Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296676-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211296362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:30:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,124,301,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Chuyển lưới nhánh Phụng Công lộ 373E28.11 sang vận hành cấp điện áp 22kV và chuyển lưới điện xã Xuân Quan từ lưới điện Gia Lâm - Hà Nội về lưới điện tỉnh Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-419móng
2Móng cột MTK-47móng
3Móng cột MTK-51móng
4Cột BTLT PC.I-14-190-8.522cột
5Cột BLTL PC-I-14-190-118cột
6Cột BLTL PC-I-16-190-9.23cột
7Cột BTLT PC-I-18-190-9.22cột
8X2-6Đ-22-XT5bộ
9X1-3Đ-22-XT11bộ
10X2-6CN+1Đ-2223bộ
11X2KN-6CN+1Đ-225bộ
12X2KD-6CN+1Đ-222bộ
13X2L-6Đ-223bộ
14X2L-6CN-224bộ
15X2ZKN-6CN-1Đ-223bộ
16XP-1Đ3bộ
17XP-3Đ3bộ
18Giằng cột 2LT14 (néo)6bộ
19Giằng cột 2LT16&LT18 (néo)1bộ
20Tiếp địa đường dây RC-127bộ
21Dây ACSR-70/115.591m
22Dây ACSR-150/247.327m
23Kéo rải Dây ACSR-70/115,481km
24Kéo rải Dây ACSR-150/246,978km
25Sứ đứng gốm 22kV cả ty124quả
26Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)231chuỗi
27Chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng12chuỗi
28Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 70-95mm23cái
29Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 120-150mm23cái
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9578cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18586cái
32Kẹp quai nhôm - nhôm 35-15018cái
33Kẹp hotline 35-15018cái
34Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ35bộ
35Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ35bộ
36Thí nghiệm tiếp địa27VT
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
38Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV3quả
39Thí nghiệm chuỗi néo đơn polymer 22kV 100k3chuỗi
B THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1MC-35kV (tụ bù)1máy
2TU-35kV2quả
3CSV-35kV3bộ
4CDLĐ-35kV1bộ
5Tụ bù 35kV3bộ
6FCO1bộ
7Cột K-101cột
8Cột LT-104cột
9Cột LT-122cột
10Cột LT-142cột
11X2-6Đ-3522bộ
12X2-6CN-1Đ-351bộ
13X2L-6Đ-354bộ
14X1-3Đ-355bộ
15X2L-4SĐ-352bộ
16Xà D Đỉnh Trạm1bộ
17Xà TB1bộ
18Xà TU-TB1bộ
19Xà FCO-TB1bộ
20Xà CSV-TU1bộ
21Xà MC-TB1bộ
22Xb-3Đ-TB1bộ
23XII-2,6-3CN-351bộ
24XCD-Re1bộ
25XĐC+SĐ-Re1bộ
26XP-3Đ-Re1bộ
27XTU+CSV-Re1bộ
28XMC-Re1bộ
29Sàn thao tác2bộ
30Giá đỡ sàn thao tác2bộ
31TS-3-Re2bộ
32Chuỗi néo 35kV17Chuỗi
33Sứ đứng 35kV204quả
34Dây AC 707,593km
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp ngầm 22 đi dưới vỉa hè gạch Block (phần XD)52m
2Hào cáp 22kV đi dưới nền đất (phần XD)818m
3Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm62Cọc
4Hào cáp ngầm 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block (phần LĐ)52m
5Hào cáp 22kV đi dưới nền đất (phần LĐ)818m
6Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-3x70sqmm652m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-W 12,7/22(24)kV-3x240sqmm186m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-3x240sqmm1.614m
9Kéo rải cáp ngầm 12,7/22(24)kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- Al- 3x70sqmm652m
10Kéo rải cáp ngầm 12,7/22(24)kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-W-Cu-3x240sqmm186m
11Kéo rải cáp ngầm 12,7/22(24)kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Cu 3x240sqmm1.614m
12Dây dẫn A 70-XLPE 2.5/HDPE (cả vật liệu và nhân công)21m
13Dây dẫn A 150-XLPE 2.5/HDPE (cả vật liệu và nhân công)21m
14Dây bọc AV 50 (cả vật liệu và nhân công)36m
15Tay ĐĐC1bộ
16XCD-SĐ-161bộ
17XP-3Đ1bộ
18XĐC+CSV1bộ
19Ghế thao tác1bộ
20GĐ-GTT1bộ
21TS-31bộ
22CLO-CN3bộ
23Tay thao tác1bộ
24Đai ôm cáp Cáp đi trên bờ kè (m)427bộ
25Giá đỡ cáp trên mương120bộ
26Tiếp địa đường dây RC-21bộ
27Sứ đứng gốm 22kV cả ty10quả
28Đầu cốt CA-300 mm6cái
29Đầu cốt CA-150 mm6cái
30Đầu cốt CA-70 mm12cái
31Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 70-95mm26sợi
32Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 120-150mm26sợi
33Ống nhựa HDPE D195/1502.320m
34Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy 3,96mm24m
35Thanh đồng dẹt -50x55,37kg
36Thanh đồng dẹt -50x52,4m
37Đầu cáp 22kV 3M 3x70 (ngoài trời)2bộ
38Đầu cáp 22kV 3M 3x240 (ngoài trời)2bộ
39Đầu cáp 22kV 3M 3x240 (Trong nhà)1bộ
40Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x701bộ
41Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x2403bộ
42Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực42cái
43Đai thép không rỉ3kg
44Khóa đai8cái
45Biển tên cáp ngầm4cái
46Biển tên cầu dao cáp ngầm2cái
47Thí nghiệm tiếp địa1VT
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột2sợi
D PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1Chống sét van cho đường dây 22kV3quả
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
3Lắp đặt CDLĐ 24kV1bộ
4Lắp đặt chống sét van 24kV3bộ
5Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV1phần tử
6Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV2phần tử
7Thí nghiệm CDLĐ 24kV, 35kV1bộ
E PHẦN TRẠM RECLOSER, MOF
1Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV; TU: tỷ số 22 22:√3/0.11:√3; TI: tỷ số 150-300/5A (MOF-22KV (tích hợp cả 3 pha))1bộ
2Lắp đăt hợp bộ đo lường (MOF) -22:√3/0.11:√31Bộ
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA (TU-22KV (1pha/1bộ))2bộ
4Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA2bộ 1 pha
5Chống sét van cho đường dây 22kV12quả
6Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A3bộ
7XP-3Đ2bộ
8Xà đỡ Re và CSV1bộ
9Xà đỡ biến điện áp2bộ
10Xà CDLĐ và sứ đứng3bộ
11XSĐ-CSV-161bộ
12GĐ-GTT2bộ
13Ghế thao tác2bộ
14TS-31bộ
15Tay thao tác2bộ
16Giá bắt TTĐ2bộ
17Tiếp địa đường dây RC-21bộ
18Sứ đứng polymer 22kV cả ty15quả
19Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
20Dây dẫn A 150-XLPE 2.5/HDPE45m
21Dây dẫn A 70-XLPE 2.5/HDPE35m
22Dây bọc AV 5020m
23Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC - 2x4,0mm224m
24Đầu cốt CA-150 mm34cái
25Đầu cốt CA-70 mm10cái
26Đầu cốt CA-50 mm24cái
27Ống nhựa xoắn HPDE 40/3020m
28Ống nhựa xoắn HPDE 32/2516m
29Kẹp cáp nhôm A25-150 3 bulong24cái
30Kẹp nhôm thủy lực 835 (70-150)mm210cái
31Băng keo cách điện 3M2quận
32Tủ đo đếm ngoài trời kính thước 700x500x4001tủ
33Đai thép không rỉ5m
34Khóa đai6cái
35Khóa Việt tiệp3cái
36Biển an toàn phần TBA2bộ
37Biển tên trạm phản quang phần TBA2bộ
38Biển tên cầu dao cáp ngầm2bộ
39Tháo ra lắp lại Recloser-35kV1bộ
40Thí nghiệm Recloser 35kV (sau di chuyển)1bộ
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV7máy
2Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV3máy
3Lắp đặt MBA 250, 320kVA-35, 22/0,4kV10máy
4Chống sét van cho đường dây 22kV93quả
5Xà đỡ CSV15bộ
6Thanh lai đồng 50x57kg
7Thanh lai đồng 50x53m
8Đầu cốt CA-50 mm186cái
9Đầu cốt CA-70 mm186cái
10Cầu chì tự rơi 22kV- polyme31bộ
11Kẹp cáp nhôm A25-150 3 bulong186cái
12Dây bọc AV 5084m
13Tháo Hạ, lắp lại CSV từ xà trung gian xuống mặt MBA (3pha/1 bộ)1bộ
14Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) (3pha/1 bộ)31bộ
15Lắp đặt chống sét van 22kV35bộ
16Thí nghiệm MBA10cái
17TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện10mẫu
18Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn2máy
19Thí nghiệm Bộ đo lường MOF1bộ
20Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV1phần tử
21Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV104phần tử
G PHẦN LUÂN CHUYỂN MBA
1Tháo ra luân chuyển và lắp đặt MBA 250kVA-35/0.4kV4máy
2Thu hồi MBA 250kVA-35/0.4kV7máy
3Thu hồi MBA 320kVA-35/0.4kV3máy
4Thu hồi Chống sét van 42kV 3 pha (Thu hồi)31bộ
5Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV 3 pha (Thu hồi)31bộ
6Thí nghiệm MBA 100kVA-35(22)/0,4kV (sau chuyển nấc)1máy
7Thí nghiệm MBA 180kVA-35(22)/0,4kV (sau chuyển nấc)3máy
8Thí nghiệm MBA 250kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc)1máy
9Thí nghiệm MBA 320kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc)3máy
10Thí nghiệm MBA 400kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc)3máy
11Thí nghiệm MBA 560kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc)2máy
12Thí nghiệm MBA 630kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc)5máy
13Thí nghiệm MBA 1250kVA-35(22)/0.4kV (sau chuyển nấc)1máy
14Thí nghiệm MBA 250kVA-35/0.4kV (luân chuyển)2máy
15Thí nghiệm MBA 250kVA-22/0.4kV (luân chuyển)2máy
16Thí nghiệm MBA 320kVA-35(22)/0.4kV (nhập kho)7máy
17Thí nghiệm MBA 400kVA-35(22)/0.4kV (nhập kho)3máy
18Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV (nhập kho)1phần tử
19Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV (nhập kho)92phần tử
20Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV 3 pha (nhập kho)31bộ
H CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE
1Đấu nối đường dây 3 pha18
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->