA 400kVA-35(22)/0.4kV (nhập kho) | 3 | máy | |
| 18 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV (nhập kho) | 1 | phần tử | |
| 19 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV (nhập kho) | 92 | phần tử | |
| 20 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV 3 pha (nhập kho) | 31 | bộ | |
| H | CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha | 18 | cò | |
| I | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | CT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi