Gói thầu: SXKD2021-HH18:Cung cấp các loại vòng bi công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH18:Cung cấp các loại vòng bi công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:46:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,194,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vòng bi cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,01 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-HH18:Cung cấp các loại vòng bi công nghiệp Dự toán kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 4) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ngay sau khi giao nhận nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi (Ball Bearing) | 2 | Cái | Vòng bi NSK 5306 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 40.5 kN- Tải trọng tĩnh: 28.1 kN;- Vận tốc tham khảo: 6300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | ||
| 2 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6015-2RZ hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 41.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 33.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; | ||
| 3 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6020 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 63.7 kN;- Tải trọng tĩnh: 54 kN;- Vận tốc tham khảo: 9500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; | ||
| 4 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6028 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 111 kN;- Tải trọng tĩnh: 108 kN;- Vận tốc tham khảo: 6700 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4000 v/ph; | ||
| 5 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6032 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 143 kN;- Tải trọng tĩnh: 143 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3600 v/ph; | ||
| 6 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6036 M hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 190 kN;- Tải trọng tĩnh: 200 kN;- Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4000 v/ph; | ||
| 7 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6040 M hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 216 kN;- Tải trọng tĩnh: 245 kN;- Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3600 v/ph; | ||
| 8 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6212 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 36 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8000 v/ph; | ||
| 9 | Vòng bi | 28 | Cái | Vòng bi SKF 6217 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 87.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 64 kN;- Vận tốc tham khảo: 9000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; | ||
| 10 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6218 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 101 kN;- Tải trọng tĩnh: 73.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 8500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph; | ||
| 11 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6226 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 156 kN;- Tải trọng tĩnh: 132 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3600 v/ph; | ||
| 12 | Bearing | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6311 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 74.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 45 kN;- Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8000 v/ph; | ||
| 13 | Bearing | 4 | Cái | Vòng bi SKF 6321 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 182 kN;- Tải trọng tĩnh: 153 kN;- Vận tốc tham khảo: 6300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4000 v/ph; | ||
| 14 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6410 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 87.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; | ||
| 15 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22322 E hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 989 kN;- Tải trọng tĩnh: 1120 kN;- Vận tốc tham khảo: 2000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2800 v/ph; | ||
| 16 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 23228 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 962 kN;- Tải trọng tĩnh: 1250 kN;- Vận tốc tham khảo: 1700 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2400 v/ph; | ||
| 17 | Vòng bi | 1 | Cái | Vòng bi SKF 30236 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 629 kN;- Tải trọng tĩnh: 815 kN;- Vận tốc tham khảo: 1500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2000 v/ph; | ||
| 18 | Vòng bi cấp 2 | 8 | Cái | Vòng bi SKF 30309 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 132 kN;- Tải trọng tĩnh: 120 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 7000 v/ph; | ||
| 19 | Vòng bi cấp 3 | 8 | Cái | Vòng bi SKF 30311 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 176 kN;- Tải trọng tĩnh: 163 kN;- Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; | ||
| 20 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 30320 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 431 kN;- Tải trọng tĩnh: 490 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3200 v/ph; | ||
| 21 | Vòng bi | 1 | Cái | Vòng bi SKF 32038 X hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 806 kN;- Tải trọng tĩnh: 1200 kN;- Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2000 v/ph; | ||
| 22 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 32248 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1918 kN;- Tải trọng tĩnh: 3350 kN;- Vận tốc tham khảo: 1000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 1300 v/ph; | ||
| 23 | Vòng bi cấp 1 | 4 | Cái | Vòng bi SKF 32310 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 211 kN;- Tải trọng tĩnh: 212 kN;- Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; | ||
| 24 | Vòng bi cấp 2 | 4 | Cái | Vòng bi SKF 32314 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 363 kN;- Tải trọng tĩnh: 380 kN;- Vận tốc tham khảo: 3400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4500 v/ph; | ||
| 25 | Vòng bi cấp 1 | 4 | Cái | Vòng bi SKF 32315 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 416 kN;- Tải trọng tĩnh: 440 kN;- Vận tốc tham khảo: 3200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | ||
| 26 | Vòng bi | 1 | Cái | Vòng bi SKF 32316 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 404 kN;- Tải trọng tĩnh: 500 kN;- Vận tốc tham khảo: 3000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4000 v/ph; | ||
| 27 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 32320 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 617 kN;- Tải trọng tĩnh: 780 kN;- Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3200 v/ph; | ||
| 28 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 32332 hoặc tương đươngCCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1210 kN;- Tải trọng tĩnh: 1770 kN;- Vận tốc tham khảo: 1000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 1400 v/ph; | ||
| 29 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi NSK 32322 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1210 kN;- Tải trọng tĩnh: 1770 kN;- Vận tốc tham khảo: 1000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 1400 v/ph; | ||
| 30 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 51117 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 44.9 kN;- Tải trọng tĩnh: 146 kN;- Vận tốc tham khảo: 3000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | ||
| 31 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 210 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 39.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 34.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8000 v/ph; | ||
| 32 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 211 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 48.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 44 kN;- Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 7000 v/ph; | ||
| 33 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22209 E hoặc tương đương Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 104 kN;- Tải trọng tĩnh: 98 kN;- Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 10000 v/ph; | ||
| 34 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22210 E hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 107 kN;- Tải trọng tĩnh: 108 kN;- Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 9500 v/ph; | ||
| 35 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 22216 EK hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 243 kN;- Tải trọng tĩnh: 270 kN;- Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6000 v/ph; | ||
| 36 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22228 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 743 kN;- Tải trọng tĩnh: 900 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3200 v/ph; | ||
| 37 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22238 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1342 kN;- Tải trọng tĩnh: 1700 kN;- Vận tốc tham khảo: 1700 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2400 v/ph; | ||
| 38 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22315 EK hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 462 kN;- Tải trọng tĩnh: 475 kN;- Vận tốc tham khảo: 3200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | ||
| 39 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22324 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1019 kN;- Tải trọng tĩnh: 1120 kN;- Vận tốc tham khảo: 2000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2600 v/ph; | ||
| 40 | Vòng bi đầu ra | 8 | Cái | Vòng bi SKF 23032 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 614 kN;- Tải trọng tĩnh: 880 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3000 v/ph; | ||
| 41 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 23124 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 534 kN;- Tải trọng tĩnh: 695 kN;- Vận tốc tham khảo: 2600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; | ||
| 42 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 23126 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 586 kN;- Tải trọng tĩnh: 780 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3200 v/ph; | ||
| 43 | Vòng bi bánh răng bị động | 8 | Cái | Vòng bi SKF 32036 X hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 793 kN;- Tải trọng tĩnh: 1160 kN;- Vận tốc tham khảo: 1700 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2200 v/ph; | ||
| 44 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 3310 ATN9 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 95 kN;- Tải trọng tĩnh: 69.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 6000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6000 v/ph; | ||
| 45 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NJ 206 ECP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 44 kN;- Tải trọng tĩnh: 36.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 14000 v/ph; | ||
| 46 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NJ 214 ECP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 137 kN;- Tải trọng tĩnh: 137 kN;- Vận tốc tham khảo: 6000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; | ||
| 47 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NJ 217 ECP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 190 kN;- Tải trọng tĩnh: 200 kN;- Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph; | ||
| 48 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NJ 219 ECP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 255 kN;- Tải trọng tĩnh: 265 kN;- Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4800 v/ph; | ||
| 49 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22217 E hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Bore diameter (d): 85 mm- Outside diameter (D): 150 mm- Width (B): 36 mm- Basic dynamic load rating: 291 kN;- Basic static load rating: 325 kN;- Reference speed: 4000 v/ph;- Limiting speed: 5600 v/ph; | ||
| 50 | Vòng bi | 6 | Cái | Vòng bi SKF 6008-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 17.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 11 kN;- Vận tốc giới hạn: 6300v/ph; | ||
| 51 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 6202/C3 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 8.06 kN;- Tải trọng tĩnh: 3.75 kN;- Vận tốc tham khảo: 43000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 22000 v/ph; | ||
| 52 | Vòng bi | 44 | Cái | Vòng bi SKF 6205-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 11.7 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.65 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | ||
| 53 | Bearing | 53 | Cái | Vòng bi SKF 6206-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 8 000 v/ph; | ||
| 54 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6208-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; | ||
| 55 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6212-RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 36 kN;- Vận tốc giới hạn: 4000 v/ph; | ||
| 56 | Vòng bi | 48 | Cái | Vòng bi SKF 6305-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 23.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.6 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; | ||
| 57 | Bearing | 5 | Cái | Vòng bi SKF 6306-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 29.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 16 kN;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; | ||
| 58 | Bearing | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6307 RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 6000 v/ph; | ||
| 59 | Bearing | 7 | Cái | Vòng bi SKF 6308 2Z hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 42.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 24 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | ||
| 60 | Bearing | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6310-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 65 kN;- Tải trọng tĩnh: 38 kN;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | ||
| 61 | Vòng bi | 8 | Cái | Vòng bi SKF 6311-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 74.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 45 kN;- Vận tốc giới hạn: 3800 v/ph; | ||
| 62 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6318 2Z hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 151 kN;- Tải trọng tĩnh: 108 kN;- Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3800 v/ph; | ||
| 63 | Vòng bi | 1 | Cái | Vòng bi SKF 7252 BM hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 507 kN;- Tải trọng tĩnh: 780 kN;- Vận tốc tham khảo: 1400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 1500 v/ph; | ||
| 64 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 7305 BECBP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 26.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;- Vận tốc tham khảo: 14000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 15000 v/ph; | ||
| 65 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 7311 ACCBM hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 96.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 67 kN;- Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 11000 v/ph; | ||
| 66 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 7311 BECBM hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85 kN;- Tải trọng tĩnh: 60 kN;- Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 9000 v/ph; | ||
| 67 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi ER207-20 hoặc tương đương Bore Diameter (mm) : 72; Outer Diameter (mm) : 31.75; Width (mm) : 42,9; Basic dynamic load rating (C) 25,7 kN;Basic static load rating (C0) 15,4 kN;Calculation factor (f0) 13,9 | ||
| 68 | Vòng bi | 30 | Cái | Vòng bi SKF UCFC 207 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Đường kính trong: 35 mm- Đường kính ngoài: 135 mm | ||
| 69 | Gối đỡ | 2 | Cái | Gối đỡ SKF UCF 206/H hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Bore diameter: 30 mm- Basic dynamic load rating: 19.5 kN;- Basic static load rating: 11.2 kN;- Limiting speed: 5000 v/ph; | ||
| 70 | Măng xông | 4 | Cái | Măng xông SKF H216 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Bore diameter: 70 mm- Outside diameter small taper: 80 mm- Outside diameter lock nut: 105 mm- Width: 46 mm | ||
| 71 | Măng xông | 4 | Cái | Măng xông SKF H2315 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Bore diameter: 65 mm- Outside diameter small taper: 75 mm- Outside diameter lock nut: 98 mm- Width: 73 mm | ||
| 72 | Vòng bi | 1 | Cái | Vòng bi SKF NJ 2320 ECM hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 670 kN;- Tải trọng tĩnh: 735 kN;- Vận tốc tham khảo: 3200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3800 v/ph; | ||
| 73 | Vòng bi | 8 | Cái | Vòng bi SKF NJ 308 ECP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 93 kN;- Tải trọng tĩnh: 78 kN;- Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 9500 v/ph; | ||
| 74 | Vòng bi | 16 | Cái | Vòng bi SKF NJ 316 ECJ hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 300 kN;- Tải trọng tĩnh: 290 kN;- Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; | ||
| 75 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NJ 324 ECJ hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 610 kN;- Tải trọng tĩnh: 620 kN;- Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3200 v/ph; | ||
| 76 | Bearing | 2 | Cái | Vòng bi SKF NJ 207 ECJ hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 56 kN;- Tải trọng tĩnh: 48 kN;- Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 12000 v/ph; | ||
| 77 | Gối đỡ | 8 | Cái | Gối đỡ NSK P209 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Outer (D): 187 mm- Width (B): 48 mm | ||
| 78 | Gối đỡ | 2 | Cái | Gối đỡ NSK P211 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Outer (D): 219 mm- Width (B): 60 mm | ||
| 79 | Vòngbi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NU252MA/C3 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1170 kN;- Tải trọng tĩnh: 1700 kN;- Vận tốc tham khảo: 1400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2000 v/ph; | ||
| 80 | Vòngbi | 2 | Cái | Vòng bi SKF NU322 ECM hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 530 kN;- Tải trọng tĩnh: 540 kN;- Vận tốc tham khảo: 3000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; | ||
| 81 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 22230 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 898 kN;- Tải trọng tĩnh: 1080 kN;- Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3000 v/ph; | ||
| 82 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 24044 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1628 kN;- Tải trọng tĩnh: 2600 kN;- Vận tốc tham khảo: 1200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 1700 v/ph; | ||
| 83 | Vòng bi | 6 | Cái | Vòng bi Gối đỡ SKF UCF 211 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 43.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 29 kN;- Vận tốc giới hạn: 3000 v/ph; | ||
| 84 | Vòng bi rulo dẫn động máy cấp | 4 | Cái | Vòng bi Gối đỡ SKF UCF 218 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 95.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 72 kN;- Vận tốc giới hạn: 1600 v/ph; | ||
| 85 | Ổ đỡ ( Bao gồm bộ vỏ gối P206 và bạc đạn UC 206) | 2 | Bộ | Ổ đỡ ( Bao gồm bộ vỏ gối P206 và bạc đạn UC 206) SKF UCP 206 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 19.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.4 kN;- Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; | ||
| 86 | Ổ đỡ ( Bao gồm bộ vỏ gối T207 và bạc đạn UC 207) | 2 | Bộ | Ổ đỡ ( Bao gồm bộ vỏ gối T207 và bạc đạn UC 207) SKF UCT 207 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 25.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | ||
| 87 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6006 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 13.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 8.3 kN;- Vận tốc tham khảo: 28000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 17000 v/ph; | ||
| 88 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 22236 CC/W33 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1237 kN;- Tải trọng tĩnh: 1560 kN;- Vận tốc tham khảo: 1800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2600 v/ph; | ||
| 89 | Vòng bi | 15 | Cái | Vòng bi SKF 32012 X hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 101 kN;- Tải trọng tĩnh: 122 kN;- Vận tốc tham khảo: 5300 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6700 v/ph; | ||
| 90 | Vòng bi | 15 | Cái | Vòng bi SKF 51312 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 101 kN;- Tải trọng tĩnh: 224 kN;- Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3000 v/ph; | ||
| 91 | Vòng bi | 50 | Cái | Vòng bi SKF 6306 - 2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 29.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 16 kN;- Vận tốc tham khảo: 6300 v/ph; | ||
| 92 | Vòng bi SKF 6309-2RS1 | 14 | Cái | Vòng bi SKF 6309-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55,3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31,5 kN;- Vận tốc giới hạn: 4 500 v/ph; | ||
| 93 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 6309-2Z hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 15000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; | ||
| 94 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi SKF 6312-2RS1 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; | ||
| 95 | Vòng bi SKF 6320 | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6320 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 174 kN;- Tải trọng tĩnh: 140 kN;- Vận tốc tham khảo: 6700 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | ||
| 96 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 7210 BEP hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 37.7 kN;- Tải trọng tĩnh: 28.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 9000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | ||
| 97 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi SKF 30208 hoặc tương đươngCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 75.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 68 kN;- Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vòng bi cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,01 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi