Gói thầu: Mua sắm bàn ghế cho các khoa, phòng năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế cho các khoa, phòng năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:55:00 đến ngày 2022-01-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4814185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96283E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.316.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có thuyết minh phương án phòng chống Covid, đảm bảo an toàn trong quá trình cung cấp hang hóaNhà thầu phải cam kết sẽ cử cán bộ kỹ thuật kiểm tra ngay khi có thông báo của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, cử nhân kinh tế hoặc chuyên ngành nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí, am hiểu lắp ráp cấu kiện nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn ghế cho các khoa, phòng năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La Mua sắm bàn ghế cho các khoa ,phòng năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nêu rõ hãng sản xuất, mã sản phẩm, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có: Giấy ĐKKD có đăng ký KD sản phẩm cung cấp; Báo cáo tài chính 3 năm (2018-2019-2020); Xác nhận của cơ quan thuế về nộp thuế của đơn vị; Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hóa...... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chiềng Lề, TP. Sơn La; Điện thoại: 02123.853.201 Fax: 02123.751.594; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Điện thoại: 0223.850.469; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc, Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chiềng Lề, TP. Sơn La; Điện thoại: 02123.853.201 Fax: 02123.751.409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND - UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh. Phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc màu | 8 | Cái | Bàn làm việc có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. - Bàn làm việc có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. - KT: W1400 x D700 x H750mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bàn máy tính màu | 15 | Cái | - Bàn máy tính hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, có khay bàn phím và kệ CPU - Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. - KT: W1194 x D600 x H750 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bàn làm việc màu | 26 | Cái | - Bàn làm việc có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18 mm. - KT: W1600 x D700 x H750 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bàn làm việc màu | 11 | Cái | Bàn làm việc có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18 mm.- KT: W1800 x D800 x H750 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bàn gỗ Sồi | 2 | Cái | Bàn hình elip chất liệu gỗ Sồi, chân bàn tiện tròn KT: 1200 x 800 x 750 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Chất liệu gỗ Veneer, có ốp da trang trí trên mặt bàn. Mặt bàn, chân bàn dạng hộp có ngăn kéo nhỏ, cạnh bàn soi, yếm tạo huỳnh trang trí.- KT: W1800 x D900 x H750mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Hộc bàn di động | 1 | Cái | Chất liệu gỗ Veneer sơn PU nhiều lớp. Bàn có 3 ngăn kéo, có khóa. - KT: 420 x 500 x 620mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bàn quầy giao dịch + biển CSKH | 5,3 | m2 | Chất liệu gỗ Veneer sơn phủ PU cao cấp, mặt bàn hình chữ L, gắn liền quầy, có ngăn để tài liệu. Bàn có hộc, ngăn kéo có khóa, khay ray để bàn phím, giá để CPU di động. Biển nền Alu, chữ Alu nổi KT: 4400 x 700-300 x 750-1200 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bộ bàn, ghế uống nước gỗ Sồi | 1 | Bộ | Chất liệu: Gỗ Sồi sơn phủ PU cao cấp, gỗ đã qua xử lý công nghiệp, tẩm sấy khô chống cong vênh mối mọt. Bộ bàn ghế uống nước (1 văng dài + 2 ghế đơn + 1 bàn chính + 1 bàn phụ). KT văng dài: 2000 x 600 x 800 mm KT ghế đơn: 850 x 600 x 800 mm Bàn khung gỗ Sồi, mặt kính mài siết cạnh dày 10mm. KT: 1200 x 600 mm KT bàn phụ: 600 x 600 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ tài liệu 3 cánh Veneer 1,6M | 1 | Cái | - Chất liệu gỗ Veneer, gồm 2 khoang: - Khoang trên có 2 cánh kính khung gỗ, bên trong có 2 đợt di động và cánh gỗ, bên trong có suốt treo áo, có tay nắm Khoang dưới có 3 cánh gỗ mở bên trong có đợt di động, có tay nắm, khoá. - KT: W1600 x D400 x H 1960 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Tủ sắt tài liệu | 5 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. - KT: W1000 x D450 x H1830 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tủ sắt tài liệu | 10 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:+ Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ.+ Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.- KT: W1000 x D450 x H1830 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tủ sắt tài liệu | 15 | Cái | - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. - KT: W1000 x D457 x H1830 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ sắt tài liệu | 5 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, cánh sắt mở, khóa và tay nắm nhựa riêng biệt. - KT: W1000 x D450 x H1830 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ nhân viên y tế inox (3 buồng) | 6 | Cái | - Inox 304 - Có 1 thanh treo móc áo: ống fi 19x1mm - Mỗi bên cánh tủ có 2 mắc treo quần áo bằng inox. - Tủ gồm 3 cánh cửa mở có các lỗ thoáng, mỗi cánh có tai khóa Bên dưới có 1 khoang để giày dép KT (DxRxC): 950 x 450 x 1580mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tủ nhân viên y tế inox (4 buồng) | 15 | Cái | Inox 304 - Có 1 thanh treo móc áo: ống fi 19x1mm - Mỗi bên cánh tủ có 2 mắc treo quần áo bằng inox. - Tủ gồm 3 cánh cửa mở có các lỗ thoáng, mỗi cánh có tai khóa Bên dưới có 1 khoang để giày dép KT (DxRxC): 1200 x 450 x 1580mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Ghế gấp | 255 | Cái | Ghế gấp khung ống thép Phi 22 mạ, đệm mút bọc giả da, tựa ốp ton sáng. Thanh ngang đặt chân ghế song song với mặt ngồi. KT: 440 x 505 x 835 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Ghế lãnh đạo | 1 | Cái | Ghế thiết kế sang trọng cao cấp, đệm ghế bọc da cao cấp, phần tiếp xúc trực tiếp bằng da thật.Tay ghế gỗ tự nhiên bọc da, Chân ghế thép ốp gỗ, Nâng hạ độ cao bằng cần hơi, Bánh xe quay 360 độ, siêu bềnCó chế độ ngả thư giãnKT: 690 x 780 x 1175-1230 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Ghế gấp | 6 | cái | Ghế gấp khung ống thép Phi 22 mạ, đệm tựa mút bọc giả da Thanh ngang đặt chân ghế song song với mặt ngồi. KT: 440 x 475 x 980 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Ghế xoay cần hơi | 50 | Cái | - Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - KT: W560 x D530 x 880-1010 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Ghế xoay cần hơi | 1 | cái | - Ghế xoay lưng cao, đệm tựa liền khối, chân, tay ghế, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da cao cấp, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - KT: W640 x D670 x 1115-1240 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Ghế băng chờ 3 chỗ | 15 | Cái | Ghế khung thép, đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện trên dây chuyền hiện đại. Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau - KT: W1800 x D700 x H810 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 9 | Cái | - Ghế khung thép, đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện trên dây chuyền hiện đại. Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau - KT: W2390 x D700 x H810 mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Ghế băng chờ 5 chỗ | 100 | Cái | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau- KT: W3000 x D688 x H(450-800) mm Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau- KT: W3000 x D688 x H(450-800) mm | Chi tiết trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4814185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96283E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.316.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có thuyết minh phương án phòng chống Covid, đảm bảo an toàn trong quá trình cung cấp hang hóaNhà thầu phải cam kết sẽ cử cán bộ kỹ thuật kiểm tra ngay khi có thông báo của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng phụ trách cung cấp hàng hóa | 1 | Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, cử nhân kinh tế hoặc chuyên ngành nội thất | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt | 2 | Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí, am hiểu lắp ráp cấu kiện nội thất | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi