Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học, thiết bị bán trú cho trường THCS và THPT Quyết Tiến huyện Tủa Chùa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng học, thiết bị bán trú cho trường THCS và THPT Quyết Tiến huyện Tủa Chùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:56:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh cấp THPT | 108 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế học sinh cấp THPT | 216 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn giáo viên THPT | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế giáo viên cấp THPT | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng lớp học cấp THPT | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy chiếu đa năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dây cáp VGA dài 15m | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giá treo máy chiếu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây điện 2x 0,7 | 90 | M | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghen nhựa 40 x 20 + Phụ kiện | 72 | M | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Dây cáp 2 x 10 làm nguồn sử dụng tủ cơm điện | 60 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống nhựa đen HDPE + phụ kiện | 40 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Attomat | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống giàn gas công nghiệp | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giá inox 4 tầng đựng thực phẩm khô | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn inox chia cơm, thức ăn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chạn đựng thức ăn 4 tầng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá để xoong, nồi, hộp đựng cơm canh | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn bếp hai hộc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chậu rửa bát công nghiệp | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn ăn học sinh cấp THPT | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế phòng ăn dành cho học sinh cấp THPT | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Nồi nấu canh 80l | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nồi nấu canh 30l | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Chảo xào, rán | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dao Thái cỡ nhỏ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dao Thái cỡ nhỡ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dao chặtcỡ to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thớt gỗ nghiến | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chậu rửa đường kính: 65cm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chậu rửa đường kính: 50cm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Xô xách nước | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thùng đựng nước | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Rổ đựng thức ăn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Rá vo gạo | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Thìa ăn cơm | 180 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Khay cơm 5 ngăn có nắp | 180 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máy say thịt công nghiệp | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giá đựng bát 4 tầng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giường khu nội trú | 80 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ tư trang 8 ngăn | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn để máy tính học sinh 2 chỗ ngồi | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế máy tính học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế máy tính xoay cần hơi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy ổn áp 15KVA 1 pha | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghen nhựa 18 x 38 + Phụ kiện vít nở | 20 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ghen nhựa 40 x 60 + Phụ kiện vít nở | 10 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây điện nguồn 2x6 | 30 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây điện nguồn 2x1,5 | 40 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dây mạng | 200 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ổ cắm 3 cửa cắm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thiết bị Switch | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ mạng CRACK 6U - D400 | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ổ cắm điện 6 rắc dây dài 5m | 1 | Ổ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Máy chuyên dụng dùng dạy và học môn tin học của Giáo viên và học sinh | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi