Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297452-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20201255827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:49:00 đến ngày 2022-01-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.11721E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02344E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất và thiết bị âm thanh có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, khối lượng chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng xác nhận khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 24 - 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện, xây dựng, cơ khí, kiến trúc; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ; chứng nhận ATLĐ. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí, kiến trúc, thiết kế nội thất; có chứng nhận nghiệp vụ PCCC, CNCH. Chứng nhận ATLĐ (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đa tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học tài chính, kế toán trở lên (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh đa tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Nhà văn hóa thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH , địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Đại Thịnh Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP xây dựng Sao Đông Bắc; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH , địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Đại Thịnh Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu; chứng chỉ ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; chứng chỉ ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế đến hết quý II/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch không nợ BHXH cho người lao động đến hết quý II/2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc (Bản cứng) để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; b) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; c) Hàng hoá do nhà thầu sản xuất (có kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh): - Sản phẩm cung cấp cho gói thầu này phải đáp ứng yêu cầu sau: + Bản sao chứng thực chứng chỉ ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất còn hiệu lực + Bản sao chứng thực chứng chỉ ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường của nhà sản xuất còn hiệu lực + Bản sao chứng thực chứng chỉ ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp của nhà sản xuất còn hiệu lực + Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất hoặc cung cấp (đối với thiết bị văn phòng). * Có cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu xem xét hàng mẫu (sẽ thông báo trước 03 ngày), nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu các mặt hàng theo danh mục hàng hóa. d) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất phải có: - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị hoặc cam kết cấp hàng bằng văn bản của nhà sản xuất hoặc các nhà cung cấp. (Bên cung cấp thiết bị phải có các tài liệu chứng minh kèm theo trong hợp đồng cung cấp như: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp). e) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ 2021 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. + Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... + Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ đề xuất phải có Cataloge hoặc bản vẽ kỹ thuật hoặc hình ảnh sản phẩm đính kèm. - Nếu thiết bị Nhập khẩu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Các cột (3), (6), (7) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (8) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (9) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã Đại Thịnh Địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn đoàn chủ tịch13chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
2Ghế hội trường gỗ tự nhiên29chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
3Ghế gấp374chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
4Ghế băng dài439BăngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
5Tượng Bác Hồ51chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
6Bục tượng Bác61chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
7Bục phát biểu71chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
8Bàn đoàn đại biểu + thư ký87chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
9Bàn làm việc96chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
10Ghế làm việc102chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
11Tủ tài liệu113chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
12Phông hội trường1251,5m2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
13Hồng kỳ1310m2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
14Sao vàng, búa liềm141bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
15Biển chữ 1: “NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM”1510mdTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
16Biển chữ 2: “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”1610mdTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
17Micro có dây171chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
18Loa182chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
19Cục đẩy 4 kênh191chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
20Vang số201chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
21Bàn mixer211chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
22Micro không dây221bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
23Micro cổ ngỗng231chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
24Tủ để thiết bị âm thanh 16U241chiếcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
25Dây rắc phụ kiện251bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.11721E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02344E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất và thiết bị âm thanh có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, khối lượng chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng xác nhận khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 24 - 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện, xây dựng, cơ khí, kiến trúc; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ; chứng nhận ATLĐ. (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí, kiến trúc, thiết kế nội thất; có chứng nhận nghiệp vụ PCCC, CNCH. Chứng nhận ATLĐ (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đa tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học tài chính, kế toán trở lên (Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh đa tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->